HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5825
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5825
Đề Giữa Học Kỳ I - 2026-2027 - Toán 11 (Đề minh hoạ, THPT Hướng Hóa, Sở GD&ĐT Quảng Trị)
Câu 1: Dựa vào hình vẽ, giá trị lượng giác bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I - 2026-2027 - Toán 11 (Đề minh hoạ, THPT Hướng Hóa, Sở GD&ĐT Quảng Trị)
de-giua-hoc-ky-i-2026-2027-toan-11-de-minh-hoa-thpt-huong-hoa-so-gddt-quang-tri-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I - 2026-2027 - Toán 11 (Đề minh hoạ, THPT Hướng Hóa, Sở GD&ĐT Quảng Trị) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5825 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Dựa vào hình vẽ, giá trị lượng giác cosα bằng


A.
x0.
B.
y0.
C.
x0y0.
D.
y0x0.
Câu 2:
Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A.
sin2x=21−cos2x.
B.
cos2x=21+cos2x.
C.
sinx=2sin2xcos2x.
D.
sin2x=21+cos2x.
Câu 3:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=sinx.
B.
y=cosx.
C.
y=tanx.
D.
y=cotx.
Câu 4:
Phương trình sinx=sinα có nghiệm là
A.
{x=α+k2πx=π−α+k2π;k∈Z
B.
{x=α+kπx=−α+kπ;k∈Z.
C.
{x=α+k2πx=−α+k2π;k∈Z.
D.
{x=α+kπx=π−α+kπ;k∈Z.
Câu 5:
Dãy số nào sau đây là dãy số hữu hạn?
A.
1; 3; 5; 7.
B.
1; 2; 3; 4;….
C.
–3; –2; –1; 0;….
D.
0; 2; 4; 6;….
Câu 6:
Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?
A.
1; 2; 3; 4; 5.
B.
1; 21; 31; 41; 51.
C.
1; -1; 1; -1; 1.
D.
2; 2; 2; 2; 2.
Câu 7:
Cho dãy số (un), biết un=2n. Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là
A.
2; 4; 6; 8; 10.
B.
0; 2; 4; 6; 8.
C.
2; 3; 4; 5; 6.
D.
0; 1; 2; 3; 4.
Câu 8:
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
2; 4; 6; 8.
B.
1; 3; 9; 27.
C.
1; 3; 5; 7.
D.
1; 4; 7; 10.
Câu 9:
Cho (un) là cấp số nhân có u1=2, u2=6. Khi đó, công bội của cấp số nhân là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
6.
Câu 10:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=23 và công bội q=5. Số hạng thứ 9 của (un) là
A.
44921875.
B.
224609375.
C.
391554926405.
D.
8984375.
Câu 11:
Cho bảng khảo sát về khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường như sau:
Số lượng củ khoai tây có khối lượng từ 100 gam đến dưới 110 gam là
| Khối lượng (gam) | [70;80) | [80;90) | [90;100) | [100;110) | [110;120) | Cộng |
| Số lượng | 3 | 6 | 12 | 6 | 3 | 30 |
Số lượng củ khoai tây có khối lượng từ 100 gam đến dưới 110 gam là
A.
3.
B.
6.
C.
12.
D.
30.
Câu 12:
Đo chiều cao của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Giá trị đại diện của nhóm [162;166) là
| Chiều cao | [150;154) | [154;158) | [158;162) | [162;166) | [166;170) |
| Số học sinh | 25 | 50 | 200 | 175 | 50 |
Giá trị đại diện của nhóm [162;166) là
A.
162 .
B.
164 .
C.
166 .
D.
4 .
Câu 13:
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) Cho 0∘<α<90∘. Khi đó B=cos(90∘−α)>0.
b) 108∘=53π rad.
c) Hàm số y=3sinx có tập giá trị là T=[−3;3].
d) Phương trình cosx=cosα⇔{x=α+kπx=−α+kπ (k∈Z).
a) Cho 0∘<α<90∘. Khi đó B=cos(90∘−α)>0.
b) 108∘=53π rad.
c) Hàm số y=3sinx có tập giá trị là T=[−3;3].
d) Phương trình cosx=cosα⇔{x=α+kπx=−α+kπ (k∈Z).
a.
Cho 0∘<α<90∘. Khi đó B=cos(90∘−α)>0.
b.
108∘=53π rad.
c.
Hàm số y=3sinx có tập giá trị là T=[−3;3].
d.
Phương trình cosx=cosα⇔{x=α+kπx=−α+kπ (k∈Z).
Câu 14:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−1, số hạng thứ ba u3=5.
a) Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) là un=3n−1.
b) Số 49 là một số hạng của cấp số cộng (un).
c) Công sai của cấp số cộng (un) là d=6.
d) Số hạng thứ 2 của cấp số cộng (un) là u2=2.
a) Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) là un=3n−1.
b) Số 49 là một số hạng của cấp số cộng (un).
c) Công sai của cấp số cộng (un) là d=6.
d) Số hạng thứ 2 của cấp số cộng (un) là u2=2.
a.
Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) là un=3n−1.
b.
Số 49 là một số hạng của cấp số cộng (un).
c.
Công sai của cấp số cộng (un) là d=6.
d.
Số hạng thứ 2 của cấp số cộng (un) là u2=2.
Câu 15:
Biết sinα=53 và 0<α<2π. Khi đó giá trị cosα bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57cm và kim phút dài 13,34cm. Trong 60 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 17:
Một tỉnh có 2 triệu dân vào năm 2020 với tỉ lệ tăng dân số là 1\%/năm. Gọi un là số dân của tỉnh đó sau n năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số là không đổi. Tính số dân của tỉnh đó sau 10 năm kể từ năm 2020 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Các cạnh của hình vuông ban đầu có chiều dài 16cm. Một hình vuông mới được hình thành bằng cách nối các điểm giữa của các cạnh của hình vuông ban đầu và hai trong số các hình tam giác kết quả được tô màu. Nếu quá trình này được lặp lại năm lần nữa, hãy xác định tổng diện tích của vuông được tô màu.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
Câu 19:
Tìm tập xác định của hàm số y=cosx1
Câu 20:
Giải phương trình 2cosx−3=0.
Câu 21:
Các khúc gỗ được xếp như Hình. Lượt thứ nhất có 21 khúc, lượt thứ hai có 20 khúc,..., lượt trên cùng có 15 khúc. Tính tổng số khúc gỗ đã được xếp.


Câu 22:
Tổng hợp tiền lương tháng của một số nhân viên văn phòng được ghi lại như sau:
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Lương tháng | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
| Số Nhân viên | 3 | 6 | 8 | 7 |
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 23:
Số giờ có ánh sáng của thành phố T ở vĩ độ 40∘ bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3⋅sin[182π(t−80)]+12 với t∈Z và 0<t≤365. Bạn An muốn đi tham quan thành phố T nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời, vậy bạn An nên chọn đi vào ngày thứ mấy trong năm để thành phố T có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I - 2026-2027 - Toán 11 (Đề minh hoạ, THPT Hướng Hóa, Sở GD&ĐT Quảng Trị) — Mã đề: 5825 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.