HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9006
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9006
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Yên Dũng Số 1 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X = \ x Z 2x 2 - 3x + 1 = 0 \ .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Yên Dũng Số 1 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-so-gddt-bac-ninh-thpt-yen-dung-so-1-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Yên Dũng Số 1 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9006 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈Z∣2x2−3x+1=0}.
A.
X={0}
B.
X={1;23}
C.
X={1;21}
D.
X={1}
Câu 2:
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
4x−5y+3xy≤0.
B.
2x+5y>3.
C.
4x2+2y−4>0.
D.
2x+3y2<5.
Câu 3:
Cho tam giác ABC có M là trung điểm cạnh BC.
Hỏi cặp vectơ nào sau đây ngược hướng?
Hỏi cặp vectơ nào sau đây ngược hướng?A.
AB và AC.
B.
AB và BM.
C.
MC và BM.
D.
MC và MB.
Câu 4:
Cho tam giác ABC có AB=2,AC=1 và A=60∘. Tính độ dài cạnh BC.
A.
BC=1.
B.
BC=2.
C.
BC=3.
D.
BC=2.
Câu 5:
Cho hình bình hành ABCD. Vectơ nào sau đây bằng vectơ AD?
A.
CB
B.
AC
C.
BC
D.
DA
Câu 6:
Cho góc α thoả mãn 0∘<α<90∘. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
cosα>0.
B.
tanα<0.
C.
sinα<0.
D.
cotα<0.
Câu 7:
Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈R:x2+x+2025>0".
A.
∀x∈R:x2+x+2025<0.
B.
∃x∈R:x2+x+2025<0.
C.
∀x∈R:x2+x+2025≤0.
D.
∃x∈R:x2+x+2025≤0.
Câu 8:
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
tan(180∘−α)=tanα.
B.
cos(180∘−α)=cosα
C.
cot(180∘−α)=−cotα
D.
sin(180∘−α)=−sinα.
Câu 9:
Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC=a,AC=b,AB=c. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, p=2a+b+c là nửa chu vi và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
sinAa=sinBb=sinCc=2R.
B.
S=4Rabc.
C.
S=pr.
D.
a2=b2+c2+2bccosA.
Câu 10:
Miền nghiệm của bất phương trình x−2+2(y−1)>2x+4 chứa điểm nào sau đây?
A.
A(1;1).
B.
C(4;3).
C.
B(1;5).
D.
D(0;4).
Câu 11:
Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A.
151 là số chẵn phải không?
B.
2x−1 là số chẵn.
C.
Số 27 là số lẻ.
D.
x3+1=0.
Câu 12:
Cho hai tập hợp A=(1;5];B=(2;7]. Tập hợp A∖B là
A.
(1;2]
B.
(−1;2)
C.
(−1;7]
D.
(2;5)
Câu 13:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+y−2≤0x−y+2≥0x−2y+2≤0(1). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
Hệ bất phương trình (1) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Cặp số (0;0) là một nghiệm của hệ bất phương trình.
c.
Miền nghiệm của hệ trên là miền tam giác (bao gồm cả các cạnh của tam giác).
d.
Cho biểu thức F=3x+4y với x,y thoả mãn hệ (1). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F đạt được khi x=0;y=2.
Câu 14:
Cho sinα=32(0∘<α<90∘). Khi đó:
a.
cos2α=95
b.
cosα=−35
c.
tanx=525
d.
2sinα+cosαsinα+5cosα=4+57
Câu 15:
Khối 10 của một trường THPT có 540 học sinh trong đó có 295 học sinh thích môn Văn, 340 học sinh thích học môn Toán. Hỏi số học sinh chỉ thích học một môn trong hai môn Toán và Văn là bao nhiêu? Biết rằng mỗi học sinh trong trường đều thích học môn Toán hoặc thích học môn Văn.
Câu 16:
Cho sinx=32. Tính giá trị biểu thức P=3sin2x+8cos2x ? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 17:
Bạn Minh mua một số quyển vở và bút chuẩn bị cho năm học mới. Biết rằng giá một quyển vở là 12.000 đồng và giá của một cây bút là 8.000 đồng. Gọi x,y lần lượt là số quyển vở và số bút được mua. Điều kiện của x và y để tổng số tiền bạn Minh phải trả không quá 200.000 đồng là 3x+ay≤b. Khi đó P=a+b có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Cho △ABC có AB=6; A=40∘; B=60∘. Tính được góc C=a∘, khi đó a có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Bài 1. (1,0 điểm)
a) Cho tập hợp A={0;1;2;5;6}; B={0;3;4;5}. Tìm A∪B.
b) Cho các tập hợp M=[−2;5]; N=(3;9]. Tìm các tập hợp M∩N; M∪N.
a) Cho tập hợp A={0;1;2;5;6}; B={0;3;4;5}. Tìm A∪B.
b) Cho các tập hợp M=[−2;5]; N=(3;9]. Tìm các tập hợp M∩N; M∪N.
Câu 20:
Bài 2. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB=5, AC=6 và A=1200.
a) Tính độ dài cạnh BC.
b) Tính diện tích tam giác ABC.
a) Tính độ dài cạnh BC.
b) Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 21:
Bài 3. (1,0 điểm) Tại một trường THPT, câu lạc bộ Hóa học tổ chức cuộc thi “Pha chế hương vị tuổi học trò”. Mỗi đội được sử dụng tối đa 8 gam hương liệu, 14 lít nước và 180 gam đường để pha hai loại nước giải khát: Loại Kỷ niệm (K) và Loại Tự hào (T). Để pha 1 lít nước loại K cần 30 gam đường, 1 lít nước và 1 gam hương liệu. Để pha 1 lít nước loại T cần 10 gam đường, 2 lít nước và 1 gam hương liệu. Mỗi lít nước loại K được 60 điểm thưởng, mỗi lít loại T được 70 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước mỗi loại để đội chơi có tổng điểm thưởng cao nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Yên Dũng Số 1 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 9006 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.