HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7132
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7132
Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - 2024-2025 (Đề ôn tập số 2) - Đề Số 2
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải mệnh đề?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - 2024-2025 (Đề ôn tập số 2) - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-2024-2025-de-on-tap-so-2-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - 2024-2025 (Đề ôn tập số 2) - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7132 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải mệnh đề?
A.
Làng Nù thuộc xã Phúc Khánh, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
B.
Ngày 10 tháng 9 năm 2024, lũ quét ập xuống làng Nù.
C.
Làng Nù có 760 đồng bào dân tộc Tày sinh sống.
D.
Thương Làng Nù quá!
Câu 2:
Cho hai mệnh đề P: “Tứ giác T là hình thoi” và Q: “Tứ giác T là hình vuông”. Mệnh đề P⇒Q được phát biểu là
A.
“Tứ giác T là hình vuông là điều kiện đủ để T là thoi”.
B.
“Tứ giác T là hình thoi là điều kiện cần để T là vuông”.
C.
“Tứ giác T là hình thoi là điều kiện đủ để T là hình vuông”.
D.
“Tứ giác T là hình thoi là điều kiện cần và đủ để T là vuông”.
Câu 3:
Mệnh đề “∀x∈Q, x2>x1” có mệnh đề phủ định là
A.
“∃x∈Q, x2>x1”.
B.
“∃x∈/Q, x2<x1”.
C.
“∀x∈Q, x2≤x1”.
D.
“∃x∈Q, x2≤x1”.
Câu 4:
Cho tập hợp A={x∈N∣−2<x≤3}. Chọn mệnh đề đúng.
A.
A={1;2;3}.
B.
A={−2;−1,1;2;3}.
C.
A={−1;0;1;2;3}.
D.
A={0;1;2;3}.
Câu 5:
Cho hai tập hợp A=(−4;1),B=[−3;2]. Tập A∩B là
A.
(−4;2].
B.
(1;2).
C.
[−3;1].
D.
[−3;1).
Câu 6:
Cho tập P={a;b;c;d}. Số các tập con của P chứa cả hai phần tử b,c là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 7:
Bất phương trình x+y≤0 có bao nhiêu nghiệm?
A.
1.
B.
0.
C.
4.
D.
vô số nghiệm.
Câu 8:
Cặp số nào là một nghiệm của hệ bất phương trình {x+y≤2x−y>−1 ?
A.
(0;1).
B.
(−2;1).
C.
(1;−1).
D.
(3;2).
Câu 9:
Cho góc α là góc tù. Chọn mệnh đề sai?
A.
sinα>0.
B.
cosα<0.
C.
tanα>0.
D.
cotα<0.
Câu 10:
Cho tam giác ABC. Chọn mệnh đề đúng.
A.
sin(1800−C)=−sinC.
B.
cos(1800−C)=−cosC.
C.
tan(1800−C)=tanC.
D.
cot(1800−C)=cotC.
Câu 11:
Cho tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
cosA=2AB.ACAB2+AC2−BC2.
B.
cosA=2BC.ACBC2+AC2−AB2.
C.
cosA=2AB.BCAB2+BC2−AC2.
D.
cosA=2AB.BCAB2+AC2−BC2.
Câu 12:
Tam giác ABC có B=600, AB=6, BC=12. Độ dài của cạnh AC bằng
A.
63.
B.
6.
C.
12.
D.
123.
Câu 13:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2−x≥0y≤2x+y+2≥0 có miền nghiệm được biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tam giác có cạnh lớn nhất bằng 62.
b.
Bất phương trình 2−x≥0 có tập nghiệm là [2;+∞).
c.
Cặp số (0;1) là một nghiệm của hệ bất phương trình.
d.
Đường thẳng x+y+2=0 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.
Câu 14:
Xét tính đúng, sai của mỗi mệnh đề sau:
a.
π<3.
b.
T⊂S⇒S∖T=CST.
c.
A: “∃x∈R:x2+2=0”.
d.
Phương trình x2+x+12=0 vô nghiệm.
Câu 15:
Cho tam giác ABC có AB=4cm, AC=5cm, A=60∘. Gọi I∈AC sao cho AI=3cm. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
BC>AC.
b.
Diện tích đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 7π cm2.
c.
Chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác ABI bằng 339πcm.
d.
sinB=1457.
Câu 16:
Cho các tập hợp A={x∈R:1+x≤0}, B=(−3;7), C=[m;m+5] với m là tham số thực. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
A=[−1;+∞).
b.
Số phần tử của tập hợp B là 9.
c.
A∖B=(−∞;−3].
d.
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để C⊂B bằng (−8;7).
Câu 17:
Để tránh vùng bị sạt lở do ảnh hưởng của bão Yagi. Người dân xã A đi đến xã D phải đi qua xã B, C như hình mô tả

Để rút ngắn khoảng cách và tránh sạt lở cho người dân, chính quyền địa phương dự định làm đường xuyên núi nối xã A và xã D. Hỏi độ dài đường xuyên qua núi giảm bao nhiêu km so với đường cũ đi qua 2 xã B, C? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Để rút ngắn khoảng cách và tránh sạt lở cho người dân, chính quyền địa phương dự định làm đường xuyên núi nối xã A và xã D. Hỏi độ dài đường xuyên qua núi giảm bao nhiêu km so với đường cũ đi qua 2 xã B, C? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 18:
Cho hình thoi ABCD có góc BAD=150∘ và độ dài đường chéo BD bằng 8. Tính độ dài cạnh của hình thoi ABCD. (Làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 19:
Lớp 10B có 36 học sinh giỏi từ một đến ba môn: Toán, Văn, Anh. Lớp có 4 học sinh giỏi cả ba môn. Số học sinh trong lớp giỏi Toán, Văn, Anh lần lượt là 18, 20 và 22 học sinh. Hỏi có bao nhiêu học sinh trong lớp chỉ giỏi một môn?
Câu 20:
Điểm M(b;0) với b là số nguyên âm thuộc miền nghiệm của bất phương trình x+3y+1≥0. Tìm b.
Câu 21:
Cho mệnh đề A: "x∈R, x2−5x+4=0". Tính tổng các giá trị của x để mệnh đề A đúng.
Câu 22:
Một xưởng (quy mô nhỏ) sản xuất hai loại sản phẩm là sản phẩm loại I và sản phẩm loại II. Mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 kg nguyên liệu, được sản xuất trong 2 giờ và thu lợi được 300.000 đồng. Mỗi kg sản phẩm loại II cần 2 kg nguyên liệu, được sản xuất trong 5 giờ và thu lời được 600.000 đồng. Xưởng có 200 kg nguyên liệu và 300 giờ làm việc tối đa. Lợi nhuận cao nhất của xưởng là a triệu đồng. Tìm a.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - 2024-2025 (Đề ôn tập số 2) - Đề Số 2 — Mã đề: 7132 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.