HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3896
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3896
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT An Giang THCS&THPT Đông Thái 2025-2026
Câu 1: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là một mệnh đề toán học?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
19 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT An Giang THCS&THPT Đông Thái 2025-2026
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-so-gddt-an-giang-thcsthpt-dong-thai-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 19 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 19 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT An Giang THCS&THPT Đông Thái 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3896 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là một mệnh đề toán học?
A.
Hình chữ nhật là hình bình hành phải không?
B.
Số 1 là số nguyên tố.
C.
Tam giác cân có một góc 60° có là tam giác đều không?
D.
Học, học nữa, học mãi.
Câu 2:
Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề?
A.
8 là số chính phương.
B.
Hà Nội là thủ đô Việt Nam.
C.
Buồn ngủ quá!
D.
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 3:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “∀x∈N:x2+x−1>0” là
A.
P: “∃x∈N:x2+x−1>0”.
B.
P: “∀x∈N:x2+x−1>0”.
C.
P: “∃x∈N:x2+x−1≤0”.
D.
P: “∀x∈N:x2+x−1<0”.
Câu 4:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈R∣x2+x+1=0}.
A.
X=∅.
B.
X={∅}.
C.
X={0}.
D.
X=0.
Câu 5:
Cho tập hợp A=(−3;+∞). Tập hợp nào dưới đây là tập con của tập A?
A.
(−∞;2).
B.
(−2;+∞).
C.
(−4;+∞).
D.
(−∞;+∞).
Câu 6:
Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x−5y−1≥0.
B.
2x−3y+5<0.
C.
2x−3y+10<0.
D.
x+3y2−2x+1≤0.
Câu 7:
Điểm A(2;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
x−y+1<0.
B.
−2x+y−2>0.
C.
2x−y+1>0.
D.
x−2y>0.
Câu 8:
Cặp số (x;y) nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {x+3y≤0x−2y≥1?
A.
(1;0).
B.
(3;1).
C.
(1;−3).
D.
(−2;3).
Câu 9:
Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
sin45∘+sin45∘=2.
B.
sin30∘+cos60∘=1.
C.
sin60∘+cos150∘=0.
D.
sin120∘+cos30∘=0.
Câu 10:
Cho góc α là góc tù. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
sinα<0.
B.
cosα<0.
C.
tanα>0.
D.
cotα>0.
Câu 11:
Cho △ABC với các cạnh AB=c,AC=b,BC=a. Gọi R,S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và diện tích của tam giác ABC. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.
S=4Rabc.
B.
R=sinAa.
C.
S=21absinC.
D.
c2=a2+b2−2abcosC.
Câu 12:
Cho △ABC có B=600,a=8,c=5. Độ dài cạnh b bằng:
A.
7.
B.
129.
C.
49.
D.
129.
Câu 13:
Cho hai tập hợp A={x∈R∣x+2≥0} và B={x∈R∣5−x>0}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
A=[−2;+∞).
b.
A∩B=[−2;5).
c.
A∖B=[5;+∞).
d.
CA(A∩B)=(5;+∞).
Câu 14:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧−2x+y≤2−x+2y≥4x+y≤5 có miền nghiệm là miền D. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hệ bất phương trình trên là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Cặp số (x;y)=(1;3) là nghiệm của hệ bất phương trình trên.
c.
Miền nghiệm D của hệ bất phương trình trên là một tứ giác.
d.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x;y)=−x+y trên miền D xác định bởi hệ trên bằng 1.
Câu 15:
Cho cosα=−32. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
900<α<1800
b.
cotα<0.
c.
sinα=−35.
d.
tanα=25.
Câu 16:
Tam giác ABC có AB=14, AC=13, BC=15. Khi đó:
a.
Tam giác ABC có diện tích là 39.
b.
Tam giác ABC có bán kính đường tròn nội tiếp là 4.
c.
Độ dài đường cao ứng với cạnh AB có độ dài là 12.
d.
Tam giác ABC có 3 góc là góc nhọn.
Câu 17:
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.
a) (−∞;1]∩[−7;5]. b) (−2;6)∪[4;+∞).
a) (−∞;1]∩[−7;5]. b) (−2;6)∪[4;+∞).
Câu 18:
Biểu diễn hình học miền nghiệm của hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+y≤52x+y≤8x≥0y≥0
Câu 19:
Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao (hình vẽ). 
Biết AH=4m, HB=20m, BAC=45∘. Tính chiều cao của cây (làm tròn đến hàng phần mười).

Biết AH=4m, HB=20m, BAC=45∘. Tính chiều cao của cây (làm tròn đến hàng phần mười).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT An Giang THCS&THPT Đông Thái 2025-2026 — Mã đề: 3896 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.