HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2443
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2443
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Thái Bình Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau là hệ bất phương trình bậc ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Thái Bình Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-nguyen-thai-binh-da-nang-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Thái Bình Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2443 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
⎩⎨⎧x+3y+z<72x−y<52x+3y≥20.
B.
{x+y<−33x2−y≥5.
C.
⎩⎨⎧x≥33y+2<0x−y≥10.
D.
{3x2−20y>5x+y2≥40.
Câu 2:
Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
sin(180∘−α)=−sinα.
B.
cot(180∘−α)=−cotα (0∘<α<180∘).
C.
cos(180∘−α)=−cosα.
D.
tan(180∘−α)=−tanα (α=90∘).
Câu 3:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x−3y≥5?
A.
(2;−1).
B.
(1;4).
C.
(0;−1).
D.
(3;5).
Câu 4:
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}. Hãy chọn mệnh đề sai
A.
∅⊂A.
B.
{5}⊂A.
C.
{0;1;2}⊂A.
D.
{1;2;3;5}⊂A.
Câu 5:
Tập hợp A={x∈Rx≥−53} bằng tập hợp nào sau đây?
A.
B=(−∞;−53].
B.
D=(−53;+∞).
C.
C=(−∞,−53).
D.
E=[−53;+∞).
Câu 6:
Bất phương trình nào sau đây không phải bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x+y2≥0.
B.
x−y≥5.
C.
2008x+16y≤10.
D.
7x+11y>2025.
Câu 7:
Phát biểu nào dưới đây là mệnh đề?
A.
Bây giờ là mấy giờ?
B.
4+3=9.
C.
Phong cảnh đẹp quá!
D.
5−x=7.
Câu 8:
Mệnh đề “∀x∈Q:x2=2” khẳng định rằng:
A.
Mọi số hữu tỉ đều có bình phương khác 2.
B.
Có một số hữu tỉ mà bình phương của nó khác 2.
C.
Mọi số hữu tỉ đều có bình phương bằng 2.
D.
Có một số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 2.
Câu 9:
Liệt kê các phần tử của tập X={x∈Rx2−5x+6=0} là
A.
X={1;6}.
B.
X={2;3}.
C.
X={−1;6}.
D.
X={2;−3}.
Câu 10:
Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xOM=α như hình bên. Tìm mệnh đề đúng.


A.
tanα=x0y0.
B.
tanα=y0.
C.
tanα=xo.
D.
tanα=y0x0.
Câu 11:
Mệnh đề đảo của mệnh đề P⇒Q là mệnh đề nào?
A.
Q⇒P.
B.
Q⇒P.
C.
Q⇒P.
D.
Q⇒P.
Câu 12:
Cho góc 90∘<α<180∘. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
tanα>0.
B.
sinα<0.
C.
cosα<0.
D.
cotα>0.
Câu 13:
Cho hệ bất phương trình:
⎩⎨⎧x+2y≤102x+y≤8x≥0y≥0(1)(2)(3)(4)
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
⎩⎨⎧x+2y≤102x+y≤8x≥0y≥0(1)(2)(3)(4)
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
a.
Bất phương trình (1) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Hệ đã cho không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
c.
(4;5) là một nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
d.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là miền không bị gạch (kể cả bờ).
Câu 14:
Cho hai tập hợp A={x∈R∣2x2−5x+3=0} và B={x∈N∣x≤2}.
a.
A={1;23}.
b.
B={0;1;2}.
c.
A⊂B.
d.
B∖A={0;2}.
Câu 15:
Tam giác ABC có BC=10 và A=450. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Câu 16:
Một cửa hàng ăn vặt bán trà sữa và bánh ngọt. Mỗi ly trà sữa lãi 7 nghìn đồng, mỗi cái bánh ngọt lãi 5 nghìn đồng. Giả sử cửa hàng bán x ly trà sữa và y cái bánh ngọt trong một ngày. Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y để cửa hàng đó thu được số lãi lớn hơn 350 nghìn đồng trong một ngày có dạng 7x+by>c (b,c là các số nguyên dương). Khi đó, giá trị S=3b+4c bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Tính giá trị biểu thức A=sin(1800−α).sinα−cos(1800−α).cosα−500.
Câu 18:
Trong kì thi Hội khỏe phù đồng cấp trường của trường THPT Nguyễn Thái Bình, lớp 10/1 có 30 học sinh tham gia, trong đó có 19 học sinh tham gia môn bóng đá, 18 học sinh tham gia môn bóng chuyền. Toàn bộ số học sinh trên tham gia ít nhất một trong hai môn nói trên. Biết lớp 10/1 có số học sinh vừa tham gia bóng đá vừa tham gia bóng chuyền là a. Giá trị 500a bằng bao nhiêu?
Câu 19:
a. Viết mệnh đề phủ định của mệnh đề P: "∃x∈N∣x2−3x+2=0"
b. Cho hai tập hợp A=[−1;3) và B=(2;6). Tìm A∪B.
b. Cho hai tập hợp A=[−1;3) và B=(2;6). Tìm A∪B.
Câu 20:
Để tìm được chiều cao tháp chính ở hồ Con Rùa (tại Quận 1, TP.HCM), người ta chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng với C là chân tháp và CD là chiều cao của tháp. Người ta đo được AB=17m, CAD=360, CBD=490 (như hình vẽ). Tính chiều cao của tháp chính ở Hồ Con Rùa theo đơn vị mét, (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 21:
Để gây quỹ tổ chức Đêm hội trăng rằm cho các em thiếu nhi mồ côi, có hoàn cảnh khó khăn, Câu Lạc Bộ thiện nguyện trường THPT Nguyễn Thái Bình tổ chức dự án “Trăng Sáng – Lòng Vàng” bán bánh trung thu gồm hai loại: bánh trung thu thập cẩm và bánh trung thu sầu riêng. Giá mỗi chiếc bánh trung thu thập cẩm là 60 nghìn đồng và bánh trung thu sầu riêng là 70 nghìn đồng; với số vốn ban đầu không vượt quá 10,5 triệu đồng. Loại bánh trung thu thập cẩm mang lại lợi nhuận 7 nghìn đồng cho mỗi cái bánh bán được và loại bánh trung thu sầu riêng mang lại lợi nhuận là 8 nghìn đồng mỗi cái bánh bán được. Câu Lạc Bộ ước tính rằng tổng nhu cầu sẽ không vượt quá 160 cái bánh. Tìm số lượng mỗi loại bánh mà Câu Lạc Bộ bán được để lợi nhuận thu được là lớn nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Thái Bình Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 2443 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.