HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6677
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6677
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Lào Cai 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hai tập hợp A = \ 1;5\ và B = \ 1;3;5\ . Tập hợp A B là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Lào Cai 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-so-gddt-lao-cai-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Lào Cai 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6677 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hai tập hợp A={1;5} và B={1;3;5}. Tập hợp A∩B là
A.
A∩B={1;5}.
B.
A∩B={1;3}.
C.
A∩B={1}.
D.
A∩B={1;3;5}.
Câu 2:
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
cos(180∘−α)=cosα.
B.
sin(180∘−α)=−sinα.
C.
cot(180∘−α)=−cotα.
D.
tan(180∘−α)=tanα.
Câu 3:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x+y>5.
B.
2x2+5y2>3.
C.
2x2+3x+1>0.
D.
2x+5y−3z>0.
Câu 4:
Viết mệnh đề sau, sử dụng kí hiệu ∀ hoặc ∃: “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”
A.
∃x∈R,x2−x=0.
B.
∃x∈Z,x=x2.
C.
∃x∈R,x=x2.
D.
∀x∈Z,x2=x.
Câu 5:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “2022 là một số chẵn” là:
A.
-2022 là một số lẻ.
B.
-2022 là một số chẵn.
C.
2022 không là một số lẻ.
D.
2022 không là một số chẵn.
Câu 6:
Cho A={0;1;2;a;b}, B={a;2;3;4;5}. Tìm A∪B=?
A.
{a;2}.
B.
{3;4;5}.
C.
{0;1;2;3;4;5;a;b}.
D.
{0;1;b}.
Câu 7:
Cho hai mệnh đề P và Q. Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: P⇔Q.
A.
P là điều kiện cần và đủ để có Q.
B.
P nếu và chỉ nếu Q.
C.
P khi và chỉ khi Q.
D.
P là điều kiện đủ để có Q.
Câu 8:
Cho tam giác ABC các cạnh BC=a, AC=b, AB=c và S là diện tích của tam giác ABC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
sinC=cb2S
B.
sinC=2bcS.
C.
sinC=ab2S.
D.
sinC=ac2S.
Câu 9:
Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.
sinAa=2R.
B.
sinAa=R.
C.
sinAa=3R.
D.
sinAa=4R.
Câu 10:
Cặp số (1;−2) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
x−y<0.
B.
x+y−5>0.
C.
−x−3y−2>0.
D.
x+y+1<0.
Câu 11:
Giá trị cos150∘ bằng
A.
−21.
B.
−23.
C.
cos30∘.
D.
23.
Câu 12:
Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề toán học?
A.
Hôm nay trời nóng quá!
B.
Bài tập này khó quá!
C.
3 là một số nguyên tố.
D.
Bạn có thích học toán không?
Câu 13:
Xét tính đúng, sai của mỗi mệnh đề sau.
a.
∀n∈N,n(n+1)(n+2) không chia hết cho 3.
b.
∃a∈Q,a>a2.
c.
∀x∈R,x2>0.
d.
Phương trình x2+3x+5=0 vô nghiệm.
Câu 14:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+2y≤30y>5−x+3y<30 Khi đó:
a.
Hệ đã cho là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Điểm (3;1) thỏa mãn miền nghiệm của hệ bất phương trình trên.
c.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là một tam giác.
d.
Biểu thức F(x;y)=x−2y với (x;y) là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm (x0;y0). Khi đó, y0−x0=−20.
Câu 15:
Cho hình bình hành ABCD có A=60∘ và AB=5, AD=8. Độ dài đường chéo AC có dạng a. Giá trị a bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Bạn Lan mang 150000 đồng đi nhà sách để mua một số quyển tập và bút. Biết rằng giá một quyển tập là 8000 đồng và giá của một cây bút là 6000 đồng. Bạn Lan có thể mua được tối đa bao nhiêu quyển tập nếu bạn đã mua 10 cây bút.
Câu 17:
Giá trị biểu thức A=3sin90∘+2cos0∘−3cos60∘+10cos180∘ có dạng −ba, khi đó giá trị của biểu thức T=a.b bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Cho hai tập hợp A=[2007;2022], B=(2010;+∞). Tìm A∖B được kết quả là một tập hợp chứa bao nhiêu số tự nhiên?
Câu 19:
Trong hội thi chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11, lớp 10A có 15 học sinh tham gia thi các môn thi thể thao và có 13 học sinh tham gia thi văn nghệ. Biết rằng trong số 38 học sinh của lớp 10A có 18 học sinh không tham gia hội thi. Tìm số học sinh lớp 10A tham gia thi cả thể thao và văn nghệ?
Câu 20:
Một xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ sản suất ra hai bộ sản phẩm loại I và loại II. Mỗi bộ sản phẩm loại I lãi 5 triệu đồng, mỗi bộ sản phẩm loại II lãi 4 triệu đồng. Để sản suất mỗi bộ sản phẩm loại I cần máy làm việc trong 3 giờ và nhân công làm việc trong 2 giờ. Để sản suất mỗi bộ sản phẩm loại II cần máy làm việc trong 3 giờ và nhân công làm việc trong 1 giờ. Biết rằng chỉ dùng máy hoặc chỉ dùng nhân công không thể đồng thời làm hai loại sản phẩm cùng lúc, số nhân công luôn ổn định. Một ngày máy làm việc không quá 15 giờ, nhân công làm việc không quá 8 giờ. Tính số tiền lãi lớn nhất xưởng đó đạt được trong một ngày?
Câu 21:
Hai bờ của một đoạn sông được xem là song song với nhau (như hình vẽ). Bạn Bình muốn ước lượng khoảng cách từ nhà của mình tới trường học ở phía bờ bên kia của đoạn sông đó. Trên bờ sông thứ nhất, bạn ấy đã coi vị trí nhà mình là điểm B, chọn thêm một cọc tiêu tại vị trí C và đo được khoảng cách BC = 35m. Bình coi vị trí của trường là một điểm A trên bờ còn lại, rồi dùng giác kế đo được các góc B = 300, góc C = 1050. Hãy giúp bạn Bình tính khoảng cách AB (làm tròn đến hàng phần mười). 

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Lào Cai 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 6677 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.