HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5180
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5180
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Vị Thanh 2025-2026
Câu 1: Phủ định của mệnh đề: " x N : 2x 2 - 5x + 3 = 0" là mệnh đề nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Vị Thanh 2025-2026
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-chuyen-vi-thanh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Vị Thanh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5180 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phủ định của mệnh đề: "∃x∈N:2x2−5x+3=0" là mệnh đề nào sau đây?
A.
"∃x∈N:2x2−5x+3>0".
B.
"∀x∈N:2x2−5x+3=0".
C.
"∃x∈N:2x2−5x+3=0".
D.
"∀x∈N:2x2−5x+3=0".
Câu 2:
Một cơ sở sản xuất hai loại bàn và ghế. Để làm 1 chiếc bàn cần 3 tấm gỗ và 2 giờ công; để làm 1 chiếc ghế cần 2 tấm gỗ và 1 giờ công. Cơ sở có tối đa 18 tấm gỗ và 10 giờ công trong một ngày. Lợi nhuận từ mỗi chiếc bàn và ghế lần lượt là 200 nghìn đồng và 100 nghìn đồng. Gọi x,y lần lượt là số bàn và ghế được làm trong ngày. Để lợi nhuận đạt lớn nhất, trong ngày cơ sở cần sản xuất bao nhiêu chiếc mỗi loại?
A.
x=5,y=0.
B.
x=0,y=9.
C.
x=5,y=2.
D.
x=0,y=0.
Câu 3:
Cho biết tanα=31. Tính cotα.
A.
cotα=41.
B.
cotα=3.
C.
cotα=3.
D.
cotα=21.
Câu 4:
Hệ nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{3x−y>5x<6+4y
B.
{x−5y=1x+y=5
C.
{xy<1x+4x>5
D.
{x2+y<3x−y>1
Câu 5:
Phần không bị gạch trong hình vẽ sau đây là biểu diễn của tập hợp nào?


A.
(−∞;2]∪(5;+∞).
B.
(−∞;2]∪[5;+∞).
C.
(−∞;2)∪(5;+∞).
D.
(−∞;2)∪[5;+∞).
Câu 6:
Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không kể bờ), biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?


A.
{x−y≥02x−y≥1
B.
{x−y<02x−3y>1
C.
{x−y<02x−y<1
D.
{x−y>02x−y>1
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=x2−4x−52x−1 là:
A.
R\{−1;5}.
B.
R\{−1}.
C.
R.
D.
R\{5}.
Câu 8:
Trong kì thi học sinh giỏi cấp trường, lớp 10A có 15 học sinh thi môn Ngữ văn, 20 học sinh thi môn Toán, 5 học sinh thi cả hai môn Ngữ văn và Toán. Biết rằng lớp 10A có 40 học sinh, hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh không thi cả hai môn Toán và Ngữ văn.
A.
10.
B.
8.
C.
15.
D.
5.
Câu 9:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x−2y<0x+3y>2x−y<3 chứa điểm nào sau đây?
A.
(1;−1)
B.
(2;6)
C.
(0;−4)
D.
(−2;−10)
Câu 10:
Cho tập hợp A=[−8;3], B=(1;6]. Khi đó, tập B\A là:
A.
[3;6].
B.
(3;6].
C.
(1;3).
D.
[−8;1).
Câu 11:
Cho 00≤x≤1800. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
cot(1800−x)=cotx.
B.
tan(1800−x)=tanx.
C.
sin(1800−x)=sinx.
D.
cos(1800−x)=cosx.
Câu 12:
Miền nghiệm của bất phương trình x+3+2(2y+5)<2(1−x) **không chứa** điểm nào sau đây?
A.
D(−4;0).
B.
C(0;−3).
C.
B(1;−7).
D.
A(−1;−2).
Câu 13:
Bất phương trình nào dưới đây **không phải** là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
3x−y≤1.
B.
2x+xy≤4.
C.
x+3y≥1.
D.
x−y≤0.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Tập giá trị của hàm số đã cho là:

Tập giá trị của hàm số đã cho là:
A.
[−3;+∞).
B.
[0;5].
C.
[−4;4].
D.
[−3;5].
Câu 15:
Bảng biến thiên của hàm số y=−2x2+4x+1 là bảng nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
A.

B.

C.

D.

A.

B.

C.

D.

Câu 16:
Cho mệnh đề chứa biến P(x): "−2x2+x+1<0". Giá trị nào sau đây của biến x làm cho P(x) trở thành một mệnh đề sai?
A.
3.
B.
21.
C.
2.
D.
25.
Câu 17:
Hãy liệt kê các phần tử của tập X={x∈N(x+3)(2x2−7x+5)=0}.
A.
X={1}.
B.
X={−3;1}.
C.
X={1;25}.
D.
X={−3;1;25}.
Câu 18:
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
1) "19 là số nguyên tố".
2) "Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền".
3) "Các em cố gắng tập thật tốt nhé, sắp thi giữa học kỳ 1 rồi!".
4) "Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn".
1) "19 là số nguyên tố".
2) "Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền".
3) "Các em cố gắng tập thật tốt nhé, sắp thi giữa học kỳ 1 rồi!".
4) "Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn".
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 19:
Cho A={x∈N∗x<10,x⋮3}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
A có 2 phần tử.
B.
A có 5 phần tử.
C.
A có 4 phần tử.
D.
A có 3 phần tử.
Câu 20:
Một cửa hàng dự định nhập hai loại sản phẩm. Mỗi sản phẩm loại A có giá 200 nghìn đồng, Mỗi sản phẩm loại B có giá 300 nghìn đồng. Cửa hàng chỉ có số tiền tối đa là 12 triệu đồng để nhập hàng. Gọi x và y lần lượt là số sản phẩm loại A và loại B được nhập. Hãy lập bất phương trình theo x và y để biểu diễn điều kiện về chi phí mà cửa hàng phải thỏa mãn.
A.
200x+300y≥12000.
B.
x+y≤12.
C.
200x+300y=12000.
D.
200x+300y≤12000.
Câu 21:
Giá trị của tan36∘ bằng?
A.
cot54∘.
B.
cos54∘.
C.
sin54∘.
D.
tan54∘.
Câu 22:
Một chiếc cổng hình parabol có phương trình f(x)=−21x2. Biết cổng có chiều rộng d=6m (như hình vẽ). Hãy tính chiều cao h của cổng.


A.
h=5m.
B.
h=−4,5m.
C.
h=6m.
D.
h=4,5m.
Câu 23:
Cho tập hợp A={2,3,4} và B={2,4,6,7,8}. Khi đó A∪B là:
A.
{2,4,6,7}.
B.
{2,3,4,6,7,8}.
C.
{2,4}.
D.
{2,3,4,5,6,7,8}.
Câu 24:
Một cửa hàng bán giày nhập vào một đôi với giá là 40 nghìn đồng. Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày được bán với giá x nghìn đồng thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua (120−x) đôi. Hỏi cửa hàng bán một đôi giày giá bao nhiêu nghìn đồng thì thu được nhiều lãi nhất?
A.
240 nghìn đồng.
B.
80 nghìn đồng.
C.
40 nghìn đồng.
D.
160 nghìn đồng.
Câu 25:
Cho hai tập hợp: A=(−3;5],B=(2;+∞). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
B={x∈R/x>2}.
b.
A∪B=(−3;+∞).
c.
A={x∈R/−3≤x≤5}.
d.
A∩B=(−3;2].
Câu 26:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+2y≤5y≥0−2x+6y≥12. Khi đó:
a.
(−1;3) không là một nghiệm của hệ bất phương trình trên.
b.
(−2;0) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên.
c.
Hệ trên là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
d.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là miền tam giác, kể cả ba cạnh, với các đỉnh có tọa độ lần lượt là: (−6;0),(5;0),(1;1).
Câu 27:
Xét hàm số bậc hai y=−x2+4x+5. Hãy xác định các mệnh đề sau đúng hay sai:
a.
Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x=2.
b.
Tung độ đỉnh S của parabol là yS=9.
c.
Hệ số a=−1<0, nên đồ thị của hàm số là parabol có bề lõm hướng lên trên.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;4] là ymax=12.
Câu 28:
Cho hàm số f(x)={5x+2 khi x≥13−x khi x<1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Ta có f(0)=3.
b.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞;+∞).
c.
Tập xác định của hàm số đã cho là: D=R.
d.
Ta có f(2)=12.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Vị Thanh 2025-2026 — Mã đề: 5180 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.