HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6278
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6278
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Nguyễn Viết Hồng 2025-2026
Câu 1: Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)= 1 2 x bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
19 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Nguyễn Viết Hồng 2025-2026
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-thpt-nguyen-viet-hong-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 19 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 19 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Nguyễn Viết Hồng 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6278 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x1 bằng
A.
tanx+C.
B.
−tanx+C.
C.
cotx+C.
D.
−cotx+C.
Câu 2:
Cho hàm số f′(x)=x1−x và f(1)=5. Hàm số f(x) bằng
A.
ln∣x∣−x+6.
B.
ln∣x∣−x+5.
C.
−x21+6.
D.
−x21+5.
Câu 3:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Tích phân ∫abf(x)dx bằng
A.
F(b)+F(a).
B.
F(b)−F(a).
C.
f(b)−f(a).
D.
f(b)+f(a).
Câu 4:
Cho ∫−12f(x)dx=2 và ∫−12g(x)dx=−1. Tính ∫−12[x+2f(x)−3g(x)]dx
A.
25.
B.
27.
C.
217.
D.
211.
Câu 5:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x, hai trục tọa độ và x=5 bằng
A.
32.ln2.
B.
ln232.
C.
31.ln2.
D.
ln231.
Câu 6:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi (C):f(x)=x2−3x−4 và trục hoành quay quanh trục hoành tạo thành khối tròn xoay có thể tích bằng
A.
6625π.
B.
6125π.
C.
6625.
D.
6125.
Câu 7:
Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với Ox tại điểm x (1≤x≤4) cắt một vật thể có dạng tam giác đều cạnh bằng x. Thể tích của vật thể đó bằng bao nhiêu?
A.
2213.
B.
4213.
C.
803069.
D.
203069.
Câu 8:
Cho mặt phẳng (P):x−3y−z+8=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (P)?
A.
n1(1;−3;1).
B.
n2(1;−3;−1).
C.
n3(1;−3;8).
D.
n4(1;3;8).
Câu 9:
Cho hai điểm A(−1;2;1),B(1,3,−1). Phương trình mặt phẳng vuông góc với đường thẳng AB tại điểm B là
A.
2x+y−2z+7=0.
B.
x+3y−z+7=0.
C.
2x+y−2z−7=0.
D.
x+3y−z−7=0.
Câu 10:
Cho đường thẳng d:−1x−2=2y+1=3z−1. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
A.
M(1;−2;−3).
B.
N(−1;2;3).
C.
P(−2;1;−1).
D.
Q(2;−1;1).
Câu 11:
Cho hai điểm A(−1;2;1),B(1,3,−1). Phương trình đường thẳng AB là
A.
2x+1=1y−2=−2z−1.
B.
2x−1=1y+2=−2z+1.
C.
−1x−2=2y−1=1z+2.
D.
−1x+2=2y+1=1z−2.
Câu 12:
Số đo góc của đường thẳng d:x=1−2t; y=−1+t; z=3+2t, (t∈R) và mặt phẳng (P):x−3y−5z+8=0 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
1480.
B.
320.
C.
570.
D.
1230.
Câu 13:
Một người điều khiển ô tô đang ở đường dẫn muốn nhập làn vào đường cao tốc. Khi ô tô cách điểm nhập làn 150m, tốc độ của ô tô 54 km/h. Hai giây sau đó, ô tô bắt đầu tăng tốc và với tốc độ V(t)=at+b, (a,b∈R;a>0) trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc. Biết rằng ô tô nhập làn cao tốc sau 5 giây và duy trì sự tăng tốc trong 6 giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc
a.
Quãng đường S(t) (đơn vị mét) của ô tô đi được trong thời gian t giây (0≤t≤6) kể từ khi tăng tốc được tính theo công thức S(t)=2at2+bt.
b.
Quãng đường ô tô đi được từ khi bắt đầu tăng tốc đến khi nhập làn cao tốc là 120 m.
c.
Giá trị của b bằng 54.
d.
Sau 6 giây kể từ khi tăng tốc, tốc độ của ô tô không vượt quá tốc độ tối đa cho phép là 120km/h.
Câu 14:
Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C):f(x)=x3−3x2+2x và trục hoành
a.
Hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành là x=1 và x=2.
b.
∫f(x)dx=4x4−x3+x2+C.
c.
S=1∫2(x3−3x2+2x)dx.
d.
S=21.
Câu 15:
Cho hai điểm A(2;−1;1),B(0;2;−1) và mặt phẳng (P):x−2y−2z+5=0. Gọi mặt phẳng (Q):x+by+cz+d=0 qua A,B và vuông góc (P)
a.
Điểm A thuộc (P).
b.
Khoảng cách từ điểm B đến (P) bằng 1.
c.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) là n=(10;6;−1)
d.
b+c+d=−54.
Câu 16:
Cho đường thẳng d:1x−2=2y+2=−3z−1 và mặt phẳng (P):x−2y−2z−3=0. Gọi Δ là đường thẳng nằm trên mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng d
a.
Một vecto chỉ phương của đường thẳng d là a=(−1;−2;3)
b.
Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P) là (35;−38;2)
c.
Một vecto chỉ phương của đường thẳng d là u=(10;1;4)
d.
Phương trình của đường thẳng Δ là 10x−3=1y=4z
Câu 17:
Cho 1∫2xxdx=a2−b, (a,b∈Q). Biểu thức a−b bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Một bức tường hình chữ nhật ABCD có AD=8m, AB=10m với một cổng ra vào có dạng một parabol, trong đó đỉnh S cách cạnh AD một khoảng bằng 4,8m và AF=ED=2m (được minh họa bằng hình bên). Người ta dự định sơn lại mặt ngoài của bức tường đó. Chi phí sơn bức tường là 15000 đồng/ 1 m2. Tổng chi phí sơn mặt ngoài của bức tường là bao nhiêu (đơn vị nghìn đồng)?


Câu 19:
Trong không gian Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0;0;0). Một máy bay hướng về đài kiểm soát không lưu, bay qua 2 vị trí A(−500;−250;150),B(−200;−200;100). Khi máy bay ở gần đài kiểm soát nhất, tọa độ của vị trí máy bay là (a;b;c). Biểu thức a+b+c bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Nguyễn Viết Hồng 2025-2026 — Mã đề: 6278 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.