HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7133
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7133
Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - 2025-2026 (Đề ôn tập số 3) - Đề Số 3
Câu 1: Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - 2025-2026 (Đề ôn tập số 3) - Đề Số 3
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-2025-2026-de-on-tap-so-3-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - 2025-2026 (Đề ôn tập số 3) - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7133 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
4y−12≤0.
B.
3x+2≥0.
C.
32x+2y<6.
D.
9x2+8y−7≤0.
Câu 2:
Mệnh đề “∀x∈Z, x2=x” có mệnh đề phủ định là:
A.
“∀x∈Z, x2=x”.
B.
“∃x∈Z, x2=x”.
C.
“∃x∈Z, x2=x”.
D.
“∃x∈/Z, x2=x”.
Câu 3:
Cho tam giác ABC có BC=10 và góc A=600. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
A.
10.
B.
5.
C.
103.
D.
310.
Câu 4:
Câu nào sau đây là mệnh đề?
A.
Các em cố gắng học tập!
B.
Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 600 phải không?
C.
Ngày mai bạn có đi du lịch không?
D.
3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
Câu 5:
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
“∀x∈R, x+1>x”.
B.
“∀x∈R, ∣x∣=x”.
C.
“∃x∈R, x−3=x2”.
D.
“∃x∈R, x2<0”.
Câu 6:
Cho tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cosA.
B.
BC2=AB2+AC2−AB.AC.cosA.
C.
BC2=AB2+AC2+2AB.AC.cosA.
D.
BC2=AB2+AC2+AB.AC.cosA.
Câu 7:
Cho tập hợp B={x∈R∣−21<x≤3}. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B=(−21;3].
B.
B={1;2;3}.
C.
B={0;1;2;3}.
D.
B=[−21;3).
Câu 8:
Cho góc α∈(900;1800). Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
cosα>0.
B.
tanα>0.
C.
sinα>0.
D.
cotα>0.
Câu 9:
Phần không gạch chéo (không kể các đường thẳng) ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?


A.
{y>03x+2y<6 .
B.
{x>03x+2y<6 .
C.
{y>03x+2y<−6 .
D.
{x>03x+2y>−6 .
Câu 10:
Cho các tập hợp A={x∈R∣−5≤x<1} và B={x∈R∣−3<x≤3}. Tìm tập hợp A∪B.
A.
A∪B=(−3;1).
B.
A∪B=(−3;3].
C.
A∪B=[−5;1).
D.
A∪B=[−5;3].
Câu 11:
Cho tập hợp A={x∈N∣x≤4}. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
A={1;2;3}.
B.
A={1;2;3;4}.
C.
A={0;1;2;3;4}.
D.
A={0;1;2;3}.
Câu 12:
Cho tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
cot(1800−B)=cotB.
B.
sin(1800−B)=−sinB.
C.
cos(1800−B)=cosB.
D.
tan(1800−B)=−tanB.
Câu 13:
Cho tam giác ABC có AB=4cm, AC=5cm, A=600. Gọi I là điểm thuộc cạnh AC sao cho AI=3cm. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Độ dài đoạn BI bằng 13cm.
b.
Tam giác ABC là tam giác tù.
c.
BC=21cm.
d.
cosBIC=1313.
Câu 14:
Bác Năm dự định trồng ngô và đậu xanh trên một mảnh đất có diện tích là 8 hecta. Nếu trồng 1 hecta ngô thì cần 20 ngày công và thu được 40 triệu đồng. Nếu trồng 1 hecta đậu xanh thì cần 30 ngày công và thu được 50 triệu đồng. Biết rằng, bác Năm chỉ có thể sử dụng không quá 180 ngày công cho việc trồng ngô và đậu xanh. Gọi x,y lần lượt là số hecta trồng ngô và đậu xanh với điều kiện x≥0;y≥0. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Số tiền (đơn vị: triệu đồng) bác Năm thu được khi trồng x hecta ngô và y hecta đậu xanh là: F(x;y)=40x+50y
b.
Tổng diện tích canh tác thỏa mãn bất phương trình: x+y≥8.
c.
Tổng số ngày công sử dụng thỏa mãn bất phương trình: 2x+3y≤18.
d.
Bác Năm thu được nhiều tiền nhất khi bác trồng 6 hecta ngô và 2 hecta đậu xanh.
Câu 15:
Vào lúc 6 giờ sáng, một tàu đánh cá xuất phát từ cảng A, đi theo hướng N700E với vận tốc 50km/h. Lúc 8 giờ sáng, một tàu du lịch cũng xuất phát từ cảng A, đi theo hướng N300W với vận tốc 70km/h. Sau 3 giờ kể từ khi tàu đánh cá xuất phát thì tàu đánh cá chuyển hướng đi về hướng bắc với vận tốc 40km/h. Hỏi đến 11 giờ tàu du lịch cách tàu đánh cá bao nhiêu kilomet? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 16:
Cho hai tập hợp A={x∈Z∣(2−x)(x2−3x−4)=0} và B={x∈R∣x+1≥0}. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên thuộc tập hợp A∩B?
Câu 17:
Cho tam giác ABC có AB=5; BC=7; AC=8. Số đo góc A bằng ao. Hãy tìm a.
Câu 18:
Biết miền nghiệm của hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧2x+3y≤18x≥0y≥0 là miền đa giác có diện tích S. Tính S?
Câu 19:
Tại vòng chung kết của một trò chơi trên truyền hình, có 100 khán giả tại trường quay có quyền bình chọn cho hai thí sinh A và B. Biết rằng có 85 khán giả bình chọn cho thí sinh A, 72 khán giả bình chọn cho thí sinh B và 65 khán giả bình chọn cho cả hai thí sinh. Có bao nhiêu khán giả đã tham gia bình chọn, bao nhiêu khán giả không tham gia bình chọn?
Câu 20:
Hãy biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x+y<1 trên mặt phẳng tọa độ.
Câu 21:
Để tính khoảng cách giữa hai đỉnh núi P và Q, người ta xác định hai vị trí A và B trên mặt đất cách nhau một khoảng AB=1km. Từ vị trí điểm A đo được góc ngắm tới hai đỉnh núi P và Q so với phương nằm ngang lần lượt là 600 và 350. Từ vị trí điểm B đo được góc ngắm tới hai đỉnh núi P và Q so với phương nằm ngang lần lượt là 400 và 250.
a) Tính góc BAP, từ đó tính khoảng cách BP.
b) Khoảng cách giữa hai đỉnh núi P và Q là bao nhiêu kilomet? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
a) Tính góc BAP, từ đó tính khoảng cách BP.
b) Khoảng cách giữa hai đỉnh núi P và Q là bao nhiêu kilomet? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - 2025-2026 (Đề ôn tập số 3) - Đề Số 3 — Mã đề: 7133 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.