HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3745
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3745
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 (Trường THCS Và THPT Tạ Quang Bửu, Hà Nội)
Câu 1: Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm của tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng BG và mặ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 (Trường THCS Và THPT Tạ Quang Bửu, Hà Nội)
de-giua-hoc-ky-i-2026-2027-toan-11-truong-thcs-va-thpt-ta-quang-buu-ha-noi-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 (Trường THCS Và THPT Tạ Quang Bửu, Hà Nội) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3745 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm của tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng BG và mặt phẳng (ACD) là
A.
Trọng tâm của tam giác ACD.
B.
Điểm I thuộc CD sao cho IC=2ID.
C.
Điểm I thuộc CD sao cho ID=2IC.
D.
Trung điểm của đoạn CD.
Câu 2:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng
A.
SC.
B.
SB.
C.
SA.
D.
SO.
Câu 3:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình thang với đáy lớn AD. M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SD. Đường thẳng MN song song với đường thẳng
A.
AC.
B.
AD.
C.
CD.
D.
AB.
Câu 4:
Trong các dãy số sau, dãy số nào không là cấp số nhân?
A.
1;3;9;27;…
B.
1;−1;1;−1;…
C.
1;0;1;0;1;…
D.
1;1;1;1;…
Câu 5:
Cho cấp số nhân (un) có u3=3,u4=6. Công bội của cấp số nhân đó là
A.
q=3.
B.
q=2.
C.
q=1.
D.
q=21.
Câu 6:
Cho cấp số nhân có số hạng đầu bằng 2 và công bội bằng 3. Số hạng thứ 8 của cấp số nhân đó có giá trị là
A.
26.
B.
13122.
C.
4374.
D.
384.
Câu 7:
Tập nghiệm của phương trình sinx=23 là
A.
{±3π+kπ(k∈Z)}
B.
{±3π+k2π(k∈Z)}.
C.
{3π+kπ;32π+kπ(k∈Z)}
D.
{3π+k2π;32π+k2π(k∈Z)}.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khi đó d đi qua S và song song với
A.
AC.
B.
CD.
C.
BC.
D.
AB.
Câu 9:
Cho hai góc lượng giác α và β, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sin2α=2sinα.
B.
cos2α=cos2α−sin2α.
C.
sin(α+β)=sinαcosβ−sinβcosα.
D.
cos(α+β)=cosα+cosβ.
Câu 10:
Hàm số nào sau đây là hàm chẵn?
A.
y=sinx.
B.
y=cosx.
C.
y=cotx.
D.
y=tanx.
Câu 11:
Trong không gian, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hai đường thẳng đồng phẳng nếu phân biệt thì sẽ cắt nhau.
B.
Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
D.
Nếu ba mặt phẳng đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy đồng quy hoặc đôi một song song.
Câu 12:
Cho dãy số (un) có công thức số hạng tổng quát un=n+2n ∀n∈N∗. Số hạng thứ 10 của dãy số có giá trị là
A.
65.
B.
119.
C.
1311.
D.
54.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,N,K lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SB,SC.
a.
NK//AD
b.
MN//AB.
c.
Các giao tuyến của mặt phẳng (MNK) với các mặt bên của hình chóp tạo thành một hình thoi.
d.
Hai đường thẳng MN và CD chéo nhau.
Câu 14:
Xét hàm số y=f(x)=cosx.
a.
Tập xác định của hàm số là R.
b.
Tập giá trị của hàm số là (−1;1).
c.
Phương trình f(x)=22 tập nghiệm là S={4π+k2π} với k∈Z.
d.
Nếu x∈(0;2π) thì f(x)>0.
Câu 15:
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình tan3x=1 có dạng aπ với a là số hữu tỉ. Tính giá trị của biểu thức −a.
Câu 16:
Cho tứ diện ABCD có P,Q lần lượt là trung điểm của AB và CD. M là điểm thuộc cạnh AD sao cho MA=4MD. Gọi N là giao điểm của đường thẳng BC và mặt phẳng (MPQ). Tính tỉ số BCNB.
Câu 17:
Ban tổ chức của chương trình ca nhạc Anh trai vượt ngàn chông gai xếp ghế ngồi cho khán giả thành các hàng theo quy tắc sau. Hàng 1 xếp 200 ghế, hàng 2 xếp 250 ghế và các hàng tiếp theo sẽ hơn hàng trước nó 50 ghế. Hỏi ban tổ chức cần xếp bao nhiêu hàng ghế để vừa đủ chỗ ngồi cho 47000 khán giả?
Câu 18:
Nhiệt độ ngoài trời ở một thành phố vào các thời điểm khác nhau trong ngày có thể được mô tả bởi công thức h(t)=30+4sin12π(t−8), với h được tính bằng độ và t là thời gian trong ngày tính bằng giờ (0≤t≤24). Tìm nhiệt độ thấp nhất trong ngày của thành phố đó theo đơn vị độ.
Câu 19:
Giải các phương trình sau:
a) sin(x−4π)=2−1.
b) cosx−cos2x=0.
a) sin(x−4π)=2−1.
b) cosx−cos2x=0.
Câu 20:
Cho chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình thang với AD là đáy lớn. Gọi G,K lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB,SCD (tham khảo hình vẽ).
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Chứng minh GK//AD.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Chứng minh GK//AD.

Câu 21:
Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn u1=3 và u2=12. Tìm công bội q và số hạng u6 của cấp số nhân đó.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 11 (Trường THCS Và THPT Tạ Quang Bửu, Hà Nội) — Mã đề: 3745 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.