HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7829
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7829
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 2
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-hoang-van-thu-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7829 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A.
2 là số nguyên tố nhỏ nhất.
B.
Đề thi hôm nay dễ quá!
C.
Hà Nội có phải là thủ đô của Việt Nam không?
D.
x−3<2
Câu 2:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "∃x∈R:x2−3x≥0" là:
A.
"∀x∈R:x2−3x>0"
B.
"∀x∈R:x2−3x<0"
C.
"∃x∈R:x2−3x≤0"
D.
"∃x∈R:x2−3x>0"
Câu 3:
Cho tập hợp E={x∈N∣x2−4=0}. Số phần tử của tập hợp E là
A.
0.
B.
2.
C.
Vô số.
D.
1.
Câu 4:
Cho hai tập hợp A={−1;0;1;2}; B={−1;1;5}. Tập hợp A∪B là
A.
A∪B={0;2;5}
B.
A∪B={−1;1}.
C.
A∪B={−1;0;1;2;5}
D.
A∪B={0;1;2;5}.
Câu 5:
Cho các tập hợp A={x∈R∣x≥−3}. Viết tập hợp A dưới dạng đoạn, khoảng, nửa khoảng là
A.
A=[−3;+∞).
B.
(−∞;−3].
C.
A=(−∞;−3).
D.
A=[3;+∞).
Câu 6:
Cho hình vẽ bên, miền nghiệm được biểu diễn bởi phần không bị tô là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây. 

A.
x+y>2
B.
x+y≤2
C.
x+y<2
D.
x+y≥2
Câu 7:
Lớp 10A có 25 học sinh giỏi Toán, 17 học sinh giỏi Lí và 8 em giỏi cả hai môn. Tổng số học sinh lớp 10A giỏi ít nhất một trong hai môn Toán và Lí là
A.
34
B.
42.
C.
50.
D.
33.
Câu 8:
Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình {x+2y−5<0−x+y≤2
A.
(4;−2).
B.
(3;1).
C.
(1;1).
D.
(−3;0).
Câu 9:
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định:
A.
cos80∘=sin10∘
B.
tan30∘<tan60∘
C.
sin60∘=−sin120∘
D.
cos20∘+cos160∘=0
Câu 10:
Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2+2bccosA.
B.
a2=b2+c2−2bccosA.
C.
a2=b2+c2−2bccosC.
D.
a2=b2+c2−2bccosB.
Câu 11:
Tam giác ABC có B=60∘,C=45∘ và AB=6. Tính độ dài cạnh AC.
A.
AC=252.
B.
AC=36.
C.
AC=32.
D.
AC=62.
Câu 12:
Cho △ABC có AB=6; C=300. Tính bán kính R đường tròn ngoại tiếp △ABC?
A.
6
B.
3
C.
12
D.
8.
Câu 13:
Cho tập A=[−2;1); B=(0;5). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
5∈A
b.
Tập hợp A chứa 4 số nguyên.
c.
A∖B=[−2;0]
d.
CRA=[1;+∞)
Câu 14:
Cho △ABC có BC=8; AC=5; C=600. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Độ dài cạnh AC=7
b.
Diện tích △ABC bằng 10
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp △ABC bằng 373
d.
AH là đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác thì AH=253
Câu 15:
Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn: {1,2}⊂X⊂{1;2;5}
Câu 16:
Cho tập hợp A={x∈R:(2x−11)(x2+3)≤0}. Tập hợp A∩N có bao nhiêu phần tử?
Câu 17:
Biết sina+cosa=2. Tính giá trị của biểu thức P=sin4a+cos4a
Câu 18:
Một bác nông dân cần trồng lúa và khoai trên diện tích đất gồm 6 ha, với lượng phân bón dự trữ là 100 kg và sử dụng tối đa 120 ngày công. Để trồng 1 ha lúa cần sử dụng 20 kg phân bón, 10 ngày công với lợi nhuận là 30 triệu đồng; để trồng 1 ha khoai cần sử dụng 10 kg phân bón và 30 ngày công với lợi nhuận là 60 triệu đồng. Để đạt được lợi nhuận cao nhất, bác nông dân cần trồng bao nhiêu ha lúa và khoai mỗi loại?
Câu 19:
Cho hai tập hợp A={x∈R∣−3≤x<1},B=(−∞;−1)
a) Biểu diễn các tập A, B trên trục số.
b) Xác định các tập hợp A∩B,A∪B,A∖B.
a) Biểu diễn các tập A, B trên trục số.
b) Xác định các tập hợp A∩B,A∪B,A∖B.
Câu 20:
Ở giữa hồ Hoàn Kiếm có một Tháp Rùa. Để tính khoảng cách từ điểm A là Tháp Rùa đến điểm B trên bờ hồ, người ta chọn điểm C. Sau đó thực hiện đo các góc B, C và khoảng cách BC. Biết rằng B=680, C=750. và BC=50m, tính khoảng cách từ A đến B (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 2 — Mã đề: 7829 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.