HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8089
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8089
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Thái Nguyên THPT Edison 2025-2026
Câu 1: Tập hợp A = \ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7\ còn được viết dưới dạng là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Thái Nguyên THPT Edison 2025-2026
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-so-gddt-thai-nguyen-thpt-edison-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Thái Nguyên THPT Edison 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8089 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập hợp A={1;2;3;4;5;6;7} còn được viết dưới dạng là
A.
A={n∈N∣1<n≤7}.
B.
A={n∈N∣1<n<7}.
C.
A={n∈N∣0<n≤7}.
D.
A={n∈N∣n≤7}.
Câu 2:
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề đúng là
A.
3 là một số chẵn.
B.
6 là một số nguyên tố.
C.
(−3)2>22.
D.
3+4=12.
Câu 3:
Cho tập hợp A={x∈N∣x≤5}. Tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A.
A={1;2;3;4;5}.
B.
A={1;2;3;4}.
C.
A={0;1;2;3;4;5}.
D.
A={0;1;2;3;4}.
Câu 4:
Tập hợp B={x∈R∣−21<x≤3} được viết dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng là
A.
B=(−21;3].
B.
B=[−21;3).
C.
B=(−21;3).
D.
B=[−21;3].
Câu 5:
Cho mệnh đề A: "∀x ∈ ℝ : x² + 1 > 0", phủ định của mệnh đề A là
A.
"∃x ∈ ℝ : x² + 1 ≠ 0".
B.
"∀x ∈ ℝ : x² + 1 ≤ 0".
C.
"∃x ∈ ℝ : x² + 1 ≤ 0".
D.
"∃x ∈ ℝ : x² + 1 < 0".
Câu 6:
Cho hai tập hợp A={5;7;9} và B={2;3;5;8;9}. Tập hợp A∩B là
A.
A∩B={5;7;9}.
B.
A∩B={5;9}.
C.
A∩B={2;3;8}.
D.
A∩B={7}.
Câu 7:
Trong các bất phương trình dưới đây, bất phương trình bậc nhất hai ẩn (với x, y là các ẩn) là
A.
2x2+5y>3.
B.
3x2+2x−4>0.
C.
2x≤5y+3z.
D.
2x−3y>5.
Câu 8:
Tam giác ABC có A=60∘,AC=10,AB=6. Cạnh BC bằng
A.
76.
B.
219.
C.
14.
D.
62.
Câu 9:
Vecto là
A.
một đoạn thẳng có hướng.
B.
một đoạn thẳng.
C.
một đoạn thẳng có hai hướng.
D.
một đường thẳng.
Câu 10:
Cặp số không phải nghiệm của bất phương trình 2x+y−7>0 là
A.
(3;2).
B.
(5;−1).
C.
(−2;5).
D.
(4;0).
Câu 11:
Hai vecto cùng phương nếu
A.
giá của chúng song song.
B.
giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
C.
giá của chúng trùng nhau.
D.
giá của chúng cắt nhau.
Câu 12:
Cho hình bình hành ABCD. Vecto cùng hướng với vecto AD là
A.
DC.
B.
BA.
C.
BC.
D.
DA.
Câu 13:
Cho α là góc tù. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là
A.
tanα<0.
B.
cotα>0.
C.
sinα<0.
D.
cosα>0.
Câu 14:
Cho 0∘<α<90∘. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
A.
cot(90∘−α)=−tanα.
B.
cos(90∘−α)=sinα.
C.
sin(90∘−α)=−cosα.
D.
tan(90∘−α)=−cotα.
Câu 15:
Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Cặp vecto cùng hướng là
A.
MP và PN.
B.
NM và NP.
C.
MN và PN.
D.
MN và MP.
Câu 16:
Cho tam giác MNP vuông tại M và MN=3cm,MP=4cm. Độ dài của vecto NP là
A.
3cm.
B.
4cm.
C.
5cm.
D.
6cm.
Câu 17:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
π<310.
b.
2022 là số lẻ.
c.
Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180∘.
d.
Phương trình 3x + 7 = 0 có nghiệm.
Câu 18:
Cho tam giác ABC, gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
Vecto AB cùng phương với vecto MN.
b.
Vecto AP ngược hướng vecto PB.
c.
Có 6 vecto khác vecto không và cùng phương với AB có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
d.
Có 3 vecto khác vecto không và cùng hướng với AB có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
Câu 19:
a) Cho A={1;2;3;4;5;6;7;8} và B={2;4;6;8}. Tìm A∩B.
b) Cho A=(2;7] và B=(−3;4]. Tìm A∪B.
b) Cho A=(2;7] và B=(−3;4]. Tìm A∪B.
Câu 20:
Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 3x−2y≥2 trên mặt phẳng tọa độ.
Câu 21:
Cho tam giác ABC có AB=2,AC=3,A=60∘.
a) Tính cạnh BC.
b) Tính diện tích tam giác ABC.
a) Tính cạnh BC.
b) Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 22:
Cho đoạn thẳng MN có trung điểm I.
a) Viết các vecto khác vecto 0 có điểm đầu, điểm cuối là một trong ba điểm M,N,I.
b) Vecto nào bằng vecto MI? Bằng vecto NI?
a) Viết các vecto khác vecto 0 có điểm đầu, điểm cuối là một trong ba điểm M,N,I.
b) Vecto nào bằng vecto MI? Bằng vecto NI?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Thái Nguyên THPT Edison 2025-2026 — Mã đề: 8089 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.