HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5572
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5572
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 10 - THPT Quang Trung - Đống Đa - Hà Nội
Câu 1: Cho hệ bất phương trình . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất p...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 10 - THPT Quang Trung - Đống Đa - Hà Nội
de-giua-hoc-ky-i-2026-2027-toan-10-thpt-quang-trung-dong-da-ha-noi-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 10 - THPT Quang Trung - Đống Đa - Hà Nội Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5572 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+3y−2≥0x≥0y≥0 . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
A.
P(1;−3).
B.
N(−1;3).
C.
M(1;0).
D.
Q(1;1).
Câu 2:
Cho hai tập hợp A=[−3;5) và B=(0;7]. Xác định tập hợp A∪B.
A.
[−3;7].
B.
[5;7].
C.
(0;5).
D.
[−3;0].
Câu 3:
Cho tập hợp C={x∈R∖2<x≤7} . Tập hợp C được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?
A.
C=[2;7].
B.
C=(2;7].
C.
C=(2;7).
D.
C=[2;7).
Câu 4:
Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x+2y≤1.
B.
3x+y2≤1.
C.
2x2−3y≥1.
D.
3xy+1≤0.
Câu 5:
Cho tam giác ABC có AB=c, AC=b, CB=a. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
cosA=2bcb2+c2−a2.
B.
cosC=2aba2+b2−c2.
C.
cosB=2aca2+c2−b2.
D.
cosB=2aca2+c2+b2.
Câu 6:
Cho sinα=22 và 90∘<α<180∘. Tính tanα ta được.
A.
tanα=−1
B.
tanα=1
C.
tanα=−3
D.
tanα=3
Câu 7:
Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈R,x2−x+1>0" là
A.
"∀x∈R,x2−x+1≤0".
B.
"∃x∈R,x2−x+1≤0".
C.
"∃x∈R,x2−x−1≤0".
D.
"∃x∈R,x2−x+1<0"
Câu 8:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x≥−1x+y≤0y≥0 là một miền tam giác có diện tích là S, khi đó
A.
S=23 (đvdt)
B.
S=21 (đvdt)
C.
S=2 (đvdt)
D.
S=3 (đvdt)
Câu 9:
Hai góc nhọn α và β phụ nhau, hệ thức nào sau đây là đúng?
A.
sinα=−cosβ.
B.
cosα=−sinβ.
C.
cotβ=cotα1.
D.
tanα=−tanβ1.
Câu 10:
Miền nghiệm của bất phương trình 3x−2y≤−6 (miền không bị gạch) là








A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 11:
Phát biểu nào trong các phát biểu sau không phải là một mệnh đề.
A.
Hiện tại TP Hà Nội có 126 xã, phường.
B.
Hãy tìm hiểu về ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong giáo dục!
C.
Năm 2026 là năm nhuận.
D.
7 là số nguyên tố.
Câu 12:
Cho tam giác ABC có AB=8, BC=5, B=60∘. Tính độ dài đoạn AC.
A.
8.
B.
6.
C.
7.
D.
5.
Câu 13:
Để đo chiều cao của một cột cờ trên đỉnh một tòa nhà anh Việt đã làm như sau: Anh đứng trên một đài quan sát có tầm quan sát cao 5m so với mặt đất, khi quan sát anh đo được góc quan sát chân cột là 40∘ và góc quan sát đỉnh cột là 50∘, khoảng cách từ chân tòa nhà đến vị trí quan sát là 18m. (tham khảo hình vẽ) Các mệnh đề sau đúng hay sai?


a.
Góc ACB=10∘.
b.
Chiều cao cột cờ là h2 (m) thì 6,5<h2<7,0.
c.
Chiều cao tòa nhà là h1 (m) thì 20<h1<20,5.
d.
Khoảng cách AC>18 (m).
Câu 14:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+y≤52x+y≤8x≥0y≥0 Khi đó các kết luận sau đúng hay sai?
a.
Hệ trên là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Điểm M(4;2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
c.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là một miền tứ giác.
d.
Biểu thức F(x;y)=5x+4y với (x;y) là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho đạt giá trị lớn nhất tại điểm (x0;y0). Khi đó y0−x0=−2.
Câu 15:
Cho tanα=−2 và P=4sinα+32cosα2sinα−2cosα. Biết P=nm (m∈Z,n∈N và nm là phân số tối giản). Tính giá trị biểu thức A=m+n?
Câu 16:
Phần nửa mặt phẳng bờ d không bị gạch ở hình vẽ sau là miền nghiệm của bất phương trình mx+y≥n

Giá trị của biểu thức S=3m−n bằng bao nhiêu?

Giá trị của biểu thức S=3m−n bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Cho hai tập hợp A=[m;m+6], B=[0;+∞). Số giá trị nguyên âm của m để A∩B=∅?
Câu 18:
Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ bến A và đi thẳng đều về hai vùng biển khác nhau, theo hai hướng tạo với nhau một góc 75∘. Tàu thứ nhất đi với tốc độ 8 hải lí một giờ và tàu thứ hai đi với tốc độ 12 hải lí một giờ. Hỏi sau 2,5 giờ thì khoảng cách giữa hai tàu là bao nhiêu hải lí? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 19:
Cho tam giác ABC biết AB=10, góc A=75∘; B=45∘. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 20:
Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng: ha1+hb1+hc1=r1 trong đó ha;hb;hc lần lượt là độ dài các đường cao tương ứng với các cạnh a,b,c còn r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.
Câu 21:
Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 23 học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao, 17 học sinh tham gia câu lạc bộ âm nhạc, trong đó có 5 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ thể thao và âm nhạc. Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp không tham gia cả hai câu lạc bộ thể thao và âm nhạc?
Câu 22:
Một xưởng sản xuất bàn và ghế. Một chiếc bàn cần 1,5 giờ lắp ráp và 1 giờ hoàn thiện, một chiếc ghế cần 1 giờ lắp ráp và 2 giờ hoàn thiện. Bộ phận lắp ráp có 3 công nhân, bộ phận hoàn thiện có 4 công nhân. Mỗi công nhân làm việc 8 giờ trong một ngày. Biết thị trường luôn tiêu thụ hết sản phẩm của xưởng và số ghế tiêu thụ không quá 3,5 lần số bàn. Biết một chiếc bàn lãi 600 nghìn đồng, một chiếc ghế lãi 450 nghìn đồng. Hỏi trong một ngày xưởng cần sản xuất bao nhiêu chiếc bàn, bao nhiêu chiếc ghế để thu được tiền lãi cao nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 10 - THPT Quang Trung - Đống Đa - Hà Nội — Mã đề: 5572 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.