HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5587
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5587
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Sào Nam Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Nếu hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K thì
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Sào Nam Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-thpt-sao-nam-da-nang-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Sào Nam Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5587 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nếu hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K thì
A.
F′(x)=f(x), ∀x∈K.
B.
F′(x)=f′(x), ∀x∈K.
C.
f′(x)=F(x), ∀x∈K.
D.
F′(x)=−f(x), ∀x∈K.
Câu 2:
Cho hàm số f(x) liên tục trên [a;b]. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b) xung quanh trục Ox.
A.
V=∫abf2(x)dx.
B.
V=π∫abf2(x)dx.
C.
V=π∫abf(x)dx.
D.
V=∫ab∣f(x)∣dx.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x−2y+z−5=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?
A.
Q(3;−2;1).
B.
N(1;1;6).
C.
P(0;0;−5).
D.
M(1;1;4).
Câu 4:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;3] thỏa mãn f(1)=−2 và f(3)=5. Tính I=∫13f′(x)dx.
A.
I=7.
B.
I=11.
C.
I=2.
D.
I=18.
Câu 5:
Biết ∫12f(x)dx=2. Khi đó, ∫122f(x)dx bằng
A.
4.
B.
−2.
C.
2.
D.
6.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 3x−4y−5=0 có một vecto pháp tuyến là
A.
n=(3;−4;0).
B.
n=(3;−4;−5).
C.
n=(2;−1;−3).
D.
n=(3;4;0).
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [a;b]. Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a; x=b (a<b) được tính theo công thức:
A.
S=π∫abf(x)dx.
B.
S=∫abf(x)dx.
C.
S=π∫ab[f(x)]2dx.
D.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
Câu 8:
∫x5dx bằng
A.
4x4+C.
B.
x5+C.
C.
5x5+C.
D.
6x6+C.
Câu 9:
Cho f(x) là hàm số có đạo hàm và liên tục trên [a;b]. F(x) là một nguyên hàm của f(x). Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
∫aaf(x)dx=0.
B.
∫abf(x)dx=F(b)−F(a).
C.
∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx.
D.
∫abf(x)dx=f(b)−f(a).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−3;−1) và mặt phẳng (P):x−2y+2z−7=0. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng
A.
141314.
B.
31.
C.
−31.
D.
313.
Câu 11:
Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
B.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
C.
∫[f(x)⋅g(x)]dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx.
D.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx với k là hằng số khác 0.
Câu 12:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tổng quát của mặt phẳng?
A.
x2+y+2z−1=0.
B.
x−y2+2z−7=0.
C.
x−yz−5=0.
D.
2x−z+5=0.
Câu 13:
Cho 4∫5f(x)dx=3, 5∫8f(x)dx=7 và 5∫8g(x)dx=2.
a.
4∫8f(x)=10.
b.
5∫8[f(x)−g(x)+1]dx=6.
c.
F(8)−F(5)=3 với F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x).
d.
4∫8[3x2+x−f(x)]dx=462.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho A(2;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Mặt phẳng (ABC) có phương trình là 2x+2y+3z=0.
b.
Mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (P):3x−5y+3z−1=0.
c.
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(1;−2;5) và chứa trục Oy có phương trình là 5x−z=0.
d.
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có một véc-tơ pháp tuyến là n=(−2;2;0).
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình −x+6y+7z+34=0. Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(3;−3;2) và song song với (P) có phương trình dạng −x+ay+bz+c=0. Tính a+b+c.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 0; 3), B(2; −1; 4). Gọi (β) là mặt phẳng đi qua A, B và vuông góc với mặt phẳng (α):x+4y−2z+1=0. Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (β) là n=(−2;b;c). Tính giá trị của T=b+c.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x)=cosx+2x có nguyên hàm là F(x). Biết F(0)=3, tính F(π) (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 18:
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+2x, y=x+6 (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 19:
Tìm ∫(ex+x1+x2)dx.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; −1) và B(2; 4; −1). Viết phương trình mặt phẳng (α) vuông góc với đường thẳng AB đồng thời cách điểm M(−3; 1; 5) một khoảng bằng 5.
Câu 21:
Trường THPT X có một cái trống trường có bán kính các đáy là 30(cm), thiết diện vuông góc với trục và cách đều hai đáy có diện tích là 1600π(cm2), chiều dài của trống là 1(m). Biết rằng mặt phẳng chứa trục MN cắt mặt xung quanh của trống theo giao tuyến là các đường Parabol. Hỏi thể tích của cái trống là bao nhiêu dm3? (làm tròn đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Sào Nam Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5587 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.