HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5894
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5894
Đề Giữa Học Kỳ I Lớp 11 - 2026-2027 - Môn Toán - THCS & THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Giấy
Câu 1: Số đo radian của góc 108 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Lớp 11 - 2026-2027 - Môn Toán - THCS & THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Giấy
de-giua-hoc-ky-i-lop-11-2026-2027-mon-toan-thcs-thpt-nguyen-binh-khiem-cau-giay-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Lớp 11 - 2026-2027 - Môn Toán - THCS & THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Giấy Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5894 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số đo radian của góc 108∘ là
A.
52π rad.
B.
103π rad.
C.
54π rad.
D.
53π rad.
Câu 2:
Hình chóp ngũ giác S.ABCDE có bao nhiêu mặt bên?
A.
6.
B.
7.
C.
4.
D.
5.
Câu 3:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SD. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
MN∥SA.
B.
MN∥BD.
C.
MN∥AC.
D.
MN∥AB.
Câu 4:
Cho điểm M thuộc đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác α có tọa độ như hình vẽ bên. Giá trị của sinα bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
−53.
B.
54.
C.
−34.
D.
−54.
Câu 5:
Cho tứ diện ABCD, vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD là


A.
chéo nhau.
B.
song song.
C.
trùng nhau.
D.
cắt nhau.
Câu 6:
Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A.
sinx=0.
B.
sinx=21.
C.
sinx=−22.
D.
sinx=−35.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD như hình vẽ. Xét N là một điểm bất kỳ nằm trên cạnh SD (N khác S). Điểm N không thuộc mặt phẳng nào dưới đây?


A.
(SAD).
B.
(SBC).
C.
(SBD).
D.
(SCD).
Câu 8:
Biểu thức P=cos3xcosx+sin3xsinx bằng biểu thức nào dưới đây?
A.
cos4x.
B.
sin2x.
C.
cos2x.
D.
sin4x.
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=sinx1+cosx là
A.
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
B.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
C.
D=R∖{2π+k2π∣k∈Z}.
D.
D=R∖{kπ∣k∈Z}.
Câu 10:
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=2sinx.
B.
y=2tanx.
C.
y=2cosx.
D.
y=cos2x.
Câu 11:
Cho biểu thức P=1−cos2a. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P=2sin2a.
B.
P=sin2a.
C.
P=2cos2a.
D.
P=1−2sina.
Câu 12:
Nghiệm của phương trình tanx=3 là
A.
x=6π+k2π(k∈Z).
B.
x=3π+kπ(k∈Z).
C.
x=6π+kπ(k∈Z).
D.
x=3π+k2π(k∈Z).
Câu 13:
Cho cosα=−1312 với 2π<α<π.
a.
cos2α=169119.
b.
sin(α+3π)=265−123.
c.
sinα=135.
d.
sin2α>0.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi K là trung điểm của SC, G1 và G2 lần lượt là trọng tâm của tam giác SBC và ABC.
a.
Ba đường thẳng KO, SA, G1G2 đôi một song song với nhau.
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng đi qua S và song song với AD.
c.
Mặt phẳng (KAB) cắt cạnh SD tại điểm P, khi đó tỉ số PDSP=21.
d.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (KBD) là KO.
Câu 15:
Cho phương trình 2sinx−3=0.
a.
Phương trình đã cho tương đương với phương trình sinx=sin6π.
b.
Phương trình có hai họ nghiệm x=3π+k2π, x=32π+k2π với k∈Z.
c.
Phương trình có hai nghiệm thuộc khoảng (0;2π).
d.
Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là x=32π.
Câu 16:
Hằng ngày, Mặt Trời chiếu sáng làm bóng của một cột ăng-ten truyền hình cao 50 m in trên mặt đất. Độ dài bóng của cột ăng-ten này được mô hình hóa bởi công thức S(t)=50cot12πt, trong đó S được tính bằng mét (m), t là số giờ tính từ 6 giờ sáng (0<t<12).
a.
Trong khoảng thời gian từ 12 giờ trưa đến 6 giờ tối, độ dài bóng của cột ăng-ten tăng dần.
b.
Trong khoảng thời gian từ 6 giờ sáng đến 6 giờ tối, có đúng hai thời điểm mà độ dài bóng của cột ăng-ten bằng 3503 m.
c.
Lúc 9 giờ sáng, độ dài bóng của cột ăng-ten là 50 m.
d.
S(t)=S(12−t) với mọi t∈(0;12).
Câu 17:
Nhiệt độ ngoài trời tại một thành phố trong ngày được ghi nhận đạt mức cao nhất là 35°C vào lúc 14 giờ và mức thấp nhất là 23°C vào lúc 2 giờ sáng. Kỹ sư khí tượng dùng mô hình hàm lượng giác h(t)=Asin[12π(t−8)]+B để mô phỏng nhiệt độ (độ C) tại thời điểm t (giờ, 0≤t≤24). Tìm nhiệt độ ngoài trời vào lúc 11 giờ (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 18:
Cho biểu thức A=sin(x+4π)+cos(x+4π). Rút gọn biểu thức A ta thu được kết quả là A=mcosx. Tính m2
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Biết AB∥CD và AB=3CD. Gọi N là trung điểm cạnh SB và P là giao điểm của đường thẳng DN với mặt phẳng (SAC). Tính tỉ số PSPO (viết kết quả ở dạng số thập phân).
Câu 20:
Một chiếc du quay có bán kính R=12 m. Tâm của vòng quay ở độ cao 15 m so với mặt đất. Vòng quay quay đều với tốc độ một vòng hết 16 phút. Khi vòng quay hoạt động, quan sát một cabin ban đầu ở vị trí thấp nhất, sau t (phút), chiều cao h (đơn vị m) của cabin đó so với mặt đất được tính theo công thức:
h(t)=−12cos(8πt)+15

Sau ba phút (a,b∈N∗; ba là phân số tối giản) kể từ khi bắt đầu quay, cabin sẽ ở độ cao 21 m lần đầu tiên. Tính a+b.
h(t)=−12cos(8πt)+15

Sau ba phút (a,b∈N∗; ba là phân số tối giản) kể từ khi bắt đầu quay, cabin sẽ ở độ cao 21 m lần đầu tiên. Tính a+b.
Câu 21:
Cho phương trình lượng giác cos5x=cosx. Trên đường tròn lượng giác, có bao nhiêu điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình đã cho?
Câu 22:
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình cosx=2027m có nghiệm?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Lớp 11 - 2026-2027 - Môn Toán - THCS & THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Giấy — Mã đề: 5894 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.