HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5588
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5588
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ): 2x - y - 3 = 0. Một vecto pháp tuyến của mặ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-thpt-sao-nam-da-nang-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5588 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−y−3=0. Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (α) là
A.
n=(2;−1;0).
B.
n=(2;−1;−3).
C.
n=(2;0;−1).
D.
n=(3;−4;0)
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [a;b]. Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a; x=b (a<b) được tính theo công thức:
A.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
B.
S=∫abf(x)dx.
C.
S=π∫ab[f(x)]2dx.
D.
S=π∫abf(x)dx.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;3;−1) và mặt phẳng (P):x−2y+2z−7=0. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng
A.
313.
B.
141314.
C.
−31.
D.
31.
Câu 4:
Biết ∫12f(x)dx=2. Khi đó, ∫123f(x)dx bằng
A.
−2.
B.
6.
C.
2.
D.
4.
Câu 5:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;3] thỏa mãn f(1)=−2 và f(3)=9. Tính I=∫13f′(x)dx.
A.
I=18.
B.
I=11.
C.
I=2.
D.
I=7.
Câu 6:
Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
B.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx với k là hằng số khác 0.
C.
∫g(x)f(x)dx=∫g(x)dx∫f(x)dx với g(x)=0.
D.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
Câu 7:
Nếu hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K thì
A.
F′(x)=−f(x), ∀x∈K.
B.
F′(x)=f′(x), ∀x∈K.
C.
F′(x)=f(x), ∀x∈K.
D.
f′(x)=F(x), ∀x∈K.
Câu 8:
Cho hàm số f(x) liên tục trên [a;b]. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b) xung quanh trục Ox.
A.
V=∫abf2(x)dx.
B.
V=π∫abf(x)dx.
C.
V=∫ab∣f(x)∣dx.
D.
V=π∫abf2(x)dx.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z−5=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?
A.
M(1;1;4).
B.
Q(2;−1;5).
C.
N(−5;0;0).
D.
N(1;1;6).
Câu 10:
Giả sử f(x) là hàm số liên tục trên khoảng K và a,b,c là các số bất kỳ trên khoảng K (a<c<b). Khẳng định nào sau đây sai?
A.
a∫cf(x)dx+c∫bf(x)dx=a∫bf(x)dx.
B.
a∫bf(x)dx=−b∫af(x)dx.
C.
a∫bf(x)dx=a∫bf(t)dt.
D.
a∫af(x)dx=1.
Câu 11:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tổng quát của mặt phẳng?
A.
2x−yz+5=0.
B.
x−y2+2z−7=0.
C.
x−z−5=0.
D.
x2+y+2z−1=0.
Câu 12:
∫x3dx bằng
A.
4x4+C.
B.
x5+C.
C.
5x5+C.
D.
6x6+C.
Câu 13:
Cho 2∫5f(x)dx=2, 5∫8f(x)dx=7 và 5∫8g(x)dx=3.
a.
2∫8f(x)=10.
b.
F(8)−F(5)=7 với F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x).
c.
5∫8[f(x)−g(x)+1]dx=5.
d.
2∫8[3x2+x−f(x)]dx=525.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho A(3;0;0),B(0;2;0),C(0;0;2). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Mặt phẳng (ABC) có phương trình là 3x+2y+2z=1.
b.
Mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (P):3x−5y−3z−1=0.
c.
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(1;−5;2) và chứa trục Oy có phương trình là 2x−z=0.
d.
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có một véc-tơ pháp tuyến là n=(−3;2;0).
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=sinx+2x có nguyên hàm là F(x). Biết F(0)=3, tính F(π) (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;−3) và B(2;3;−1). Gọi (β) là mặt phẳng đi qua A, B và vuông góc với mặt phẳng (α):3x+4y+2z−1=0. Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (β) là n=(−2;b;c). Tính giá trị của T=b+c.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình −x+6y+7z+34=0. Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(3;3;−2) và song song với (P) có phương trình dạng −x+ay+bz+c=0. Tính a+b+c.
Câu 18:
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2−2x, y=2−x (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 19:
Tìm ∫(x6−x1+ex)dx.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;6;−1) và B(2;4;−1). Viết phương trình mặt phẳng (α) vuông góc với đường thẳng AB đồng thời cách điểm M(3;−1;5) một khoảng bằng 25.
Câu 21:
Trường THPT X có một cái trống trường có bán kính các đáy là 40(cm), thiết diện vuông góc với trục và cách đều hai đáy có diện tích là 2500π(cm2), chiều dài của trống là 1(m). Biết rằng mặt phẳng chứa trục MN cắt mặt xung quanh của trống theo giao tuyến là các đường Parabol. Hỏi thể tích của cái trống là bao nhiêu dm3? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).




---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 5588 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.