HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5571
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5571
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong tam giác ABC bất kì với BC = a, AC = b, AB = c, Công thức nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-huynh-thuc-khang-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5571 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong tam giác ABC bất kì với BC=a,AC=b,AB=c, Công thức nào sau đây đúng?
A.
cosB=2aba2+b2−c2
B.
cosB=2acb2+c2−a2
C.
cosB=2bcb2+c2−a2
D.
cosB=2aca2+c2−b2
Câu 2:
Cho ba điểm M,N,P cùng nằm trên một đường thẳng. Các vectơ MN,NP cùng hướng khi và chỉ khi:
A.
Điểm M thuộc đoạn NP
B.
Điểm P nằm ngoài đoạn MN
C.
Điểm M nằm ngoài đoạn NP
D.
Điểm N thuộc đoạn MP
Câu 3:
Tính tổng AB+CD+BC+DA
A.
AC.
B.
0.
C.
BA.
D.
AD.
Câu 4:
Trong các phát biểu sau, đâu là một mệnh đề?
A.
Áo em trắng quá nhìn không ra!
B.
Hàn Mặc Tử có phải là nhà thơ trữ tình không?
C.
Đây Thôn Vĩ Dạ có phải là do Hàn Mặc Tử sáng tác không?
D.
Hàn Mặc Tử là một nhà thơ.
Câu 5:
Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
A.
{3x+y>−2x+y<0.
B.
{3x−y<2x+y>0.
C.
{3x+y>−2x+y>0.
D.
{3x−y>2x+y<0.
Câu 6:
Trong tam giác ABC bất kì với BC=a,AC=b,AB=c và S là diện tích tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
S=21absinA.
B.
S=21acsinA.
C.
S=21acsinB.
D.
S=21bcsinC.
Câu 7:
Cho lục giác đều ABCDEF cạnh a có tâm O. Tính giá trị AO+CD.
A.
a2.
B.
2a3.
C.
a3.
D.
a.
Câu 8:
Cho tam giác MNP, Có bao nhiêu vecto khác vecto - không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tam giác?
A.
6.
B.
3.
C.
8.
D.
12.
Câu 9:
Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
−x+y1≥−6
B.
x1+y≤1−x
C.
−3x−5y≤−6
D.
x(x+y)>1
Câu 10:
Cho B={x∈N∣x<20 và x chia hết cho 3}. Tập B bằng tập hợp nào sau đây?
A.
B={3;6;9;12;15;18}.
B.
B={0;6;9;12;15;18}.
C.
B={0;3;6;9;12;15;18}.
D.
B={0;3;6;9;12;15}.
Câu 11:
Cho sinα=32 và 90∘<α<180∘ thì
A.
cosα=35.
B.
cosα=−31.
C.
cosα=−35.
D.
cosα=31.
Câu 12:
Cho tam giác ABC có B=60∘,C=45∘ và AB=5. Tính độ dài cạnh AC.
A.
AC=52.
B.
AC=356.
C.
AC=256.
D.
AC=252.
Câu 13:
Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−2≤02x−3y+2>0?
A.
(−1;1).
B.
(1;1).
C.
(−1;−1).
D.
(0;0).
Câu 14:
Biểu đồ Ven dưới đây, phần tô đậm thể hiện cho phép toán nào?


A.
A∩T
B.
A∖T
C.
A∪T
D.
CAT
Câu 15:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A.
∃n∈N,2n và 2n+2 là các số nguyên tố.
B.
∃n∈N,n<3.
C.
∃n∈N,n>2.
D.
∃n∈N,n và n+2 là các số nguyên tố.
Câu 16:
Cho 0∘≤α≤180∘, trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
sin(180∘−α)=−sinα.
B.
cot(180∘−α)=cotα.
C.
tan(180∘−α)=−tanα.
D.
cos(180∘−α)=cosα.
Câu 17:
Cho các tập hợp A={x∈R∣−12≤x≤21},B={x∈R∣0≤x≤17}. Khi đó:
a.
A=[−12;21]
b.
Hình vẽ sau biểu diễn cho tập hợp (−2;3] trên trục số
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
c.
CAB=[−12;0)∪[17;21)
d.
A∪B=B.
Câu 18:
Cho tam giác ABC có AB=a; BC=a7 và BAC=120∘. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
R=3a21
b.
cosA=2AB.ACAB2+AC2−BC2
c.
AC<a3
d.
S△ABC=2a23
Câu 19:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 1. Tính BA−AC. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x;y)=4x+3y, với điều kiện ⎩⎨⎧y≥0x+y≤1−3x+y≤9.
Câu 21:
Cho A=(2;+∞); B=[−2;5]. Tính A∩B; A∪B; CRA.
Câu 22:
Hai chiếc xe cùng xuất phát ở vị trí A, đi theo hai hướng tạo với nhau một góc 120∘. Xe thứ nhất chạy với tốc độ 30 (km/h), xe thứ hai chạy với tốc độ 40 (km/h). Sau khoảng thời gian 1,5 giờ thì khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu?
Câu 23:
Bạn Lan mang 20000 đồng đi nhà sách để mua một số bút bi và bút chì. Biết rằng giá một bút bi là 4000 đồng và giá của một cây bút chì là 5000 đồng. Bạn Lan có thể mua được tối đa bao nhiêu bút có đủ cả hai loại?
Câu 24:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2. Điểm M thay đổi nhưng luôn thỏa mãn MA−MB+MC=3. Tính giá trị nhỏ nhất của MB.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 5571 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.