HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7159
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7159
Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - THPT Đặng Trần Đức (2026-2027)
Câu 1: Cho ABC với các cạnh AB = c, AC = b, BC = a. Gọi R, r, S lần lượt là bán kính đường t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - THPT Đặng Trần Đức (2026-2027)
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-dang-tran-duc-2026-2027-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - THPT Đặng Trần Đức (2026-2027) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7159 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho △ABC với các cạnh AB=c, AC=b, BC=a. Gọi R,r,S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và diện tích của tam giác ABC. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.
S=4Rabc.
B.
a2+b2−c2=2abcosC.
C.
S=21absinC.
D.
R=sinAa.
Câu 2:
Phần không gạch chéo (không kể các đường thẳng) ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?


A.
{y>03x+2y<6.
B.
{x>03x+2y>−6.
C.
{y>03x+2y<−6.
D.
{x>03x+2y<6.
Câu 3:
Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
{x+3y−6>02x+y+4<0.
B.
{x+3y−6>02x+y+4>0.
C.
{x+3y−6<02x+y+4>0.
D.
{x+3y−6<02x+y+4<0.
Câu 4:
Tìm cặp số là nghiệm của bất phương trình −4x+5y−2<0.
A.
(2;3).
B.
(0;0).
C.
(−2;5).
D.
(−1;1).
Câu 5:
Ký hiệu nào sau đây để chỉ 3 không phải là một số hữu tỉ?
A.
3∈/Q.
B.
3⊂Q.
C.
3∈Q.
D.
3=Q.
Câu 6:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y?
A.
x−5y≤1.
B.
3x−4y2>0.
C.
3x2−5y+7≤0.
D.
a−b+c>0.
Câu 7:
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A.
∀x∈R:x2≥0.
B.
∃x∈R:x>x2.
C.
∃n∈N∗:n2=n.
D.
∀n∈N:n<2n.
Câu 8:
Cho tập hợp A={2;8}. Số tập con của A là:
A.
16.
B.
4.
C.
8.
D.
32.
Câu 9:
Cho α∈(90∘;180∘). Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
tanα<0.
B.
cotα>0.
C.
cosα>0.
D.
sinα<0.
Câu 10:
Cho hai tập hợp A=(−∞;−3] và tập B=(−4;+∞). Khi đó A∪B là:
A.
(−4;−3].
B.
R.
C.
(−4;+∞).
D.
∅.
Câu 11:
Cho mệnh đề: “∀x∈R, x2+4x+8>0”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:
A.
∃x∈R, x2+4x+8≤0.
B.
∀x∈R, x2+4x+8≤0.
C.
∃x∈R, x2+4x+8≤0.
D.
∃x∈R, x2+4x+8>0.
Câu 12:
Cho 0∘<α<180∘. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
1+cot2α=sin2α1 (sinα=0).
B.
1+tan2α=cos2α1 (cosα=0).
C.
sin2α+cos2α=1.
D.
tanα.cotα=−1 (sinα.cosα=0).
Câu 13:
Một công ty viễn thông tính phí 1 nghìn đồng mỗi phút gọi nội mạng và 2 nghìn đồng mỗi phút gọi ngoại mạng. Gọi x và y lần lượt là số phút gọi nội mạng, ngoại mạng của Bình trong một tháng. Bình muốn số tiền phải trả cho tổng đài luôn thấp hơn 100 nghìn đồng. Khi đó:
a.
Số tiền phải trả cho cuộc gọi nội mạng mỗi tháng là x (nghìn đồng), số tiền phải trả cho cuộc gọi ngoại mạng mỗi tháng là 2y (nghìn đồng) với điều kiện: x∈N, y∈N.
b.
x=60, y=20 là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho.
c.
Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho là một hình vuông.
d.
Bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho là 2x+y<100.
Câu 14:
Cho tam giác ABC có AB=25, AC=20 và BAC=60∘. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Độ dài cạnh BC=521.
b.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 56.
c.
BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cosB.
d.
Diện tích tam giác ABC là SABC=1253.
Câu 15:
Cho tam giác ABC có AB=5; BC=7; AC=8. Biết góc A có số đo a∘. Tính a.
Câu 16:
Một lớp có 45 học sinh, biết rằng ai cũng đăng kí thi ít nhất một trong hai môn là cờ vua và cờ tướng. Có 35 em đăng kí môn cờ tướng, 10 em đăng kí cả hai môn cờ. Có bao nhiêu học sinh đăng kí môn cờ vua?
Câu 17:
Các góc nhìn đến đỉnh núi so với mực nước biển được đo từ hai đèn tín hiệu A và B trên biển được thể hiện trên hình vẽ. Nếu các đèn tín hiệu cách nhau 1536 m thì ngọn núi cao bao nhiêu (làm tròn kết quả phép tính cuối cùng đến hàng đơn vị)?


Câu 18:
Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x,y)=x+2y, với điều kiện ⎩⎨⎧0≤y≤4x≥0x−y−1≤0x+2y−10≤0 là?
Câu 19:
Cho các tập hợp:
A={x∈R∣x<5}B={x∈R∣−2<x≤8}
a) Viết lại các tập hợp trên dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn.
b) Tìm A∩B, B∖A, CRB.
A={x∈R∣x<5}B={x∈R∣−2<x≤8}
a) Viết lại các tập hợp trên dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn.
b) Tìm A∩B, B∖A, CRB.
Câu 20:
Hãy biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình {y−2x≤2x+y≤5 trên mặt phẳng tọa độ.
Câu 21:
Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60°. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30 (km/h), tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 (km/h). Tính khoảng cách giữa hai tàu sau 2 giờ. (kết quả làm tròn đến một chữ số sau dấu phẩy)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - THPT Đặng Trần Đức (2026-2027) — Mã đề: 7159 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.