HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5617
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5617
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Trãi - Hội An 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Mệnh đề P(x): " x R ,\ x 2 - x + 7 < 0". Phủ định của mệnh đề P là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Trãi - Hội An 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-nguyen-trai-hoi-an-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Trãi - Hội An 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5617 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mệnh đề P(x): "∀ x ∈ R,\ x^2 - x + 7 < 0". Phủ định của mệnh đề P là
A.
∃x∈R, x2−x+7≥0
B.
∀x∈R, x2−x+7>0
C.
∀x∈/R, x2−x+7≥0
D.
∃x∈R, x2−x+7>0
Câu 2:
Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{2x−y>1x+5y≤−5
B.
{2xy>1x+2y≤−5
C.
{x+y>1x−3y≤−5
D.
{x−y2≤6x2+2y>5
Câu 3:
Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x2+6x+5=0". Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
P(−2)
B.
P(1)
C.
P(2)
D.
P(−5)
Câu 4:
Cho tập hợp A={0;1;2;3}. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
3∈A
B.
A⊂2
C.
∅∈A
D.
1∈/A
Câu 5:
Miền nghiệm của bất phương trình 2x+y>1 không chứa điểm nào sau đây?
A.
B(2;2)
B.
A(1;1)
C.
D(−1;−1)
D.
C(3;3)
Câu 6:
Trong các câu sau đây, câu nào không phải là mệnh đề?
A.
2+3=6
B.
Đại Lộc là một huyện của tỉnh Quảng Nam.
C.
Một năm có 365 ngày.
D.
Máy giờ rồi?.
Câu 7:
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là sai?
A.
cot135∘=−1
B.
tan135∘=1
C.
sin135∘=22
D.
cos135∘=−22
Câu 8:
Cho mệnh đề: "Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau". Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?
A.
Nếu 2 góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong.
B.
Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
C.
Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong.
D.
Nếu 2 góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
Câu 9:
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
sin(180∘−α)=−sinα
B.
cot(180∘−α)=cotα
C.
cos(180∘−α)=cosα
D.
tan(180∘−α)=−tanα
Câu 10:
Trong ΔABC có AB=c,AC=b,BC=a. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
cosC=2aca2+b2−c2
B.
cosC=2bca2+b2−c2
C.
cosC=2aba2+b2−c2
D.
cosC=2aba2+b2−2c2
Câu 11:
Trong ΔABC có AB=c,AC=b,BC=a. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau
A.
S=21absinC
B.
S=21absinB
C.
S=21abcosC
D.
S=21absinA
Câu 12:
Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu ∀ hoặc ∃: “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”.
A.
∀x∈R,x=x2
B.
∀x∈Z,x2=x
C.
∃x∈R,x2−x=0
D.
∃x∈Z,x=x2
Câu 13:
Cho hai tập hợp: A={−3;−2;0;1;2}, B={−2;1;3;4}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tập hợp A có 5 phần tử.
b.
Tập hợp X={−2;0} là một tập hợp con của tập hợp A.
c.
A∪B={−3;−2;−1;1;2;4}.
d.
A∖B={−3;0;2}.
Câu 14:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền không bị gạch bỏ như hình vẽ dưới đây.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
a.
Đường thẳng d đi qua điểm A(0;1).
b.
Các điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) đều có tung độ không âm.
c.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) chứa điểm M(−1;−1).
d.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền tam giác.
Câu 15:
Cho hai tập hợp: A=[−4;3), B=(−∞;1]. Khi đó: A∩B có bao nhiêu phần tử là số nguyên?
Câu 16:
Một cửa hàng bán hai loại nước giải khát: nước cam giá 15.000 đồng/chai, nước táo giá 20.000 đồng/chai. Trong tuần, cửa hàng cần đạt tổng doanh thu ít nhất là 3.000.000 đồng. Gọi x và y lần lượt là số chai nước cam và số chai nước táo đã bán được. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn thể hiện điều kiện về doanh thu tối thiểu của cửa hàng là ax+by≥600. Tính giá trị biểu thức T=a2+6b?
Câu 17:
Cho cosα=−522. Khi đó sinα=ba; a;b∈Z; a là số nguyên tố. Tính a+2b.
Câu 18:
Để đo khoảng cách từ vị trí B trên bờ sông đến vị trí C của con tàu bị mắc cạn gần một cù lao giữa sông, bạn Minh đi dọc bờ sông từ vị trí B đến vị trí A cách B một khoảng bằng 60m và đo các góc BAC=85∘, ABC=45∘. (Hình vẽ). Tính khoảng cách BC theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 19:
a) Cho hai tập hợp A=[−3;5), B=(−5;2]. Tìm A∪B; CRA.
b) Câu lạc bộ thể dục thể thao của trường có 35 học sinh yêu thích môn bóng đá, 28 học sinh yêu thích môn bóng bàn, 22 học sinh yêu thích môn cầu lông, 18 học sinh yêu thích cả hai môn bóng đá và bóng bàn, 12 học sinh yêu thích cả hai môn bóng bàn và cầu lông, 10 học sinh yêu thích cả hai môn bóng đá và cầu lông, 8 học sinh yêu thích cả ba môn bóng đá, bóng bàn và cầu lông. Gọi m,n,p lần lượt là số học sinh chỉ thích một môn bóng đá, bóng bàn, cầu lông. Tính S=m+n+p?
b) Câu lạc bộ thể dục thể thao của trường có 35 học sinh yêu thích môn bóng đá, 28 học sinh yêu thích môn bóng bàn, 22 học sinh yêu thích môn cầu lông, 18 học sinh yêu thích cả hai môn bóng đá và bóng bàn, 12 học sinh yêu thích cả hai môn bóng bàn và cầu lông, 10 học sinh yêu thích cả hai môn bóng đá và cầu lông, 8 học sinh yêu thích cả ba môn bóng đá, bóng bàn và cầu lông. Gọi m,n,p lần lượt là số học sinh chỉ thích một môn bóng đá, bóng bàn, cầu lông. Tính S=m+n+p?
Câu 20:
Một xưởng may sản xuất balo và túi đeo cung cấp cho chuỗi cửa hàng. Mỗi balo cần 3 giờ công đoạn cắt và chuẩn bị và 1 giờ công đoạn may hoàn thiện. Mỗi túi đeo cần 2 giờ công đoạn cắt và chuẩn bị và 2 giờ công đoạn may hoàn thiện. Bộ phận cắt và chuẩn bị có 6 công nhân, bộ phận may hoàn thiện có 5 công nhân. Biết một công nhân làm việc không quá 8 tiếng mỗi ngày. Biết thị trường luôn tiêu thụ hết sản phẩm của xưởng và lượng túi đeo tiêu thụ không vượt quá 6,5 lần số balo. Giả sử trong một ngày xưởng cần sản xuất x chiếc balo và y chiếc túi đeo.
a) Viết hệ bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán?
b) Biết mỗi balo lãi 40 nghìn đồng, mỗi túi đeo lãi 50 nghìn đồng. Hỏi trong một ngày, xưởng cần sản xuất bao nhiêu chiếc balo, bao nhiêu chiếc túi đeo để thu được tiền lãi cao nhất?
a) Viết hệ bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán?
b) Biết mỗi balo lãi 40 nghìn đồng, mỗi túi đeo lãi 50 nghìn đồng. Hỏi trong một ngày, xưởng cần sản xuất bao nhiêu chiếc balo, bao nhiêu chiếc túi đeo để thu được tiền lãi cao nhất?
Câu 21:
a) Cho tam giác ABC có BC=4; A=30∘. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
b) Một người đứng ở A, trên một tháp truyền hình DA cao 370 m so với mặt đất. Muốn xác định khoảng cách giữa hai cột mốc B, C trên mặt đất bên dưới, người đó quan sát thấy góc được tạo bởi hai đường ngắm tới hai mốc này là 55∘, góc giữa phương thẳng đứng và đường ngắm tới một điểm mốc B trên mặt đất là 66∘ và điểm mốc C là 65∘ (Hình vẽ). Tính diện tích tam giác BCD theo đơn vị m2. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.

b) Một người đứng ở A, trên một tháp truyền hình DA cao 370 m so với mặt đất. Muốn xác định khoảng cách giữa hai cột mốc B, C trên mặt đất bên dưới, người đó quan sát thấy góc được tạo bởi hai đường ngắm tới hai mốc này là 55∘, góc giữa phương thẳng đứng và đường ngắm tới một điểm mốc B trên mặt đất là 66∘ và điểm mốc C là 65∘ (Hình vẽ). Tính diện tích tam giác BCD theo đơn vị m2. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Trãi - Hội An 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 5617 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.