HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7828
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7828
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - 43 Câu Hỏi - Đề Số 1
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
43 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - 43 Câu Hỏi - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-hoang-van-thu-43-cau-hoi-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
43 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
43 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 43 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 43 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - 43 Câu Hỏi - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7828 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A.
Trời mưa to quá!
B.
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau.
C.
18 là số chính phương.
D.
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Câu 2:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A.
Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B.
Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C.
Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
D.
Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Câu 3:
Hình nào sau đây minh họa tập hợp A là tập con của tập hợp B? [Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
(hình thứ nhất - hai đường tròn giao nhau, A lớn B nhỏ)
B.
(hình thứ hai - B nằm trong A)
C.
(hình thứ ba - A nằm trong B)
D.
(hình thứ tư - hai đường tròn giao nhau, B lớn A nhỏ)
Câu 4:
Cho tập hợp P. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A.
P⊂P
B.
∅⊂P
C.
P∈{P}
D.
P∈P
Câu 5:
Cho tập X={2;4;6;9},Y={1;2;3;4}. Tập nào sau đây bằng tập X∖Y?
A.
{1;2;3;5}
B.
{1;3;6;9}
C.
{6;9}
D.
{1}
Câu 6:
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
A.
T1={x∈N∣x2+3x−4=0}
B.
T1={x∈R∣x2−3=0}
C.
T1={x∈N∣x2=2}
D.
T1={x∈Q∣(x2+1)(2x−5)=0}
Câu 7:
Cho tập hợp A={x∈R∣−5<x≤5}. Tập hợp A được viết dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng là:
A.
A=[−5;5]
B.
A=(−5;5]
C.
A=[−5;5)
D.
A=(−5;5)
Câu 8:
Cho các tập hợp P=(−2;5), Q=(0;+∞) và R=[5;7]. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng:
A.
P∪Q=(0;5)
B.
Q∩R=(5;7]
C.
P∩R={5}
D.
P∩Q=(0;5)
Câu 9:
Để phục vụ cho một hội nghị quốc tế, ban tổ chức huy động 35 người phiên dịch tiếng Anh, 30 người phiên dịch tiếng Pháp, trong đó có 16 người phiên dịch được cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Ban tổ chức đã huy động cho hội nghị đó số người là:
A.
45
B.
81
C.
65
D.
49
Câu 10:
Cho góc α thỏa mãn tanα=2. Tính giá trị của biểu thức P=5cosα+7sinα−3sinα+2cosα.
A.
P=−94
B.
P=94
C.
P=−194
D.
P=194
Câu 11:
Rút gọn biểu thức S=cos(900−x)sin(1800−x)−sin(90−x)cos(1800−x) ta được:
A.
S=0
B.
S=sin2x−cos2x
C.
S=2sinxcosx
D.
S=1
Câu 12:
Tam giác ABC có AB=5,BC=7,CA=8. Số đo góc A bằng:
A.
30∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 13:
Tam giác ABC có AB=2, AC=5 và A=60∘. Tính độ dài cạnh BC.
A.
BC=4
B.
BC=2
C.
BC=19
D.
BC=29
Câu 14:
Tam giác ABC có AB=4, BC=6, AC=27. Điểm M thuộc đoạn thẳng BC sao cho MC=2MB. Tính độ dài cạnh AM.
A.
AM=42
B.
AM=3
C.
AM=23
D.
AM=32
Câu 15:
Tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Các cạnh a,b,c liên hệ với nhau bởi đẳng thức b(b2−a2)=c(a2−c2). Khi đó góc BAC bằng bao nhiêu độ?
A.
30∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 16:
Cho ΔABC có a=4,c=6, B=120∘. Diện tích của tam giác ABC là:
A.
53
B.
5
C.
12
D.
63
Câu 17:
Cho tam giác ABC có b = 8; c = 5, cosA=54. Chiều cao ha của tam giác ABC là:
A.
272
B.
524
C.
1223
D.
803
Câu 18:
Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc 600. Tàu B chạy với tốc độ 20 hải lí một giờ. Tàu C chạy với tốc độ 30 hải lí một giờ. Sau hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí? Kết quả gần nhất với số nào sau đây?
A.
61 hải lí
B.
53 hải lí
C.
50 hải lí
D.
68 hải lí
Câu 19:
Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao (hình vẽ). Biết AH=4m, HB=20m, BAC=450.
Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?
Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?A.
17,5m
B.
17m
C.
16,5m
D.
16m
Câu 20:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x−3y>0
B.
x2+y2<2
C.
x+y2≥0
D.
x2−3y≥8
Câu 21:
Cho bất phương trình x+5y−3≤0 (1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
Bất phương trình (1) chỉ có một nghiệm duy nhất.
B.
Bất phương trình (1) vô nghiệm.
C.
Bất phương trình (1) luôn có vô số nghiệm.
D.
Bất phương trình (1) có tập nghiệm là R.
Câu 22:
Miền nghiệm của bất phương trình x−y≥−2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f3] 
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f3] 
A.
(hình trên trái)
B.
(hình trên phải)
C.
(hình dưới trái)
D.
(hình dưới phải)
Câu 23:
Miền không gạch chéo trên hình vẽ bên là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau? [Hình cần kiểm tra lại: p4_f5]
A.
{y≥03x+2y≤6
B.
{y≥03x+2y≤−6
C.
{x≥03x+2y≤6
D.
{x≥03x+2y≥−6
Câu 24:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x;y)=x−2y biết x,y thỏa mãn ⎩⎨⎧x≥00≤y≤5x+y−2≥0x−y≤2.
A.
−12
B.
−10
C.
−8
D.
−6
Câu 25:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tổng hai cạnh trong một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba của tam giác đó.
b.
5 là số vô tỉ.
c.
x2+1<0
d.
Tích của ba số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 3.
Câu 26:
Cho các tập hợp. A={x∈R∣−5≤x<2}, B={x∈R∣x<1}, C={x∈R∣x>7}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
A=(−5;2)
b.
B=(−∞;1)
c.
A⊂B
d.
B⊂C
Câu 27:
Cho đoạn A=[−5;1], B=(−3;2). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
A∪B=[−3;2)
b.
A∩B=(−3;1]
c.
A∖B=[−5;−3]
d.
CR(A∪B)=(−∞;−5)∪[1;+∞)
Câu 28:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Cho bất phương trình 3−2y>0 có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ 3−2y=0 chứa O (không kể bờ).
b.
Cho bất phương trình 2x+y>1 có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ 2x+y=1 chứa O (không kể bờ).
c.
Cho bất phương trình 2x−y≥1 có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ 2x−y=1 chứa O (kể cả bờ).
d.
Cho bất phương trình −2x+3y≤−5 có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ 2x−3y=5 chứa O (kể cả bờ).
Câu 29:
Một đội sản xuất cần 3 giờ để làm xong sản phẩm loại I và 2,5 giờ để làm xong sản phẩm loại II. Biết thời gian tối đa cho việc sản xuất hai sản phẩm trên là 20 giờ. Gọi x,y lần lượt là số sản phẩm loại I, loại II mà đội làm được trong thời gian cho phép. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tổng thời gian làm xong sản phẩm loại I là 2,5x, tổng thời gian làm xong sản phẩm loại II là 3y.
b.
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo x,y với điều kiện x,y∈N là 3x+2,5x<20
c.
(3;4) là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo x,y với điều kiện x,y∈N
d.
(5;3) là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo x,y với điều kiện x,y∈N
Câu 30:
Bác Minh có kế hoạch đầu tư không quá 240 triệu đồng vào hai khoản X và khoản Y. Để đạt được lợi nhuận thì khoản Y phải đầu tư ít nhất 40 triệu đồng và số tiền đầu tư cho khoản X phải ít nhất gấp ba lần số tiền cho khoản Y. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Gọi x,y (đơn vị: triệu đồng) tiền bác Minh đầu tư vào kho ta có hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+y≤240y≥40x≥3y
b.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình tiền bác Minh đầu tư vào kho là một tứ giác
c.
Điểm C(200;40) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình tiền bác Minh đầu tư vào kho.
d.
Điểm A(180;60) là điểm có tung độ lớn nhất thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình tiền bác Minh đầu tư vào kho.
Câu 31:
Cho sinα=53(90∘<α<180∘). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
cosα>0
b.
cos2α=2516
c.
cosα=54
d.
tanα=43
Câu 32:
Cho cotα=−2,(0∘<α<180∘). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
sinα>0
b.
sinα=±31
c.
cosα=−36
d.
tanα=21
Câu 33:
Cho ΔABC,AC=8,AB=5,A=60∘. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
BC=7
b.
SABC=10
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC bằng 373
d.
Bán kính đường tròn nội tiếp ΔABC bằng 23
Câu 34:
Cho hai tập hợp A={x∈R∣−2<x≤1}; B={x∈R∣x>0}
a) Dùng kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại các tập hợp A;B
b) Xác định các tập hợp sau: A∩B;A∪B;B∖A;CRA
a) Dùng kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại các tập hợp A;B
b) Xác định các tập hợp sau: A∩B;A∪B;B∖A;CRA
Câu 35:
Cho số nguyên m và hai tập hợp:
X={x∈Z∣x2−2mx+2m−1=0} ;Y={x∈Z∣(x3+1)(2x2−3x+1)=0}
Tìm m để X=Y?
X={x∈Z∣x2−2mx+2m−1=0} ;Y={x∈Z∣(x3+1)(2x2−3x+1)=0}
Tìm m để X=Y?
Câu 36:
Cho 2 tập hợp khác rỗng A=(−3;m+1];B=[2m−4;6],m∈R. Tìm m để A⊂B?
Câu 37:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x≤0y≥−14x−3y≥−12x+y≤1(I)
a) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) trên mặt phẳng hệ trục tọa độ Oxy.
b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x;y)=4x−3y biết (x;y) thỏa mãn (I).
a) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) trên mặt phẳng hệ trục tọa độ Oxy.
b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x;y)=4x−3y biết (x;y) thỏa mãn (I).
Câu 38:
Cho ΔABC có a=12, b=15, c=13.
a) Tính số đo các góc của ΔABC.
b) Tính S, R, r.
c) Gọi M thuộc cạnh BC sao cho BM = 8. Tính độ dài đoạn thẳng AM.
a) Tính số đo các góc của ΔABC.
b) Tính S, R, r.
c) Gọi M thuộc cạnh BC sao cho BM = 8. Tính độ dài đoạn thẳng AM.
Câu 39:
Cho ΔABC có AB = 6, AC = 8, A=1200.
a) Tính diện tích ΔABC.
b) Tính độ dài cạnh BC và độ dài đường cao AH của tam giác ABC.
a) Tính diện tích ΔABC.
b) Tính độ dài cạnh BC và độ dài đường cao AH của tam giác ABC.
Câu 40:
Cho ΔABC có A=300,B=1200,b=8.
a) Tính độ dài cạnh a, c.
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC.
c) Tính diện tích tam giác ABC.
a) Tính độ dài cạnh a, c.
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC.
c) Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 41:
Cho bất phương trình x+8y−200≥0.
a) Chỉ ra một cặp số (a;b) là nghiệm của bất phương trình trên.
b) Chỉ ra một cặp số (c;d) không là nghiệm của bất phương trình trên.
c) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình trên.
a) Chỉ ra một cặp số (a;b) là nghiệm của bất phương trình trên.
b) Chỉ ra một cặp số (c;d) không là nghiệm của bất phương trình trên.
c) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình trên.
Câu 42:
Một xưởng cơ khí có hai công nhân là Chiến và Bình. Xưởng sản xuất loại sản phẩm I và II. Mỗi sản phẩm I bán lãi 500 nghìn đồng, mỗi sản phẩm II bán lãi 400 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm I thì Chiến phải làm việc trong 3 giờ, Bình phải làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm II thì Chiến phải làm việc 2 giờ, Bình phải làm việc 6 giờ. Một người không thể làm đồng thời hai sản phẩm. Biết rằng trong một tháng Chiến không thể làm việc quá 180 giờ và Bình không thể làm việc 220 giờ. Tính số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng.
Câu 43:
Anh An làm nghề thợ mộc chuyên đóng bàn và ghế học sinh. Mỗi cái bàn anh bán lãi 150 nghìn đồng, mỗi cái ghế anh bán lãi 100 nghìn đồng. Một tuần anh làm việc không quá 60 giờ. Anh đóng một cái bàn tốn hết 6 giờ và đóng một cái ghế tốn hết 3 giờ. Để có lãi, anh An phải làm số ghế nhiều hơn số bàn ít nhất 2 lần. Hỏi một tuần anh An phải đóng bao nhiêu cái bàn và bao nhiêu cái ghế để số tiền lãi thu về lớn nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - 43 Câu Hỏi - Đề Số 1 — Mã đề: 7828 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.