HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3787
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3787
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hồ Thị Kỷ Sở GD&ĐT Cà Mau 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hồ Thị Kỷ Sở GD&ĐT Cà Mau 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-ho-thi-ky-so-gddt-ca-mau-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hồ Thị Kỷ Sở GD&ĐT Cà Mau 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3787 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{x−y<2x+y2>1 .
B.
{x≤0x2+y2<1 .
C.
{x−2y≤3x+y>−1 .
D.
{x−y>02xy<1 .
Câu 2:
Cho hai tập hợp X={1;3;5;8}, Y={3;5;7;9}. Tập hợp X∪Y bằng tập hợp nào sau đây
A.
{3;5} .
B.
{1;3;5;7;8;9} .
C.
{1;7;9} .
D.
{1;3;5} .
Câu 3:
Cho p là một số tự nhiên. Xét mệnh đề Q: “ Nếu p là số nguyên tố thì p là số vô tỷ”. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đảo của mệnh đề Q ?
A.
Nếu p là số vô tỷ thì p là số nguyên tố.
B.
Nếu p là số vô tỷ thì p không là số nguyên tố.
C.
Nếu p không là số vô tỷ thì p không là số nguyên tố.
D.
Nếu p không là số nguyên tố thì p không là số vô tỷ.
Câu 4:
Giá trị lượng giác sin(1350) bằng
A.
23 .
B.
22 .
C.
−22 .
D.
21 .
Câu 5:
Cho tam giác ABC có b=4,c=6,A=1200. Độ dài cạnh a bằng
A.
219 .
B.
19 .
C.
319 .
D.
27 .
Câu 6:
Cho 00<α<900. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
sin(900−α)=−cosα .
B.
cos(900−α)=sinα .
C.
cot(900−α)=−tanα .
D.
tan(900−α)=−cotα .
Câu 7:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất đối với hai ẩn x và y ?
A.
2x−y+7<0 .
B.
x−y+z−5t>0 .
C.
x2−4x+2≥0 .
D.
x−y+z+5<0 .
Câu 8:
Công thức nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2+2b⋅c⋅cosA .
B.
a2=b2+c2−2b⋅c⋅sinA .
C.
a2=b2+c2−2ac⋅cosA .
D.
a2=b2+c2−2b⋅c⋅cosA .
Câu 9:
Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề toán học?
A.
Phương trình x2−2x+2=0 vô nghiệm.
B.
Bạn có thích học toán không?
C.
Trời hôm nay lạnh quá!
D.
Bạn bao nhiêu tuổi?
Câu 10:
Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con?
A.
{x;∅}.
B.
{x;y}.
C.
{x}.
D.
{x;y;∅}.
Câu 11:
Cho tam giác ABC có AB=8, AC=6, BAC=30∘. Khi đó diện tích tam giác ABC bằng
A.
243.
B.
12.
C.
123.
D.
24.
Câu 12:
Cho bất phương trình x−2y+5>0 có tập nghiệm là S. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
(−2;4)∈S.
B.
(−2;2)∈S.
C.
(2;2)∈S.
D.
(1;3)∈S.
Câu 13:
Cho tanα=−31. Khi đó giá trị của biểu thức T=4cosα2sinα−cosα.
A.
−512
B.
−47
C.
−125.
D.
125
Câu 14:
Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A.
∃n∈N:n2=n.
B.
∀n∈N:n≤2n.
C.
∃x∈R:x>x2.
D.
∀x∈R:x2>0.
Câu 15:
Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
{x+3y−6>02x+y+4<0.
B.
{x+3y−6<02x+y+4<0.
C.
{x+3y−6<02x+y+4>0.
D.
{x+3y−6>02x+y+4>0.
Câu 16:
Cho ΔABC có B=45∘, C=30∘, AC=2. Độ dài cạnh AB là
A.
221.
B.
1+3.
C.
22.
D.
2.
Câu 17:
Cho hai tập hợp A và B, trong đó tập hợp A gồm các số nguyên tố có một chữ số và tập hợp B={x∈N∣x2−2x−3=0}
a.
Các số tự nhiên lẻ có một chữ số đều thuộc tập hợp A.
b.
Tập hợp A có 4 phần tử.
c.
B={−1;3}.
d.
Số phần tử của tập A gấp 4 lần số phần tử của tập hợp B.
Câu 18:
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
(2;−3) không là một nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x+y≥0x+y<0x+2y>2
b.
(1;0) không là nghiệm của hệ phương trình ⎩⎨⎧x+3y>0y−2x<03x+3y−1>0
c.
(−1;2) là nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+3y>0y−2x<03x+3y−1>0
d.
(2;−3) là một nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x−y>1x⩾0y⩽0
Câu 19:
Để đo khoảng cách từ A đến B người ta không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm nuôi cá. Nên người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 600. Biết CA=200m, CB=180m. Khoảng cách AB làm tròn đến hàng đơn vị là bao nhiêu mét?
Câu 20:
Để chuẩn bị đồ dùng học tập cho năm học mới, mẹ cho Hoa 100.000 đồng để đi mua dụng cụ học tập. Sau khi lên danh sách đồ dùng còn thiếu, Hoa quyết định đi mua ít nhất 2 chiếc bút bi và một số vở để ghi chép. Biết giá tiền của một chiếc bút bi là 5.000 đồng và giá tiền một quyển vở là 7.000 đồng. Hỏi bạn Hoa có thể mua tối đa bao nhiêu quyển vở mà vẫn đảm bảo đủ đồ dùng học tập.
Câu 21:
(1,0 điểm) Cho hai tập hợp A=[−2;3] và B=(1;+∞). Hãy xác định và biểu diễn trên trục số các tập hợp sau: A∪B, B∖A; A∩B.
Câu 22:
(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có A^=45∘, c=12 và B^=70∘. Tính số đo góc C, độ dài cạnh a.
Câu 23:
(1,0 điểm) Trong một cuộc khảo sát người tiêu dùng, trong 100 người uống cà phê được khảo sát, có 55 người thêm đường, 65 người thêm sữa và 30 người thêm cả đường và sữa. Trong số 100 người đó có bao nhiêu người thêm ít nhất đường hoặc sữa?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hồ Thị Kỷ Sở GD&ĐT Cà Mau 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 3787 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.