HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1558
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1558
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhữ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhữ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-so-gddt-hai-phong-thpt-nhu-van-lan-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhữ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1558 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x+5y≥10.
B.
xy<5.
C.
3x−y2>2.
D.
x2+y≤1.
Câu 2:
Cho α là góc nhọn (0∘<α<90∘). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sinα<0.
B.
cosα<0.
C.
tanα<0.
D.
cotα>0.
Câu 3:
Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?


A.
⎩⎨⎧y≥05x−4y≥105x+4y≤10
B.
⎩⎨⎧x≥05x−4y≤104x+5y≤10
C.
⎩⎨⎧x≥04x−5y≤105x+4y≤10
D.
⎩⎨⎧x>05x−4y≤104x+5y≤10
Câu 4:
Trong các cặp số sau, cặp số không là nghiệm của hệ bất phương trình {x+2y≤43x−y>1 là:
A.
(1;1).
B.
(3;0).
C.
(0;0).
D.
(2;1).
Câu 5:
Các phần tử của tập hợp E={x∈R∣(x2−1)(x2−3x+2)=0} là:
A.
{1,2}.
B.
{−1,1}.
C.
{−1,1,2}.
D.
{−1,2}.
Câu 6:
Gọi a,b,c lần lượt là độ dài ba cạnh, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp, S là diện tích của △ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
S=2pr (với p là nửa chu vi, r là bán kính đường tròn nội tiếp).
B.
R=2cosAa.
C.
sinAa=2R.
D.
S=2Rabc.
Câu 7:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
tan(180∘−α)=−tanα.
B.
cos(180∘−α)=cosα.
C.
sin(180∘−α)=−sinα.
D.
cot(180∘−α)=cotα.
Câu 8:
Cho mệnh đề P: “∀n∈N,n2≥n”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là:
A.
∃n∈N,n2≤n.
B.
∀n∈N,n2>n.
C.
∃n∈N,n2<n.
D.
∀n∈N,n2<n.
Câu 9:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+y<52x−3y≤0?
A.
(3;3).
B.
(5;0).
C.
(0;0).
D.
(4;1).
Câu 10:
Miền nghiệm của bất phương trình x−3y<3 là:
A.
Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ (không kể bờ x−3y=3).
B.
Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ (không kể bờ x−3y=3).
C.
Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ (kể cả bờ x−3y=3).
D.
Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ (kể cả bờ x−3y=3).
Câu 11:
Cho ΔABC có a=10,c=6,B=60∘. Độ dài cạnh b bằng:
A.
136.
B.
12.
C.
8.
D.
76.
Câu 12:
Phủ định của mệnh đề S: “∃x∈R,x2+x+1<0” là:
A.
∃x∈R,x2+x+1≥0.
B.
∃x∈/R,x2+x+1≥0.
C.
∀x∈R,x2+x+1≥0.
D.
∀x∈R,x2+x+1<0.
Câu 13:
Cho tam giác ABC biết cạnh a=10, B=45∘, A=75∘. Khi đó:
a.
c=3203.
b.
R≈5,77 (R là bán kính đường tròn ngoại tiếp, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
c.
C=60∘.
d.
b≈7,32 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 14:
Cho P(n)=n2−4n+5 với n là số tự nhiên. Xét tính Đúng – Sai của các phát biểu sau:
a.
P(n+1)>P(n) với n=3.
b.
P(1) là số lẻ.
c.
P(3) là số nguyên tố.
d.
Tồn tại số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện P(n)=1.
Câu 15:
Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C. Ta đo được khoảng cách AB=60 m, A=45∘ và B=75∘. Vậy sau khi đo đạc và tính toán được khoảng cách BC gần nhất với giá trị nào sau đây? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 16:
Có bao nhiêu giá trị của x để "x2−1=0,x∈Z" là mệnh đề đúng?
Câu 17:
Bạn Lan mang 250000 đồng đi nhà sách để mua một số quyển tập và bút. Biết rằng giá một quyển tập là 7000 đồng và giá của một cây bút là 5000 đồng. Bạn Lan có thể mua được tối đa bao nhiêu quyển tập nếu bạn đã mua 10 cây bút.
Câu 18:
Cho tanα=2. Tính giá trị biểu thức P=2sinα−3cosα4sinα+cosα.
Câu 19:
Cho hai tập hợp A={x∈N∣x laˋ ước của 18} và B={x∈N∣x laˋ ước của 27}. Hãy xác định A∩B, A∪B, A∖B, B∖A.
Câu 20:
Một xưởng may cần sản xuất hai loại áo sơ mi. Để sản xuất 1 áo loại I cần 3 giờ cắt và 1 giờ may, thu lãi 50.000 đồng. Để sản xuất 1 áo loại II cần 1 giờ cắt và 2 giờ may, thu lãi 40.000 đồng. Biết rằng thời gian cắt tối đa là 60 giờ, thời gian may tối đa là 50 giờ. Hỏi xưởng cần sản xuất bao nhiêu áo mỗi loại để thu được lãi tối đa?
Câu 21:
Để đo độ cao của một tòa nhà, người ta tiến hành đo góc nâng tại hai vị trí A và B thẳng hàng với chân tòa nhà C. Hai vị trí A và B cách nhau 100m. Góc nâng tại A là α=30∘, góc nâng tại B là β=50∘. Hỏi tòa nhà cao bao nhiêu mét? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhữ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 1558 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.