HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3404
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3404
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Lương Văn Tuyể
Câu 1: Mệnh đề đảo của mệnh đề P Q là mệnh đề nào?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Lương Văn Tuyể
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-chuyen-luong-van-tuye-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Lương Văn Tuyể Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3404 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mệnh đề đảo của mệnh đề P⇒Q là mệnh đề nào?
A.
Q⇒P.
B.
Q⇒P.
C.
Q⇒P.
D.
Q⇒P.
Câu 2:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+y−3>0?
A.
M(1;23).
B.
Q(−1;−3).
C.
P(−1;23).
D.
N(1;1).
Câu 3:
Bạn An cần mua một số tập giấy vẽ và bút chì. Mỗi tập giấy vẽ giá 10 nghìn đồng, mỗi bút chì giá 5 nghìn đồng. Gọi x,y lần lượt là số tập giấy vẽ và bút chì bạn An có thể mua được (x,y∈N). Nếu bạn An chỉ có 50 nghìn đồng thì x và y thỏa mãn điều kiện ax+by≤c, với a,b,c là các số tự nhiên không lớn hơn 15. Tìm a+b+c.
A.
12.
B.
13.
C.
10.
D.
15.
Câu 4:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x−3y<3x+y>5 là phần mặt phẳng chứa điểm
A.
(5;3).
B.
(1;−1).
C.
(−2;2).
D.
(0;0).
Câu 5:
Viết mệnh đề sau bằng kí hiệu ∀ hoặc ∃: “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”
A.
∃x∈R,x=x2.
B.
∃x∈R,x2−x=0.
C.
∀x∈Z,x2=x.
D.
∃x∈Z,x=x2.
Câu 6:
Cho hai tập hợp A={1;2;3;4;5};B={1;3;5;7;9}. Tập nào sau đây bằng tập A∩B?
A.
{1;3;5}
B.
{1;2;3;4;5}
C.
{1;2;3;4;5;7;9}
D.
{2;4;6;8}
Câu 7:
Cho tam giác ABC có BC=4,AB=5,B=150∘. Diện tích của tam giác ABC bằng
A.
103.
B.
53.
C.
5.
D.
10.
Câu 8:
Cho A={12;3;4;6;7;9} và B={3;4;7;6;9}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
0∈A.
B.
B⊂A.
C.
A⊂B.
D.
0∈B.
Câu 9:
Mỗi học sinh lớp 10A đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền. Biết rằng có 25 bạn chơi bóng đá, 20 bạn chơi bóng chuyền và 10 bạn chơi cả hai môn. Hỏi lớp 10B có bao nhiêu học sinh?
A.
45.
B.
35.
C.
40.
D.
30.
Câu 10:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x2+3y2<1.
B.
2x2−y>3.
C.
2x+3y2>−1.
D.
2x+y<4.
Câu 11:
Cho tam giác ABC có BC=a,AC=b,AB=c và a2=b2+c2+bc2. Số đo của góc A bằng
A.
45∘.
B.
120∘.
C.
150∘.
D.
135∘.
Câu 12:
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A.
Nam ăn cơm chưa?
B.
Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt!
C.
Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.
D.
Buồn ngủ quá!
Câu 13:
Cho tập hợp A=[−5;1], B=(−3;2], C=[2;+∞). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
A={x∈R∣−5≤x≤1}.
b.
A∩B∩C=∅.
c.
∁RB=(−∞;−3]∪[2;+∞).
d.
A∪B=[−5;2).
Câu 14:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Với mọi góc α (00<α<1800) ta có sin(1800−α)=sinα.
b.
Cho góc α (900<α<1800) thỏa mãn sinα=31. Khi đó cosα=322.
c.
cos600=21.
d.
Cho hai góc α và β với α+β=1800; đặt P=cosαcosβ−sinβsinα. Khi đó P=1.
Câu 15:
Cho ΔABC với các cạnh BC=a, AC=b, AB=c. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
a=2RsinA với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
b.
a2=b2+c2−2bccosA.
c.
Nếu a=7,b=9,c=12 thì r=55 với r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
d.
Cho b=5, c=4, A=600, gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho BM=2MC. Độ dài đường cao của tam giác ACM xuất phát từ điểm M bằng 323.
Câu 16:
Hai máy bay cùng cất cánh từ một sân bay nhưng bay theo hai hướng khác nhau. Một chiếc di chuyển với tốc độ 450km/h theo hướng tây và chiếc còn lại di chuyển theo hướng hợp với hướng bắc một góc 250 về phía tây với tốc độ 630km/h. Hỏi sau 150 phút, hai máy bay cách nhau bao xa? (Làm tròn đến hàng đơn vị). Giả sử chúng đang ở cùng độ cao.
Câu 17:
Một xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ sản xuất ra hai loại sản phẩm I và II. Mỗi bộ sản phẩm loại I lãi 8 triệu đồng, mỗi bộ sản phẩm loại II lãi 10 triệu đồng. Để sản xuất mỗi bộ sản phẩm loại I cần máy làm việc trong 3 giờ và nhân công làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất mỗi bộ sản phẩm loại II cần máy làm việc trong 4 giờ và nhân công làm việc trong 2 giờ. Biết rằng chỉ dùng máy hoặc chỉ dùng nhân công không thể đồng thời làm hai loại sản phẩm cùng lúc, số nhân công luôn ổn định. Một ngày máy làm việc không quá 18 giờ, nhân công làm việc không quá 8 giờ. Hỏi một ngày tiền lãi lớn nhất bằng bao nhiêu? (đơn vị triệu đồng).
Câu 18:
Cho [1;6] và B=(−∞;2). Tìm A∩B.
Câu 19:
Cho góc α (00<α<1800) thỏa mãn tanα=2. Tính giá trị của biểu thức B=sinα+cosα2sinα−cosα.
Câu 20:
Cho tam giác ABC có góc A=300, góc B=450. Gọi ha, hb lần lượt là độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh A và B của tam giác ABC. Tính hbha. (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 21:
Trong kì thi học sinh giỏi cấp trường lớp 10B có 15 học sinh giỏi Văn, 22 học sinh giỏi Toán. Tìm số học sinh giỏi cả Văn và Toán biết lớp 10B có 40 học sinh trong đó có 14 học sinh không đạt học sinh giỏi Văn hoặc Toán.
Câu 22:
Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 3x−y−3≥0 trên mặt phẳng tọa độ.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Lương Văn Tuyể — Mã đề: 3404 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.