HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9007
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9007
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 - THPT Chuyên Trần Hưng Đạo
Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có u 1 = 2, u 2 = 7. Tính công sai d.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 - THPT Chuyên Trần Hưng Đạo
de-giua-hoc-ky-i-2026-2027-toan-11-thpt-chuyen-tran-hung-dao-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 - THPT Chuyên Trần Hưng Đạo Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9007 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng (un) có u1=2, u2=7. Tính công sai d.
A.
d=8.
B.
d=6.
C.
d=5.
D.
d=7.
Câu 2:
Trong không gian, hai đường thẳng được gọi là song song nếu:
A.
Hai đường thẳng đó đồng phẳng và không có điểm chung.
B.
Hai đường thẳng đó không có điểm chung.
C.
Hai đường thẳng đó phân biệt.
D.
Hai đường thẳng đó đồng phẳng.
Câu 3:
Phương trình sinx=1 có nghiệm là:
A.
x=2π+k2π, k∈Z.
B.
x=−2π+kπ, k∈Z.
C.
x=kπ, k∈Z.
D.
x=k2π, k∈Z.
Câu 4:
Đổi số đo của góc 75∘ sang đơn vị radian ta được:
A.
127π.
B.
125π.
C.
8π.
D.
85π.
Câu 5:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sinα+sinβ=−2sin2α+βsin2α−β.
B.
sinα+sinβ=2sin2α+βcos2α−β.
C.
sinα+sinβ=2cos2α+βcos2α−β.
D.
sinα+sinβ=2cos2α+βsin2α−β.
Câu 6:
Hình chóp tứ giác S.ABCD có số cạnh là:
A.
5.
B.
4.
C.
6.
D.
8.
Câu 7:
Công thức nào sau đây là đúng?
A.
sin(a+b)=cosacosb−sinasinb.
B.
sin(a+b)=sinacosb−cosasinb.
C.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb.
D.
sin(a+b)=cosacosb+sinasinb.
Câu 8:
Cho góc lượng giác α thỏa −2π<α<0. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
sinα>0, cosα<0.
B.
sinα<0, cosα>0.
C.
sinα<0, cosα<0.
D.
sinα>0, cosα>0.
Câu 9:
Cho hàm số y=cosx có đồ thị trên khoảng (−2π;2π) như hình vẽ bên dưới:

Hàm số y=cosx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=cosx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2π;2π).
B.
(0;π).
C.
(π;2π).
D.
(2π;23π).
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SCD) là:
A.
SC.
B.
SD.
C.
SA.
D.
SB.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
Đường thẳng d đi qua S và song song với AC.
B.
Đường thẳng d đi qua S và song song với BD.
C.
Đường thẳng d đi qua S và song song với BC.
D.
Đường thẳng d đi qua S và song song với DC.
Câu 12:
Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
A.
5;4;3;2;…
B.
1;−1;1;−1;…
C.
2;3;4;5;…
D.
2;2;2;2;…
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=tanx.
a.
Hàm số y=f(x) có tập xác định là D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
b.
Hàm số y=f(x) là hàm số chẵn.
c.
Phương trình f(x)=3 có các nghiệm là x=6π+kπ, (k∈Z).
d.
Tổng các nghiệm của phương trình f(x)=3 trong khoảng (0;2π) là 35π.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng SA, SB (hình vẽ bên dưới).


a.
Điểm H thuộc mặt phẳng (SAB).
b.
Đường thẳng HK nằm trong mặt phẳng (SAB).
c.
Hai đường thẳng HK và CD cắt nhau.
d.
Nếu (SAB)∩(SCD)=d thì d∥HK.
Câu 15:
Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng 12 cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC và P là điểm trên cạnh BD sao cho BP=2PD. Biết rằng mặt phẳng (MNP) cắt cạnh AD tại Q. Tính diện tích tứ giác MNPQ. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục theo đơn vị cm2)
Câu 16:
Giá trị còn lại của một chiếc ô tô sau n năm sử dụng được tính theo công thức u(n)=900−80n (triệu đồng). Hỏi chiếc ô tô đó có giá trị bao nhiêu triệu đồng khi đã sử dụng tròn 5 năm?
Câu 17:
Trong kiến trúc, các vòm cổng bằng đá thường có dạng hình nửa đường tròn để có thể chịu lực tốt. Trong hình dưới đây, một vòm cổng được ghép bởi sáu phiến đá hai bên tạo thành các cung AB, BC, CD, EF, FG, GH bằng nhau và một phiến đá DE chốt ở đỉnh. Biết rằng chiều rộng cổng là AH=10 m và khoảng cách từ điểm B đến đường kính AH là BK=2,4 m. Khoảng cách CM từ điểm C đến đường kính AH bằng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười theo đơn vị mét).


Câu 18:
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40∘ Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số
d(t)=3sin[182π(t−80)]+12với t∈Z vaˋ 0<t≤365.
Gọi t0 là thời điểm ngày trong năm mà thành phố A có đúng 9 giờ có ánh sáng mặt trời. Giá trị của biểu thức P=t0+1674 là bao nhiêu?
d(t)=3sin[182π(t−80)]+12với t∈Z vaˋ 0<t≤365.
Gọi t0 là thời điểm ngày trong năm mà thành phố A có đúng 9 giờ có ánh sáng mặt trời. Giá trị của biểu thức P=t0+1674 là bao nhiêu?
Câu 19:
(1,5 điểm) Cho hàm số y=f(x)=2cos(x−6π).
a) Giải phương trình f(x)=3.
b) Tìm tập giá trị của hàm số y=f(x) trên R.
a) Giải phương trình f(x)=3.
b) Tìm tập giá trị của hàm số y=f(x) trên R.
Câu 20:
(0,5 điểm) Cho dãy số (un) có các số hạng u1=1, u2=1 và un=un−1+un−2 với n≥3. Tìm số hạng thứ 6 của dãy số này.
Câu 21:
(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang có hai đáy AB và CD với AB=2CD. Gọi M là trung điểm SA.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (MCD).
b) Gọi N là giao điểm của đường thẳng SB và mặt phẳng (MCD). Tứ giác MNCD là hình gì?
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (MCD).
b) Gọi N là giao điểm của đường thẳng SB và mặt phẳng (MCD). Tứ giác MNCD là hình gì?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 - THPT Chuyên Trần Hưng Đạo — Mã đề: 9007 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.