HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5759
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5759
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Văn Cừ Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là một mệnh đề toán học ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Văn Cừ Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-nguyen-van-cu-so-gddt-hai-phong-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Văn Cừ Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5759 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là một mệnh đề toán học ?
A.
Học, học nữa, học mãi!
B.
5 là một số nguyên tố.
C.
Tam giác cân có một góc bằng 60° có phải là tam giác đều không ?
D.
Hải Phòng là một thành phố lớn của Việt Nam.
Câu 2:
Giá trị biểu thức tan60∘−cot150∘ là:
A.
−1.
B.
1.
C.
23.
D.
31.
Câu 3:
Cho tam giác ABC có BC=a; AB=c; AC=b và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác. Hệ thức nào sau đây là sai ?
A.
sinA=2Ra.
B.
sinC=ac.sinA.
C.
sinAa=2R.
D.
b.sinB=2R.
Câu 4:
Trong các câu sau câu nào là mệnh đề chứa biến?
A.
10 là số chẵn.
B.
7 là số nguyên tố.
C.
(x2−4x)⋮2, x∈N.
D.
Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 5:
Cho ΔABC với các cạnh AB=c,AC=b,BC=a. Gọi S,p lần lượt là diện tích và nửa chu vi của tam giác ABC. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.
S=p(p−a)(p−b)(p−c).
B.
a2+b2−c2=2abcosC.
C.
sinAa=cosBb=sinCc.
D.
S=21absinC.
Câu 6:
Cho tam giác đều ABC cạnh a, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
AB=AC.
B.
AC=a.
C.
AC=BC.
D.
AB=a.
Câu 7:
Cho tập X={x∈Nx2−9=0}. Số tập con của tập X là:
A.
3
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 8:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “∀x∈N:x2+x−1>0” là:
A.
P: “∃x∈N:x2+x−1>0”.
B.
P: “∃x∈N:x2+x−1≤0”.
C.
P: “∀x∈N:x2+x−1≤0”.
D.
P: “∀x∈N:x2+x−1<0”.
Câu 9:
Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x+3y2−2x+1≤0.
B.
2x−3y+10<0.
C.
x−5y−1≥0.
D.
2x−3y+5<0
Câu 10:
Cho hình thoi ABCD. Vectơ cùng hướng với AB là:


A.
DC.
B.
BA.
C.
AC.
D.
CD.
Câu 11:
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
sin(1800−x)=−sinx.
B.
cos(1800−x)=−sinx
C.
tan(1800−x)=cotx.
D.
cos(1800−x)=−cosx.
Câu 12:
Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả đường thẳng d) trong hình vẽ sau?


A.
2x−y≥3.
B.
−x+2y≤3.
C.
2x+y≤3.
D.
2x−y≤3.
Câu 13:
Tam giác ABC có AB=14, AC=13, BC=15. Khi đó:
a.
cosA=125.
b.
Tam giác ABC có diện tích là 39.
c.
Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là 4.
d.
Đường cao ứng với cạnh AB có độ dài là 12.
Câu 14:
Một hộ nông dân định trồng dứa và củ dậu trên một vùng đất có diện tích 10 hecta. Trên diện tích mỗi hecta, nếu trồng dứa thì cần 20 ngày công và thu được 5 triệu đồng, nếu trồng củ dậu thì cần 30 ngày công và thu được 6 triệu đồng. Biết rằng tổng số ngày công không quá 180. Gọi x, y lần lượt là số hecta trồng dứa và số hecta trồng củ dậu. Khi đó:
a.
Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y mô tả bài toán trên là:
⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≤1020x+30y≥180
⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≤1020x+30y≥180
b.
(2;4) là một nghiệm của hệ bất phương trình mô tả bài toán trên.
c.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình mô tả bài toán trên là một miền tam giác.
d.
F(x;y)=5x+6y là số tiền thu được khi trồng x hecta dứa và y hecta củ dậu (đơn vị: triệu đồng).
Câu 15:
Cho tanx=2. Tính giá trị của biểu thức P=cosx+2sinxsinx+2cosx.
Câu 16:
Cho tam giác MNP có MN=2,MP=3 và NMP=60∘. Tính độ dài cạnh NP. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 17:
Cho hai tập hợp A=(−3;4) và B=[1;+∞). Biết A∩B=[a;b). Tính a+b.
Câu 18:
Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một ngọn hải đăng tại vị trí C. Góc nghiêng của phương quan sát từ các vị trí A, B tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát là 48∘ và 79∘. Biết khoảng cách giữa hai vị trí A, B là 125m (Hình vẽ). Ngọn hải đăng cách bờ biển bao nhiêu mét? (Kết quả phép tính cuối cùng làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 19:
Cho A={−3;−2;1;5;6},B={−2;1;4;5;7;10}. Xác định:
a) Tập hợp A∩B? b) Tập hợp A∖B?
a) Tập hợp A∩B? b) Tập hợp A∖B?
Câu 20:
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình: {x−3y≥−32x+y≤4.
Câu 21:
Cho hai tập hợp A=(m;m+1] và B=[−1;3]. Có bao nhiêu số nguyên m∈[−2025;2026) để A∩B=∅.
Câu 22:
Cho ΔABC có AB=8,AC=5,BAC=60∘. Tính chiều cao AH của ΔABC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Văn Cừ Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5759 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.