HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4421
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4421
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Quang Trung - Đống Đa 2025-2026
Câu 1: Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
15 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Quang Trung - Đống Đa 2025-2026
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-quang-trung-dong-da-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
15 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
15 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 15 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 15 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Quang Trung - Đống Đa 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4421 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
{x+3y+6<02x+y−4>0.
B.
{x+3y−6≥02x+y+4≥0.
C.
{x−3y−1<02x+y+4>0.
D.
{x+3y>02x+y−4<0.
Câu 2:
Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp (−3;3)?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
Trục số với các mốc 1 và 3, phần bị gạch bên trái của 1 và bên phải của 3, đoạn giữa [1;3] không gạch (dấu ngoặc vuông tại 1 và 3).
B.
Trục số với các mốc -3, -1, 1, 3, phần bị gạch ngoài các khoảng [-3;-1] và [1;3] (dấu ngoặc vuông).
C.
Trục số với các mốc -3, -1, 1, 3, phần bị gạch ngoài các khoảng (-3;-1) và (1;3) với ngoặc mở (dấu ngoặc tròn).
D.
Trục số với các mốc -3 và 3, phần bị gạch bên trái của -3 và bên phải của 3, đoạn giữa (-3;3) không gạch (dấu ngoặc tròn).
Câu 3:
Cho tam giác ABC, ta ký hiệu a,b,c tương ứng là độ dài các cạnh đối diện với đỉnh A,B,C; p là nửa chu vi; S là diện tích tam giác; R,r tương ứng là bán kính đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp tam giác. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2−2bccosA.
B.
sinAa=sinBb=sinCc=2r.
C.
S=4rabc.
D.
S=p.(p+a).(p+b).(p+c).
Câu 4:
Cho S={−1;4;5;3;6;9;20}; T={1;3;7;4}. Tìm tập S∩T.
A.
{4;3}.
B.
{3;4;9;20}.
C.
{1;4}.
D.
{−1;1;3;4;5;6;9;20}.
Câu 5:
Cho tam giác ABC có AB=2; ABC=60∘; BC=3. Tính diện tích tam giác ABC.
A.
S=21.
B.
S=43.
C.
S=23.
D.
S=23.
Câu 6:
Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xOM=α như hình bên. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau.
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
tanα<0.
B.
sinα<0.
C.
cotα<0.
D.
cosα<0.
Câu 7:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∃x∈R:−2x2≤3x+5" là
A.
"∀x∈R:−2x2≥3x+5".
B.
"∀x∈R:−2x2>3x+5".
C.
"∃x∈R:−2x2≥3x+5".
D.
"∀x∈R:−2x2=3x+5".
Câu 8:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x2+y2>2025
B.
−3x+2y2≥0
C.
2x−4y2≥0
D.
3x−5y≥0
Câu 9:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+2y≥32x−y+4≥0x≤1
a) Phần không tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của hệ đã cho.

b) Với mọi cặp giá trị (x;y) thoả mãn hệ bất phương trình trên, giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=x+3y là −3.
c) Hệ đã cho có một nghiệm là (−1;0).
d) Hệ đã cho là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
a) Phần không tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của hệ đã cho.

b) Với mọi cặp giá trị (x;y) thoả mãn hệ bất phương trình trên, giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=x+3y là −3.
c) Hệ đã cho có một nghiệm là (−1;0).
d) Hệ đã cho là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
a.
Phần không tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của hệ đã cho.


b.
Với mọi cặp giá trị (x;y) thoả mãn hệ bất phương trình trên, giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=x+3y là −3.
c.
Hệ đã cho có một nghiệm là (−1;0).
d.
Hệ đã cho là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 10:
Cho hai tập hợp A=(0;6) và B=(3;9].
a.
CRA=(−∞;6]∪(0;+∞).
b.
B∖A=(6;9].
c.
Tập hợp A∩N∗ có đúng 16 tập hợp con.
d.
A∪B=(3;6).
Câu 11:
Trong đợt văn nghệ chào mừng 55 năm thành lập trường THPT Quang Trung – Đống Đa, lớp 10A đăng kí tham gia hai tiết mục là hát tốp ca và nhảy Flashmode. Có 17 học sinh tham gia tiết mục hát tốp ca, 23 học sinh tham gia tiết mục nhảy Flashmode. Biết rằng lớp 10A có 35 học sinh tham gia văn nghệ. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia cả hai tiết mục văn nghệ?
Câu 12:
Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ bến A và đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 45°. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 15 hải lí một giờ và tàu thứ hai chạy với tốc độ 12 hải lí một giờ. Sau đúng 2 giờ thì khoảng cách giữa hai tàu là bao nhiêu hải lí (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của hải lí)?
Câu 13:
Cho tập hợp sau: A={x∈R∣−7<x≤4}; B={x∈R∣2+m−4x≥0}. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của m để A∩B chứa đúng 7 số nguyên?
Câu 14:
Sau con bão Bualoi, Bác Năm dự định trồng khoai lang và khoai mì trên mảnh đất có diện tích 8 (ha). Nếu trồng 1 ha khoai lang thì cần 10 ngày công và thu được 20 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha khoai mì thì cần 15 ngày công và thu được 25 triệu đồng. Biết rằng, bác Năm chỉ có thể sử dụng không quá 90 ngày công cho việc trồng khoai lang và khoai mì. Giả sử bác Năm trồng x (ha) khoai lang và y (ha) khoai mì.
a) Viết các bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán thành một hệ bất phương trình.
b) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ.
a) Viết các bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán thành một hệ bất phương trình.
b) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ.
Câu 15:
Để đo chiều cao của một cột cờ trên đỉnh một toà nhà anh Bác đã làm như sau: Anh đứng trên một đài quan sát có tầm quan sát cao 5m so với mặt đất, khi quan sát anh đo được góc quan sát chân cột là 40∘ và góc quan sát đỉnh cột là 50∘, khoảng cách từ chân toà nhà đến vị trí quan sát là 18m. Tính chiều cao cột cờ và chiều cao của toà nhà.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Quang Trung - Đống Đa 2025-2026 — Mã đề: 4421 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.