HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1520
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1520
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 (Ca Sáng) - Đề Số 1
Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có số hạng đầu u 1 và công sai d. Tổng n số hạng đầu tiên S n t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 (Ca Sáng) - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-2026-2027-toan-11-ca-sang-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 (Ca Sáng) - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1520 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 và công sai d. Tổng n số hạng đầu tiên Sn tính bởi
A.
Sn=nu1+2n(n+1)d
B.
Sn=22u1+(n−1)d
C.
Sn=2n[2u1+(n−1)d]
D.
Sn=2nn(u1+un)
Câu 2:
Phương trình lượng giác cơ bản cosx=−22 có tập nghiệm là
A.
{±43π+k2π,k∈Z}
B.
{43π+k2π,k∈Z}
C.
{±43π+kπ,k∈Z}
D.
{±4π+k2π,k∈Z}
Câu 3:
Khẳng định nào sau đây đúng về dãy số un=n+12n−1?
A.
Dãy số giảm và bị chặn dưới bởi 0
B.
Dãy số tăng và không bị chặn
C.
Dãy số tăng và bị chặn trên bởi 2
D.
Dãy số giảm và bị chặn trên bởi 1
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD đáy hình thang đáy lớn AB. Giao tuyến của (SAD) và (SBC) là đường thẳng qua S và
A.
Trung điểm của cạnh AB
B.
Tâm O của đáy ABCD
C.
Giao điểm của hai đường thẳng AD và BC
D.
Song song với đường thẳng AB
Câu 5:
Cho góc lượng giác α thỏa mãn π<α<23π. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
tanα<0,sinα<0
B.
cotα<0,cosα<0
C.
tanα>0,cosα>0
D.
tanα>0,sinα<0
Câu 6:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng với mọi góc x?
A.
cos2x=2sin2x−1
B.
cos2x=1−2sin2x
C.
sin2x=sinxcosx
D.
cos(a−b)=cosacosb−sinasinb
Câu 7:
Cho dãy số (un) có un=2n−1. Ba số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là
A.
0,3,7
B.
1,2,3
C.
1,3,7
D.
2,4,8
Câu 8:
Cho bốn điểm A,B,C,D không cùng nằm trong một mặt phẳng. Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt tạo thành từ 3 điểm?
A.
3 mặt phẳng
B.
4 mặt phẳng
C.
6 mặt phẳng
D.
12 mặt phẳng
Câu 9:
Góc lượng giác có số đo α=53π rad có số đo theo đơn vị độ là
A.
108∘
B.
216∘
C.
72∘
D.
54∘
Câu 10:
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên tập xác định của nó?
A.
y=cot2x
B.
y=tanx
C.
y=sin2x
D.
y=cos3x
Câu 11:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−2 và công sai d=3. Giá trị của u10 bằng
A.
30
B.
28
C.
25
D.
−29
Câu 12:
Tập xác định của hàm số lượng giác y=cotx là
A.
R
B.
R∖{kπ,k∈Z}
C.
R∖{2π+kπ,k∈Z}
D.
R∖{2π+k2π,k∈Z}
Câu 13:
Cho góc lượng giác α thỏa mãn cosα=−135 và π<α<23π.
a.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sin2x−sin2x−1+sinα bằng 1314.
b.
Phương trình sinx=sinα có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0;2π).
c.
Giá trị cos(2α+3π)>0.
d.
Giá trị của sinα bằng −1312.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành tâm O. Gọi E,F,P lần lượt là trung điểm SB,SC,AB.
a.
Mặt phẳng (OEF) cắt CD tại Q. Khi đó tứ giác EFQP là hình bình hành.
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng qua S song song với AB.
c.
Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (OEF) tại P.
d.
Đường thẳng EF song song với AD.
Câu 15:
Cho tanx=2 và A=4sinx+5cosx2sinx−3cosx. Tính 10A (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, Q lần lượt là trung điểm SA và AC, N là điểm trên cạnh SB sao cho SB=4NB. Mặt phẳng (MNQ) cắt BC tại P. Tính tỉ số PBPC.
Câu 17:
Một rạp hát có 25 hàng ghế, hàng thứ nhất có 15 ghế, mỗi hàng phía sau có nhiều hơn hàng ngay trước đó 3 ghế. Hỏi rạp hát có tất cả bao nhiêu ghế?
Câu 18:
Tính tổng số nghiệm của phương trình cos(3x+4π)=−22 trên đoạn [0;π].
Câu 19:
a) Giải phương trình sin(2x+4π)=−sin3x.
b) Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất để găm bắn các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng một mục tiêu cách mặt đất 25(m) tại một góc ngắm (góc hợp bởi phương ngắm với phương ngang). Nếu giảm góc ngắm đi một nửa thì vận động viên bắn trúng mục tiêu cách mặt đất 10(m). Tính khoảng cách từ vận động viên đến bức tường?
b) Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất để găm bắn các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng một mục tiêu cách mặt đất 25(m) tại một góc ngắm (góc hợp bởi phương ngắm với phương ngang). Nếu giảm góc ngắm đi một nửa thì vận động viên bắn trúng mục tiêu cách mặt đất 10(m). Tính khoảng cách từ vận động viên đến bức tường?
Câu 20:
Anh Bình mua trả góp xe máy giá 40 triệu đồng. Anh Bình trả ngay 10 triệu, 30 triệu còn lại trả góp 20 tháng. Tháng thứ 1 trả 1,8 triệu, từ tháng thứ 2 mỗi tháng trả ít hơn tháng trước 0,05 triệu đồng.
a) Tính số tiền anh Bình phải trả ở tháng thứ 20.
b) Tính tổng số tiền anh Bình đã trả góp sau 20 tháng. Tổng tiền mua xe cao hơn hay thấp hơn giá gốc bao nhiêu triệu đồng?
a) Tính số tiền anh Bình phải trả ở tháng thứ 20.
b) Tính tổng số tiền anh Bình đã trả góp sau 20 tháng. Tổng tiền mua xe cao hơn hay thấp hơn giá gốc bao nhiêu triệu đồng?
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là điểm thuộc cạnh SD sao cho SM=2MD, P là trung điểm cạnh AD.
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Mặt phẳng (BPM) cắt SC tại Q. Tính SCSQ.
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Mặt phẳng (BPM) cắt SC tại Q. Tính SCSQ.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 (Ca Sáng) - Đề Số 1 — Mã đề: 1520 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.