HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3891
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3891
Đề Giữa Học Kỳ I - 2026-2027 - Toán 10 - THPT Phan Đình Phùng
Câu 1: Biết điểm A(a;b) thuộc miền nghiệm của bất phương trình x-1 0. Khẳng định nào sau đây...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I - 2026-2027 - Toán 10 - THPT Phan Đình Phùng
de-giua-hoc-ky-i-2026-2027-toan-10-thpt-phan-dinh-phung-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I - 2026-2027 - Toán 10 - THPT Phan Đình Phùng Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3891 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết điểm A(a;b) thuộc miền nghiệm của bất phương trình x−1≥0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a≥1.
B.
b≥1.
C.
a+b≥0.
D.
a+b≤0.
Câu 2:
Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại tập hợp sau: B={x∈R∣−21<x≤3}.
A.
B=(−21;3).
B.
B=(−21;3].
C.
B=[−21;3).
D.
B=[−21;3].
Câu 3:
Trong các bất phương trình dưới đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x2+y≥1.
B.
xy≥1.
C.
x≥y.
D.
x+y+z≥1.
Câu 4:
Cho tam giác ABC có AB=c,AC=b,BC=a. Công thức nào dưới đây đúng?
A.
cosA=2bcb2+c2+a2.
B.
cosA=2aca2+c2−b2.
C.
cosA=2bcb2+c2−a2.
D.
cosA=bcb2+c2−a2.
Câu 5:
Cho hai tập hợp A=(−10;4), B=[−6;1). Khi đó CAB là
A.
(−6;4).
B.
(−10;−6)∪[1;4).
C.
(−10;−6).
D.
(1;4).
Câu 6:
Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
A.
3+2=7.
B.
−2−x2<0.
C.
4+x=0.
D.
x2+1>0.
Câu 7:
Phần nửa mặt phẳng tô đậm, kể cả bờ như hình vẽ dưới đây là biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
2x+y>0.
B.
x+2y≤0.
C.
x+2y<0.
D.
x+2y≥0.
Câu 8:
Rút gọn biểu thức P=tan2xsin2x−tan2x+cos(900−x).sin(1800−x) (x=2π+kπ,k∈Z) ta được:
A.
P=0.
B.
P=2sin2x.
C.
P=−sin2x.
D.
P=1.
Câu 9:
Cho sinα=23. Giá trị sin(180∘−α) bằng:
A.
23.
B.
−21.
C.
−23.
D.
21.
Câu 10:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
" ∃x∈R,x−3=x2 ".
B.
" ∀x∈R,x+1>x ".
C.
" ∀x∈R,∣x∣=x ".
D.
" ∃x∈R,x2<0 ".
Câu 11:
Cho tập hợp A={x∈R∣x2−2x+5=0}. Chọn đáp án đúng.
A.
A={0}.
B.
A=∅.
C.
A={∅}.
D.
A=0.
Câu 12:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x≥0x−y+4≤0 ?
A.
M(1;2).
B.
N(1;4).
C.
P(1;5).
D.
Q(1;3).
Câu 13:
Thường ngày, bạn Nam đi xe từ nhà (điểm A) đến trường (điểm B) theo một đường thẳng, nhưng do cấm đường nên bạn muốn đi từ A đến B bạn phải qua C (Hình vẽ bên dưới). Cho biết đoạn thẳng AB dài 960m, A=8∘, B=4∘.


a.
ACB=168∘.
b.
sinCAB=4617(m) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
c.
Khoảng cách từ trường đến điểm C bằng 652m (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
d.
Quãng đường bạn Nam đi từ nhà đến trường mà phải qua C dài hơn quãng đường mà bạn đi thường ngày là 6m (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 14:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x≥05x−4y≤104x+5y≤10 (I). Khi đó
a) Hệ đã cho là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
b) Cặp số (x;y)=(3;4) là một nghiệm của hệ bất phương trình (I).
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là một tam giác (phần không bị gạch) như hình vẽ
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
d) Biểu thức F(x;y)=x−2y với (x;y) là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm (x0;y0). Khi đó, y0−x0=4180.
a) Hệ đã cho là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
b) Cặp số (x;y)=(3;4) là một nghiệm của hệ bất phương trình (I).
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là một tam giác (phần không bị gạch) như hình vẽ
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
d) Biểu thức F(x;y)=x−2y với (x;y) là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm (x0;y0). Khi đó, y0−x0=4180.
a.
Hệ đã cho là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
b.
Cặp số (x;y)=(3;4) là một nghiệm của hệ bất phương trình (I).
c.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là một tam giác (phần không bị gạch) như hình vẽ
d.
Biểu thức F(x;y)=x−2y với (x;y) là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm (x0;y0). Khi đó, y0−x0=4180.
Câu 15:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để cặp số (x;y)=(2;3) là một nghiệm của bất phương trình 2x+my≤15?
Câu 16:
Từ một tấm bìa hình tròn, bạn Trí cắt ra một hình tam giác ABC có ba đỉnh nằm trên đường tròn như hình vẽ bên dưới, cho các góc A=45∘, B=75∘, AB=45 cm. Khi bạn Trí chưa cắt thì đường tròn đã cho có độ dài bán kính bằng bao nhiêu cm (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?


Câu 17:
Khảo sát về sở thích các môn học Toán, Vật Lý, Hóa học của 45 học sinh lớp 10A trường THPT Phan Đình Phùng, trong đó có 23 học sinh thích môn Toán, 21 học sinh thích môn Vật Lý, 18 học sinh thích môn Hóa học, 5 học sinh không thích môn nào trong ba môn trên và 6 học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ thích một trong 3 môn nêu trên?
Câu 18:
Bác An dự định lát gạch tổ ong trên mảnh đất hình tứ giác ABCD như hình vẽ dưới đây. Biết rằng AB=6m, BC=CD=4m, ABC=100∘, BCD=120∘ và giá lát gạch là 400 nghìn đồng một mét vuông bao gồm cả công thợ. Số tiền để lát gạch cả mảnh đất bằng bao nhiêu triệu đồng (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?


Câu 19:
Cho hai tập hợp A=(−∞;0) và B=[−2;4).
a) Biểu diễn tập hợp A và B trên trục số.
b) Xác định tập hợp A∩B.
a) Biểu diễn tập hợp A và B trên trục số.
b) Xác định tập hợp A∩B.
Câu 20:
Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 3x+y≥3 trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
Câu 21:
Một cây cao bị nghiêng so với mặt đất một góc 78∘. Gọi A là vị trí gốc cây, B là vị trí ngọn cây. Từ điểm C trên mặt đất cách gốc cây 20m, người ta quan sát ngọn cây và đo được ACB=50∘ như hình vẽ dưới đây.

Tính chiều dài thân cây AB (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm theo đơn vị mét).

Tính chiều dài thân cây AB (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm theo đơn vị mét).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I - 2026-2027 - Toán 10 - THPT Phan Đình Phùng — Mã đề: 3891 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.