HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3786
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3786
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hồ Thị Kỷ Sở GD&ĐT Cà Mau 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong tam giác ABC, nếu ta kí hiệu a, b, c là độ dài các cạnh đối diện với các góc A,...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hồ Thị Kỷ Sở GD&ĐT Cà Mau 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-ho-thi-ky-so-gddt-ca-mau-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hồ Thị Kỷ Sở GD&ĐT Cà Mau 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3786 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong tam giác ABC, nếu ta kí hiệu a, b, c là độ dài các cạnh đối diện với các góc A, B, C, thì công thức nào sau đây là định lí cosin?
A.
b2=a2+c2+2accosB.
B.
a2=b2+c2−2bccosA.
C.
c2=a2+b2−2absinC.
D.
a2=b2+c2+2bccosA.
Câu 2:
Cho tập hợp A = {a, b, c}. Số tập con của tập hợp A là:
A.
6.
B.
8.
C.
4.
D.
7.
Câu 3:
Giá trị của cos(135∘) là:
A.
2−2.
B.
21.
C.
22.
D.
23.
Câu 4:
Trong tam giác ABC, đẳng thức nào sau đây là định lí sin?
A.
sinAc=2R.
B.
sinBa=2R.
C.
sinAb=2R.
D.
sinAa=2R.
Câu 5:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{x−y<02y≥0.
B.
{−x2+y<4x+2y<1.
C.
{x+2y<0y2+3<0.
D.
{x+y2<0x+y>3.
Câu 6:
Diện tích S của tam giác ABC được tính theo công thức nào sau đây?
A.
S=21abcosC.
B.
S=21bcsinA.
C.
S=21bccosA.
D.
S=21acsinC.
Câu 7:
Mối quan hệ nào sau đây là đúng?
A.
Z⊂N.
B.
R⊂Q.
C.
Q⊂N.
D.
N⊂Z.
Câu 8:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
cos(180∘−α)=cosα.
B.
tan(90∘−α)=−cotα.
C.
sin(90∘−α)=cosα.
D.
cot(180∘−α)=cotα.
Câu 9:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x+y2≤4.
B.
x−y>3.
C.
yx≥1.
D.
2x2+3y<1.
Câu 10:
Mệnh đề đảo của mệnh đề: "Nếu một số tự nhiên n chia hết cho 5 thì số đó có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5" là:
A.
Một số tự nhiên chia hết cho 5 và số đó có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.
B.
Nếu một số tự nhiên không chia hết cho 5 thì số đó có chữ số tận cùng không phải là 0 hoặc 5.
C.
Nếu một số tự nhiên không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì số đó không chia hết cho 5.
D.
Nếu một số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì số đó chia hết cho 5.
Câu 11:
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học?
A.
Tổng độ dài hai cạnh bất kì của một tam giác luôn lớn hơn độ dài cạnh còn lại.
B.
Thời tiết hôm nay lạnh quá!
C.
3x2−5x+2=0 có nghiệm nguyên.
D.
Bạn có chăm học không?
Câu 12:
Giá trị của biểu thức P=sin230∘+cos230∘ là:
A.
1.
B.
21.
C.
0.
D.
2.
Câu 13:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y≤2x−2y≥4 ?
A.
(0;0).
B.
(1;2).
C.
(2;−1).
D.
(4;0).
Câu 14:
Phủ định của mệnh đề P: “Mọi số thực đều là nghiệm của phương trình 2x2−3x+5=0” là mệnh đề:
A.
“Mọi số thực không là nghiệm của phương trình 2x2−3x+5=0”
B.
“Tồn tại một số thực là nghiệm của phương trình 2x2−3x+5=0”
C.
“Tồn tại một số thực không là nghiệm của phương trình 2x2−3x+5=0”
D.
“Mọi số thực đều làm cho phương trình 2x2−3x+5=0”
Câu 15:
Cho tam giác ABC có A=60∘, b=8, c=5. Tính độ dài cạnh a.
A.
a=13.
B.
a=129.
C.
a=6.
D.
a=7.
Câu 16:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+y−4<0 ?
A.
(3;1).
B.
(0;0).
C.
(1;3).
D.
(2;1).
Câu 17:
Cho A={x∈N∣x<5}, B={2;3;4;5;6}.
a.
(A∖B)∪(B∖A)={0;1;5;6}.
b.
A={0;1;2;3;4;5}.
c.
B∖A={5;6}
d.
A∖B={0}
Câu 18:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧y−2x≤22y−x≥4x+y≤5(I).
a.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=y−x trên miền xác định của hệ bằng 1.
b.
Nếu (x;y) thuộc miền nghiệm của hệ (I) thì thỏa mãn bất phương trình 2x−y≤7.
c.
Miền nghiệm của (I) chứa điểm (1;3).
d.
(0;3) là một nghiệm của hệ (I).
Câu 19:
Bạn Lan mang 150000 đồng đi nhà sách để mua một số quyển tập và bút. Biết rằng giá một quyển tập là 8000 đồng và giá của một cây bút là 6000 đồng. Bạn Lan có thể mua được tối đa bao nhiêu quyển tập nếu bạn đã mua 10 cây bút.
Câu 20:
Để đo khoảng cách từ vị trí A trên bờ sông đến vị trí B của con tàu bị mắc cạn gần một cù lao giữa sông, bạn Minh đi dọc bờ sông từ vị trí A đến vị trí C cách A một khoảng bằng 50m và đo các góc BAC=70∘, BCA=50∘ (Hình). Tính khoảng cách AB theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 21:
(1,0 điểm) Cho hai tập hợp E=(−∞;3] và F=[−9;6]. Hãy xác định các tập hợp E∩F; E∪F; E∖F.
Câu 22:
(1,0 điểm) Học sinh lớp 10A trường THPT Hồ Thị Kỷ có 25 em thích choi bóng chuyền, 30 em thích chơi bóng đá, 15 em thích cả hai môn và 5 không thích cả hai môn. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh?
Câu 23:
(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB=6cm, AC=10cm, BC=14cm. Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC? (Làm tròn độ dài AH đến hàng phần mười)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hồ Thị Kỷ Sở GD&ĐT Cà Mau 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3786 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.