HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1901
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1901
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 222)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x+3y-4z-1=0 có một vecto pháp tuyến là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 222)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-thpt-vinh-linh-so-gddt-quang-tri-2025-2026-ma-de-222-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 222) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1901 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x+3y−4z−1=0 có một vecto pháp tuyến là:
A.
n3=(−3;4;−1).
B.
n4=(−1;2;−3).
C.
n2=(2;3;−4).
D.
n1=(2;3;4).
Câu 2:
Biết 2∫3f(x)dx=3 và 2∫3g(x)dx=−5. Khi đó 2∫3[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
2.
B.
8.
C.
−8.
D.
−2.
Câu 3:
Cho f là hàm số liên tục trên [a;b]. Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) trên [a;b]. Khi đó a∫bf(x)dx bằng
A.
F(b)−F(a).
B.
a−b.
C.
F(a)−F(b).
D.
b−a.
Câu 4:
Cho hàm số f(x)=2cosx+3. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=−2sinx.
B.
∫f(x)dx=2sinx+3.
C.
∫f(x)dx=2sinx+3x+C.
D.
∫f(x)dx=−2sinx+3x+C.
Câu 5:
Biết 2∫3f(x)dx=3 và 3∫5f(x)dx=4. Khi đó 2∫5f(x)dx bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
12.
D.
7.
Câu 6:
0∫2exdx bằng
A.
e2−e.
B.
e.
C.
e4−1.
D.
e2−1.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là của một mặt phẳng:
A.
x2+y2+z2=10.
B.
x2+z=0.
C.
x+2y−3z−7=0.
D.
2x−1=3y=2z+3.
Câu 8:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
B.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
C.
F′(x)=−f(x),∀x∈K.
D.
f′(x)=−F(x),∀x∈K.
Câu 9:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;−3) có véc tơ pháp tuyến n=(2;1;3) là
A.
x−2y−4=0.
B.
2x+y+3z+5=0.
C.
2x−y+3z+9=0.
D.
2x−y+3z+4=0.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b được tính theo công thức:
A.
S=∫abf(x)dx.
B.
S=−∫abf(x)dx.
C.
S=∫ba∣f(x)∣dx.
D.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
Câu 11:
Giá trị của ∫01(2x+1)dx bằng
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
5.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (α):x+2y+2z−4=0. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (α)?
A.
(β):2x+2y+4z−7=0.
B.
(γ):x−2y−2z−1=0.
C.
(μ):x−y+2z−1=0.
D.
(λ):2x+4y+4z−9=0.
Câu 13:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau?
a.
F′(x)=f(x), ∀x∈R.
b.
Nếu F(x)=x1 thì f(x)=ln∣x∣.
c.
∫f(x)dx=F(x)+C.
d.
Biết f(x)=2x+1 và F(0)=5, khi đó F(x)=x2+x+5.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(2;0;−1) và mặt phẳng (P):3x−2y+z+4=0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Phương trình mặt phẳng đi qua B và vuông góc với OA là x+2y+3z+1=0.
b.
Phương trình mặt phẳng đi qua B và song song với (P) là: 3x−2y+z−5=0.
c.
Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q):3x+2y−z+4=0.
d.
A∈(P).
Câu 15:
Biết ∫01f(x)dx=3 và ∫01g(x)dx=9. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
∫01[f(x)−g(x)]dx=6.
b.
∫01[f(x)+g(x)]dx=12.
c.
∫01[2f(x)+2]dx=8.
d.
∫01[3f(x)−g(x)]dx=0.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=3x và g(x)=3cosx. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) ∫[2f(x)+3g(x)]dx=3x2+9sinx+C.
b) 0∫2πg(x)dx=3.
c) ∫[2f(x)−g(x)]dx=23x2+3sinx+C.
d) −1∫1f(x)dx=0.
a) ∫[2f(x)+3g(x)]dx=3x2+9sinx+C.
b) 0∫2πg(x)dx=3.
c) ∫[2f(x)−g(x)]dx=23x2+3sinx+C.
d) −1∫1f(x)dx=0.
a.
∫[2f(x)+3g(x)]dx=3x2+9sinx+C.
b.
0∫2πg(x)dx=3.
c.
∫[2f(x)−g(x)]dx=23x2+3sinx+C.
d.
−1∫1f(x)dx=0.
Câu 17:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=x2−3x+2 và các đường thẳng x=1;x=4; trục Ox. (kết quả làm tròn tới hàng phần trăm).
Câu 18:
Kiến trúc sư thiết kế một khu sinh hoạt cộng đồng có dạng hình chữ nhật với chiều rộng và chiều dài lần lượt là 60m và 80m. Trong đó, phần được tô màu đậm là sân chơi, phần còn lại để trồng hoa. Mỗi phần trồng hoa có đường biên cong là một phần của parabol với đỉnh thuộc một trục đối xứng của hình chữ nhật và khoảng cách từ đỉnh đó đến trung điểm cạnh tương ứng của hình chữ nhật bằng 20m (xem hình minh họa).

Diện tích của phần sân chơi là bao nhiêu mét vuông?

Diện tích của phần sân chơi là bao nhiêu mét vuông?
Câu 19:
Một kĩ sư xây dựng thiết kế khung một ngôi nhà trong không gian Oxyz như hình vẽ bên nhờ một phần mềm đồ họa máy tính (đơn vị trên mỗi trục là mét). Biết rằng sàn nhà, bốn mặt bên cùng với các mặt phẳng (DEMN) và (MNHF) là các hình chữ nhật, tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (DEMN) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
Câu 20:
Một bồn nước được thiết kế với chiều cao 8dm, ngang 8dm, dài 30dm, bề mặt cong đều nhau với mặt cắt ngang là một hình parabol như hình vẽ bên dưới. Bồn chứa được tối đa bao nhiêu lít nước?


Câu 21:
Biết 0∫3π(2sinx−cosx)dx=2a+b3. Tính giá trị của biểu thức P=a2+b2.
Câu 22:
Tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=x2−3x+2 và đường thẳng d:y=2x−2 quay xung quanh trục Ox (kết quả làm tròn tới hàng phần chục).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 222) — Mã đề: 1901 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.