HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3176
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3176
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Tôn Thất Tùng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Tôn Thất Tùng 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-ton-that-tung-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Tôn Thất Tùng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3176 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A.
Bạn học trường nào?
B.
Không được làm việc riêng trong giờ học.
C.
x>3.
D.
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
Câu 2:
Cho hệ bất phương trình {x+3y≥22x+y≤−1. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?
A.
(0;1).
B.
(−1;0).
C.
(−1;1).
D.
(1;3).
Câu 3:
Cho tập hợp A={1;2;3;4}. Trong các tập dưới đây, tập nào là tập con của tập A?
A.
{1;2;3}.
B.
{3;4;5}.
C.
{2;4;6}.
D.
{0;1}.
Câu 4:
Trên nửa đường tròn đơn vị, ta xác định điểm M(x0;y0) sao cho góc xOM=α (90∘<α<180∘). Khẳng định nào sau đây sai?
A.
cotα<0.
B.
tanα>0.
C.
cosα<0.
D.
sinα>0.
Câu 5:
Nửa mặt phẳng không bị gạch bỏ (bao gồm cả đường thẳng) ở hình vẽ bên là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?


A.
−x+2y≤−2.
B.
−x+2y<−2.
C.
x−2y≥−2.
D.
−x+2y≥−2.
Câu 6:
Cho tam giác ABC có AB=8,AC=9 và A=60∘. Diện tích tam giác ABC bằng
A.
S△ABC=18 (đvdt).
B.
S△ABC=183 (đvdt).
C.
S△ABC=36 (đvdt).
D.
S△ABC=363 (đvdt).
Câu 7:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.
tan(180∘−α)=−tanα (α=90∘).
B.
cos(180∘−α)=cosα.
C.
sin(180∘−α)=sinα.
D.
cot(180∘−α)=−cotα (0∘<α<180∘).
Câu 8:
Cho bất phương trình x+3y>5. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Bất phương trình đã cho có vô số nghiệm.
B.
Bất phương trình đã cho vô nghiệm.
C.
Bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.
D.
Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là (5;+∞).
Câu 9:
Cho tập hợp A={x∈R∣x>3}. Tập A là tập nào sau đây?
A.
(−∞;3].
B.
(−∞;3).
C.
(3;+∞).
D.
[3;+∞).
Câu 10:
Cho mệnh đề A: “∃x∈R,x2+1=0”. Mệnh đề phủ định của A là
A.
∃x∈R,x2+1=0.
B.
∀x∈R,x2−1=0.
C.
∀x∈R,x2+1=0.
D.
∀x∈R,x2+1=0.
Câu 11:
Xét tam giác ABC tùy ý có độ dài cạnh AB=c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
sinCc=R.
B.
sinCc=2R.
C.
sinCc=2R.
D.
sinCc=4R.
Câu 12:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{x+y2<0y−x>1.
B.
{x+y+z<0y<0.
C.
{x<02xy≥0.
D.
{−2x+y<3242x+3y<1.
Câu 13:
Cho hai tập hợp A={1;3;5;7};B={x∈N∣x≤4}. Khi đó
a.
B={1;2;3;4}.
b.
{3}⊂A.
c.
B∖A={2;4}.
d.
A∩B={1;3}.
Câu 14:
Cho tanα=3, 0∘<α<90∘. Khi đó
a.
sinα>0.
b.
cotα=31.
c.
cosα=101.
d.
sinα+2cosα5sinα−3cosα=−512.
Câu 15:
Một đội sản xuất cần 50 giờ để làm xong một sản phẩm loại I và 45 giờ để làm xong một sản phẩm loại II. Biết thời gian tối đa cho việc sản xuất hai sản phẩm trên là 180 giờ. Nếu x,y (x,y∈N) lần lượt là số sản phẩm loại I, loại II mà đội làm được trong thời gian cho phép thì x,y phải thỏa mãn bất phương trình ax+9y≤b (a,b∈N). Tính T=2a+b.
Câu 16:
Cho △ABC có B=60∘, AB=5,BC=8. Tính độ dài cạnh AC.
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, trên miền nghiệm (S) của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧7x+2y+11≥0x−y≤14x+5y≤13 (miền không bị gạch bỏ), giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=3x−5y bằng bao nhiêu?


Câu 18:
Cho các mệnh đề sau:
P: Phương trình x2+1=0 có nghiệm.
Q: Có một số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 5.
R: Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2.
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?
P: Phương trình x2+1=0 có nghiệm.
Q: Có một số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 5.
R: Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2.
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?
Câu 19:
(1.0đ) Cho hai tập hợp A=(−∞;4]; B=(−1;7). Xác định các tập hợp sau
A∩B; A∪B; A∖B; CRA.
A∩B; A∪B; A∖B; CRA.
Câu 20:
(1.5đ) Để gây quỹ cho chương trình “Xuân yêu thương”, câu lạc bộ thiện nguyện của một trường THPT tổ chức hoạt động bán hàng với hai mặt hàng là trà sữa và bánh ngọt. Thực đơn 1 có giá 35 nghìn đồng, gồm 2 ly trà sữa và 1 chiếc bánh ngọt. Thực đơn 2 có giá 55 nghìn đồng, gồm 3 ly trà sữa và 2 chiếc bánh ngọt. Biết rằng câu lạc bộ chỉ làm được không quá 165 ly trà sữa và 100 chiếc bánh ngọt. Gọi x,y lần lượt là số thực đơn 1 và thực đơn 2 câu lạc bộ bán được.
a) Viết các bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán thành một hệ bất phương trình rồi xác định miền nghiệm của hệ đó.
b) Hỏi số tiền lớn nhất mà câu lạc bộ có thể thu được sau khi bán hết hàng là bao nhiêu nghìn đồng?
a) Viết các bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán thành một hệ bất phương trình rồi xác định miền nghiệm của hệ đó.
b) Hỏi số tiền lớn nhất mà câu lạc bộ có thể thu được sau khi bán hết hàng là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 21:
(0.5đ) Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C. Người ta đo được khoảng cách AB=40m, CAB=α=45∘, CBA=β=62∘. Vậy sau khi đo đạc và tính toán khoảng cách AC bằng bao nhiêu mét ? ( Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Tôn Thất Tùng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 3176 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.