HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4674
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4674
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Lê Quý Đôn 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ x R : x 2 + 1 > 0” là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Lê Quý Đôn 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-so-gddt-ninh-binh-thpt-le-quy-don-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Lê Quý Đôn 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4674 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “∀x∈R:x2+1>0” là
A.
P: "∀x∈R:x2+1≤0".
B.
P: "∃x∈R:x2+1≤0".
C.
P: "∃x∈R:x2+1<0".
D.
P: "∀x∈R:x2+1<0".
Câu 2:
Cho hệ bất phương trình {x−2y>42x+y>6. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?
A.
N(7;1).
B.
M(2;−1).
C.
Q(−1;0).
D.
P(5;3).
Câu 3:
Cho tam giác ABC có a=8,b=3,C=60∘. Khi đó diện tích tam giác ABC bằng
A.
123.
B.
12.
C.
63.
D.
24.
Câu 4:
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
sin150∘=−23.
B.
cot150∘=3.
C.
cos150∘=−23.
D.
tan150∘=33.
Câu 5:
Trong số các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học?
A.
Số 2025 chia hết cho 2.
B.
Chúc các bạn đạt điểm như mong đợi!
C.
Thời tiết hôm nay thật đẹp!
D.
Các bạn có làm được bài kiểm tra này không?
Câu 6:
Nửa mặt phẳng không bị gạch (không kể d) trong hình vẽ bên dưới là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?


A.
x+3y>3.
B.
3x+y>3.
C.
3x+y<3.
D.
x+3y<3.
Câu 7:
Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng?
A.
AB2=AC2+BC2−2AC.ABcosC.
B.
AB2=AC2+BC2−2AC.BC.cosA.
C.
AB2=AC2+BC2−2AC.BCcosC.
D.
AB2=AC2+BC2+2AC.BCcosB.
Câu 8:
Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?


A.
⎩⎨⎧y≥05x−4y≥105x+4y≤10
B.
⎩⎨⎧x>05x−4y≤104x+5y≤10
C.
⎩⎨⎧x≥05x−4y≤104x+5y≤10
D.
⎩⎨⎧x≥04x−5y≤105x+4y≤10
Câu 9:
Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D. Vectơ tổng AB+CD+BC+DA bằng
A.
BA.
B.
AC.
C.
0.
D.
BD.
Câu 10:
Cho hình vuông ABCD tâm O (tham khảo hình vẽ).

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
AO+DO=0.
B.
OA+OB=0.
C.
OA+OC=0.
D.
OA+CO=0.
Câu 11:
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x+y<1?
A.
(3;−7).
B.
(0;1).
C.
(−2;1).
D.
(0;0).
Câu 12:
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Vectơ nào sau đây bằng vectơ OC?
A.
CO.
B.
OB.
C.
OA.
D.
AO.
Câu 13:
Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Khi đó:
a.
OA−OB=CD.
b.
OB−OC=OD−OA.
c.
AB−AD=BD.
d.
BC−BA=DC−DA.
Câu 14:
Cho hai tập hợp: A=[−3;1],B=(−2;+∞). Khi đó:
a.
A∪B=[−3;+∞).
b.
A∩B=(−2;1).
c.
A∖B=[−3;−2).
d.
CRA=(−∞;−3)∪(1;+∞).
Câu 15:
Cho hình thang cân ABCD có AB//CD, AB=2AD=2CD, E là trung điểm cạnh AB. Khi đó:
a.
AB=2DC.
b.
CA+CB=2CE.
c.
AD=EC.
d.
DE=−CB.
Câu 16:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧2x+3y≤6x≥02x−3y≤1(I). Khi đó:
a.
Hệ bất phương trình (I) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Cặp số (−1;2) là một nghiệm của hệ bất phương trình (I).
c.
Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d1:2x+3y=6 (kể cả đường thẳng d1) chứa điểm O(0;0) là miền nghiệm của bất phương trình 2x+3y≤6.
d.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền tam giác (phần không bị gạch) như hình bên.


Câu 17:
Nhu cầu canxi tối thiểu cho một người đang ở độ tuổi trưởng thành trong một ngày là 1000mg. Trong một lạng đậu nành có 277mg canxi, một lạng thịt bò có 18mg canxi. Gọi x, y, lần lượt là số lạng đậu nành và số lạng thịt bò mà một người đang ở độ tuổi trưởng thành ăn trong một ngày. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y, để biểu diễn lượng canxi cần thiết trong một ngày của một người đang trong độ tuổi trưởng thành có dạng bx+18y≥a với a, b, là các số nguyên dương. Tính giá trị T=2a−b. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 18:
Cho tam giác ABC. Điểm M thuộc đoạn thẳng BC sao cho MB=2MC. Hãy phân tích vecto CM theo hai vecto u=AB,v=AC ta được CM=mu+nv. Tính tổng m+n? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 19:
Lớp 10A có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn, 6 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn thể thao?
Câu 20:
Bạn An dự định làm hai loại đèn trung thu, toàn bộ số tiền bán được An sẽ ủng hộ miền Bắc sau cơn bão số 10 (Bualoi). Cần hai giờ để làm xong một chiếc đèn lồng hình ngôi sao, và bán được 30 ngàn đồng. Cần ba giờ để làm một chiếc đèn con thỏ và bán được 50 ngàn đồng. Bạn An có tối đa 30 giờ để làm hai loại lồng đèn và bạn muốn làm được ít nhất 12 chiếc. Giả sử số đèn trung thu An làm được đều bán được hết.
Gọi x,y lần lượt là số đèn trung thu hình ngôi sao và số đèn trung thu hình con thỏ (x≥0,y≥0;x,y∈N) sao cho số tiền An bán được là lớn nhất. Khi đó số tiền mà An ủng hộ cho miền Bắc lớn nhất là bao nhiêu ngàn đồng? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Gọi x,y lần lượt là số đèn trung thu hình ngôi sao và số đèn trung thu hình con thỏ (x≥0,y≥0;x,y∈N) sao cho số tiền An bán được là lớn nhất. Khi đó số tiền mà An ủng hộ cho miền Bắc lớn nhất là bao nhiêu ngàn đồng? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Câu 21:
Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 1. Tính độ dài của véc tơ 21AB+2AC (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Cho ba lực F1=MA,F2=MB,F3=MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F1 và F2 đều bằng 40 N và AMB=60∘. Tính cường độ của lực F3 (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Lê Quý Đôn 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4674 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.