HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5616
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5616
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Trãi - Hội An 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Trãi - Hội An 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-nguyen-trai-hoi-an-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Trãi - Hội An 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5616 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A.
tan(180∘−α)=−tanα
B.
cot(180∘−α)=cotα
C.
cos(180∘−α)=−cosα
D.
sin(180∘−α)=sinα
Câu 2:
Cho mệnh đề: “Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?
A.
Nếu tứ giác có hai đường chéo không bằng nhau thì tứ giác đó không là hình chữ nhật.
B.
Nếu tứ giác có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó là hình chữ nhật.
C.
Nếu tứ giác không là hình chữ nhật thì tứ giác đó không có hai đường chéo bằng nhau.
D.
Nếu tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 3:
Trong △ABC có AB=c,AC=b,BC=a. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
c2=a2+b2+2abcosC
B.
c2=a2+b2−2abcosA
C.
c2=a2+b2−2abcosB
D.
c2=a2+b2−2abcosC
Câu 4:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∃x∈R, x2+x+5≥0" là
A.
∃x∈R, x2+x+5≤0
B.
∃x∈R, x2+x+5<0
C.
∀x∈R, x2+x+5≤0
D.
∀x∈R, x2+x+5<0
Câu 5:
Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu ∀ hoặc ∃: “Mọi số thực nhân với 1 đều bằng chính nó”.
A.
∃x∈R, x+1=x
B.
∀x∈R, x.1=x
C.
∃x∈R, x.1=x
D.
∀x∈R, x=x+1
Câu 6:
Cho tập hợp B={a;1;b;3}. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
{1}⊂B
B.
{−2}⊂B
C.
3∈B
D.
b∈B
Câu 7:
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là đúng?
A.
cot150∘=3
B.
tan150∘=31
C.
cos150∘=−23
D.
sin150∘=−21
Câu 8:
Trong △ABC có AB=c,AC=b,BC=a. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau
A.
S=acsinB
B.
S=21acsinC
C.
S=21acsinA
D.
S=21acsinB
Câu 9:
Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{x+y2≤0x2−y<1
B.
{x+2y>3x−2y≤2
C.
{2x+3y<1xy≥−3
D.
{x+2y>3x−y≤−4
Câu 10:
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A.
8 là số chính phương.
B.
Buồn ngủ quá!
C.
Bằng Cốc là thủ đô của Mianma.
D.
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 11:
Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+y<1?
A.
P(2;−2)
B.
M(1;−2)
C.
N(1;0)
D.
Q(1;1)
Câu 12:
Cho mệnh đề chứa biến P(x):"x2−5x+4=0". Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
P(1)
B.
P(−1)
C.
P(−5)
D.
P(2)
Câu 13:
Cho hai tập hợp: A={−3;−1;0;2}, B={−2;−1;2;4}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tập hợp A có 4 phần tử.
b.
Tập hợp X={−1;2} là một tập hợp con của tập hợp A.
c.
A∩B={−2;2}.
d.
B∖A={−2;2}.
Câu 14:
Miền được gạch chéo trong hình bên dưới biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình (I).


a.
Đường thẳng d đi qua điểm có tọa độ (0;2).
b.
Các điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) đều có hoành độ không âm.
c.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) chứa điểm M(1;−1).
d.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền tam giác.
Câu 15:
Cho hai tập hợp: A=(−3;2], B=[−1;+∞). Khi đó: A∩B có bao nhiêu phần tử là số nguyên?
Câu 16:
Một cửa hàng bán hai loại bánh: Bánh kem loại A giá 350000 đồng/cái và bánh kem loại B giá 250000 đồng/cái. Cửa hàng cần đạt được tổng doanh thu ít nhất là 7000000 đồng trong tuần này. Gọi x, y lần lượt là số lượng bánh kem loại A và loại B đã bán được. Bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x và y thể hiện điều kiện về kinh doanh tối thiểu của cửa hàng là mx+5y≥n. Tính giá trị biểu thức: T=2n−m?
Câu 17:
Cho sinα=52 và α∈(0∘;90∘). Khi đó cosα=ba; a; b∈Z; a là số nguyên tố. Tính a−2b.
Câu 18:
Để đo khoảng cách từ vị trí A trên bờ sông đến vị trí C của con tàu bị mắc cạn gần một cù lao giữa sông, bạn Minh đi dọc bờ sông từ vị trí A đến vị trí B cách A một khoảng bằng 60m và đo các góc BAC=85∘, ABC=45∘. (Hình vẽ). Tính khoảng cách AC theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 19:
a) Cho hai tập hợp A=[−1;+∞), B=(−3;2]. Tìm A∪B;\ CRB.
b) Câu lạc bộ thể dục thể thao của trường có 30 học sinh yêu thích môn bóng đá, 25 học sinh yêu thích môn bóng bàn, 20 học sinh yêu thích môn cầu lông, 15 học sinh yêu thích cả hai môn bóng đá và bóng bàn, 12 học sinh yêu thích cả hai môn bóng bàn và cầu lông, 10 học sinh yêu thích cả hai môn bóng đá và cầu lông, 5 học sinh yêu thích cả ba môn bóng đá, bóng bàn và cầu lông. Gọi m,n,p lần lượt là số học sinh chỉ thích một môn bóng đá, bóng bàn, cầu lông. Tính S=m+n+p?
b) Câu lạc bộ thể dục thể thao của trường có 30 học sinh yêu thích môn bóng đá, 25 học sinh yêu thích môn bóng bàn, 20 học sinh yêu thích môn cầu lông, 15 học sinh yêu thích cả hai môn bóng đá và bóng bàn, 12 học sinh yêu thích cả hai môn bóng bàn và cầu lông, 10 học sinh yêu thích cả hai môn bóng đá và cầu lông, 5 học sinh yêu thích cả ba môn bóng đá, bóng bàn và cầu lông. Gọi m,n,p lần lượt là số học sinh chỉ thích một môn bóng đá, bóng bàn, cầu lông. Tính S=m+n+p?
Câu 20:
Một xưởng sản xuất bàn và ghế. Một chiếc bàn cần 1,5 giờ lắp ráp và 1 giờ hoàn thiện; một chiếc ghế cần 1 giờ lắp ráp và 2 giờ hoàn thiện. Bộ phận lắp ráp có 3 nhân công, bộ phận hoàn thiện có 4 nhân công. Biết một công nhân làm việc không quá 8 tiếng mỗi ngày. Biết thị trường luôn tiêu thụ hết sản phẩm của xưởng và lượng ghế tiêu thụ không vượt quá 3,5 lần số bàn. Giả sử trong một ngày xưởng cần sản xuất x chiếc bàn và y chiếc ghế.
a) Viết hệ bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán?
b) Biết một chiếc bàn lãi 600 nghìn đồng, một chiếc ghế lãi 450 nghìn đồng. Hỏi trong một ngày, xưởng cần sản xuất bao nhiêu chiếc bàn, bao nhiêu chiếc ghế để thu được tiền lãi cao nhất?
a) Viết hệ bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán?
b) Biết một chiếc bàn lãi 600 nghìn đồng, một chiếc ghế lãi 450 nghìn đồng. Hỏi trong một ngày, xưởng cần sản xuất bao nhiêu chiếc bàn, bao nhiêu chiếc ghế để thu được tiền lãi cao nhất?
Câu 21:
a) Cho tam giác ABC có AB=3; C=60∘. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
b) Một người đứng ở A, trên một tháp truyền hình DA cao 380 m so với mặt đất, muốn xác định khoảng cách giữa hai cột mốc B, C trên mặt đất bên dưới. Người đó quan sát thấy góc được tạo bởi hai đường ngắm tới hai mốc này là 50∘, góc giữa phương thẳng đứng và đường ngắm tới một điểm mốc B trên mặt đất là 66∘ và điểm mốc C là 55∘ (Hình vẽ). Tính diện tích tam giác BCD theo đơn vị m2. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
b) Một người đứng ở A, trên một tháp truyền hình DA cao 380 m so với mặt đất, muốn xác định khoảng cách giữa hai cột mốc B, C trên mặt đất bên dưới. Người đó quan sát thấy góc được tạo bởi hai đường ngắm tới hai mốc này là 50∘, góc giữa phương thẳng đứng và đường ngắm tới một điểm mốc B trên mặt đất là 66∘ và điểm mốc C là 55∘ (Hình vẽ). Tính diện tích tam giác BCD theo đơn vị m2. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Trãi - Hội An 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5616 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.