HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1521
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1521
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 (Ca Chiều) - Đề Số 2
Câu 1: Dãy số nào dưới đây bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 (Ca Chiều) - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-2026-2027-toan-11-ca-chieu-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 (Ca Chiều) - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1521 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Dãy số nào dưới đây bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên?
A.
un=sinn
B.
un=n2+1
C.
un=−n2
D.
un=n2+11
Câu 2:
Cho dãy số (un) có un=(−1)n⋅n2. Giá trị của số hạng u5 là
A.
−25
B.
10
C.
−10
D.
25
Câu 3:
Cho ba số a,b,c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a⋅c=b2
B.
a+c=2b
C.
a+b=2c
D.
b+c=2a
Câu 4:
Cho góc lượng giác α thỏa mãn 270∘<α<360∘. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
sinα<0,cosα>0
B.
sinα>0,cosα<0
C.
tanα>0,cotα<0
D.
sinα<0,cosα<0
Câu 5:
Tất cả các nghiệm của phương trình lượng giác cot(2x+6π)=−1 là
A.
x=247π+kπ (k∈Z)
B.
x=247π+k2π (k∈Z)
C.
x=−24π+kπ (k∈Z)
D.
x=125π+k2π (k∈Z)
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) có u1=5 và công sai d=4. Biết Sn=324. Giá trị của n bằng
A.
n=15
B.
n=10
C.
n=11
D.
n=12
Câu 7:
Tập xác định của hàm số lượng giác y=cosx+12 là
A.
R∖{−2π+k2π,k∈Z}
B.
R∖{2π+kπ,k∈Z}
C.
R∖{kπ,k∈Z}
D.
R∖{π+k2π,k∈Z}
Câu 8:
Xét tính chẵn/lẻ và chu kỳ của hàm số y=cosx+sin2x. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Hàm số lẻ, chu kỳ T=2π
B.
Hàm số chẵn, chu kỳ T=2π
C.
Hàm số chẵn, chu kỳ T=π
D.
Hàm số không chẵn không lẻ, chu kỳ T=2π
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là
A.
Đường thẳng SO với O=AC∩BD
B.
Đường thẳng SA
C.
Đường thẳng SB
D.
Đường thẳng qua S và song song với AB
Câu 10:
Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi góc lượng giác a,b?
A.
cosa−cosb=2sin2a+bsin2a−b
B.
sina+sinb=2cos2a+bsin2a−b
C.
cosa+cosb=2sin2a+bsin2a−b
D.
sina+sinb=2sin2a+bcos2a−b
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,N,P,Q là trung điểm SA,SB,SC,SD. Mệnh đề nào sai?
A.
MP.NQ=41AC.BD
B.
Tứ giác MNPQ là hình bình hành
C.
Mặt phẳng (MNPQ) và mặt phẳng (ABCD) có điểm chung
D.
Đường thẳng MN song song với đường thẳng CD
Câu 12:
Góc lượng giác có số đo α=−47π rad tương ứng với số đo theo đơn vị độ là
A.
−225∘
B.
−315∘
C.
−135∘
D.
−405∘
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm SA.
a.
Đoạn thẳng MN song song với AB.
b.
Mặt phẳng (MCD) cắt SB tại N là trung điểm SB.
c.
Giao tuyến của (SMC) và (SBD) là đường thẳng qua S và giao điểm I của AC,BD.
d.
Đường thẳng DN cắt mặt phẳng (SAC) tại trung điểm J của SO.
Câu 14:
Cho phương trình cos2x−(2m+1)cosx+m=0.
a.
Khi m=1, phương trình biến đổi thành 2cos2x−3cosx=0.
b.
Giá trị lớn nhất của biểu thức P=cos2x−2cosx+3 trên R bằng 6.
c.
Hàm số y=cos2x−5cosx+2 là hàm số lẻ.
d.
Phương trình luôn phân tích được thành dạng tích (cosx−m)(2cosx−1)=0.
Câu 15:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm AB,CD. Mặt phẳng (α) qua MN cắt AC,BD tại P,Q. Biết PCAP=2, tính QDBQ.
Câu 16:
Cho sina=53 và cosb=1312 (với 0<a,b<2π). Tính tan(a+b) (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 17:
Tìm tổng 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng biết u3+u98=120.
Câu 18:
Tìm số nghiệm của phương trình 2cos2x−3cosx+1=0 trên đoạn [0;2π].
Câu 19:
a) Giải phương trình cos(2x−30∘)=23.
b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x+2cos2x+1
b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x+2cos2x+1
Câu 20:
Vận động viên chạy cự ly ngày đầu chạy 3 km, mỗi ngày sau tăng 0,5 km.
a) Tính quãng đường chạy vào ngày thứ 30.
b) Tính tổng quãng đường hoàn thành trong 30 ngày tập luyện.
a) Tính quãng đường chạy vào ngày thứ 30.
b) Tính tổng quãng đường hoàn thành trong 30 ngày tập luyện.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Mặt phẳng (α) cắt SA,SB,SC,SD tại A′,B′,C′,D′. Biết SA′SA=2,SB′SB=3,SC′SC=4. Tính tỉ số SD′SD.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Mặt phẳng (α) cắt SA,SB,SC,SD tại A′,B′,C′,D′. Biết SA′SA=2,SB′SB=3,SC′SC=4. Tính tỉ số SD′SD.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 (Ca Chiều) - Đề Số 2 — Mã đề: 1521 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.