HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5570
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5570
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong tam giác ABC bất kì với BC = a, AC = b, AB = c, Công thức nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-huynh-thuc-khang-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5570 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong tam giác ABC bất kì với BC=a,AC=b,AB=c, Công thức nào sau đây đúng?
A.
cosA=2abb2+c2−a2
B.
cosA=2aba2+b2−c2
C.
cosA=2acb2+c2−a2
D.
cosA=2bcb2+c2−a2
Câu 2:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
∀x∈R,x≥0.
B.
∀x∈N,x≥0.
C.
∀x∈Q,x≥0.
D.
∀x∈Z,x≥0.
Câu 3:
Tính tổng MN+PQ+NP+QN.
A.
MR.
B.
MP.
C.
PR.
D.
MN.
Câu 4:
Bất phương trình nào sau đây KHÔNG là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
3(x+6)≥y−2
B.
x2>y−6
C.
x+y−3≤0
D.
2(x−y)≤3(x+1)
Câu 5:
Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?


A.
{2x+y>3x−y>−1.
B.
{2x+y<3x−y<−1.
C.
{2x+y<3x−y>−1.
D.
{2x+y>3x−y<−1.
Câu 6:
Cho lục giác đều ABCDEF cạnh a có tâm O. Tính giá trị AB+FE.
A.
2a3.
B.
a2.
C.
a3.
D.
a.
Câu 7:
Cho tập hợp A={x∈N∣−2<x<2}. Tập A được viết dưới dạng liệt kê phần tử là?
A.
A={0;1}.
B.
A={−1;0;1}.
C.
A={−2;−1;0;1;2}.
D.
A={0;1;2}.
Câu 8:
Cho ba điểm A,B,C cùng nằm trên một đường thẳng. Các vectơ AB,BC cùng hướng khi và chỉ khi:
A.
Điểm C nằm ngoài đoạn AB
B.
Điểm A thuộc đoạn BC
C.
Điểm B thuộc đoạn AC
D.
Điểm A nằm ngoài đoạn BC
Câu 9:
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A.
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
B.
Bằng Cốc là thủ đô của Myanmar.
C.
8 là số chính phương.
D.
Buồn ngủ quá!
Câu 10:
Cho sinα=31 và 90∘<α<180∘ thì
A.
cosα=32.
B.
cosα=−32.
C.
cosα=322.
D.
cosα=−322.
Câu 11:
Cặp số nào dưới đây KHÔNG là nghiệm của hệ bất phương trình {x+2y>32x−y≤1?
A.
(−1;3).
B.
(1;2).
C.
(1;1).
D.
(0;2).
Câu 12:
Biểu đồ Ven dưới đây thể hiện cho phép toán nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
S∖T
B.
S∪T
C.
S∩T
D.
CST
Câu 13:
Tam giác ABC có B=30∘, C=45∘ và AB=5. Tính độ dài cạnh AC?
A.
AC=252.
B.
AC=256.
C.
AC=52.
D.
AC=253.
Câu 14:
Cho 0∘≤α≤180∘, trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
tan(180∘−α)=tanα.
B.
cot(180∘−α)=−cotα.
C.
cos(180∘−α)=cosα.
D.
sin(180∘−α)=−sinα.
Câu 15:
Trong tam giác ABC bất kì với BC=a, AC=b, AB=c và S là diện tích tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
S=21bcsinB.
B.
S=21bcsinC.
C.
S=21bcsinA.
D.
S=21acsinA.
Câu 16:
Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?
A.
4.
B.
10.
C.
12.
D.
6.
Câu 17:
Cho các tập hợp A={x∈R∣−3≤x<5}, B={x∈R∣4≤x}. Khi đó:
a.
A=[−3;5)
b.
Hình vẽ sau biểu diễn cho tập hợp [−2;3) trên trục số


c.
A∩B=[4;5]
d.
CRB=(−∞;−4).
Câu 18:
Cho tam giác ABC có AB=a; BC=a5 và BAC=135∘. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
R=2a10
b.
cosA=2AB.BCAB2+BC2−AC2
c.
AC<a3
d.
SΔABC=a2
Câu 19:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1. Tính AB+AC. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F=x−3y+1 trên miền xác định bởi hệ ⎩⎨⎧2x−y≤4y−x≤1x+y≥2.
Câu 21:
Cho A=(−3;+∞); B=[−5;1]. Tính A∩B; A∪B; CRA.
Câu 22:
Hai chiếc xe cùng xuất phát ở vị trí A, đi theo hai hướng tạo với nhau một góc 60∘. Xe thứ nhất chạy với tốc độ 50(km/h), xe thứ hai chạy với tốc độ 40(km/h). Sau khoảng thời gian 1,5 giờ thì khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu?
Câu 23:
Bạn An có 30000 đồng để đi mua vở và bút. Vở có giá 6000 đồng một quyển, bút có giá 8000 đồng một chiếc. Hỏi bạn An có thể mua tối đa bao nhiêu chiếc bút sao cho mua được cả hai loại?
Câu 24:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 1. Điểm M thay đổi nhưng luôn thỏa mãn MA+MB−MC=2. Tính giá trị nhỏ nhất của MC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5570 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.