HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5001
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5001
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 2025-2026
Câu 1: Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 2025-2026
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5001 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:
A.
600.
B.
300.
C.
400.
D.
500.
Câu 2:
Biết tanα=2 và 180∘<α<270∘. Giá trị cosα+sinα bằng
A.
−535.
B.
1−5.
C.
235.
D.
25−1.
Câu 3:
Nghiệm của phương trình cos3x=0 là:
A.
x=kπ, k∈Z.
B.
x=2π+kπ, k∈Z.
C.
x=23π+k6π, k∈Z.
D.
x=23π+k3π, k∈Z.
Câu 4:
Xác định x dương để 2x−3; x; 2x+3 lập thành cấp số nhân.
A.
x=3.
B.
x=±3.
C.
không có giá trị nào của x.
D.
x=3.
Câu 5:
Cho hàm số y=cosx có đồ thị là đường cong trong hình bên.
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;π).
B.
(−2π;2π).
C.
(−π;0).
D.
(−π;43π).
Câu 6:
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa.
B.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C.
Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
D.
Hai mặt phẳng cùng đi qua 3 điểm A,B,C không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đó trùng nhau.
Câu 7:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng tổng quát là un=3n−2. Tìm công sai d của cấp số cộng.
A.
d=3.
B.
d=2.
C.
d=−2.
D.
d=−3.
Câu 8:
Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
sin(x−6π)=23sinx+21cosx.
B.
sin(x−6π)=21sinx−23cosx.
C.
sin(x−6π)=23sinx−21cosx.
D.
sin(x−6π)=21sinx+23cosx.
Câu 9:
Cho bốn điểm A,B,C,D không đồng phẳng. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP=2PD. Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng MNP là giao điểm của:
A.
CD và NP.
B.
CD và MN.
C.
CD và MP.
D.
CD và AP.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thap ABCD (AB∥CD). Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Hình chóp S.ABCD có 4 mặt bên.
B.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO (O là giao điểm của AC và BD).
C.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là SI (I là giao điểm của AD và BC).
D.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là đường trung bình của hình thap ABCD.
Câu 11:
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A.
Ba điểm phân biệt.
B.
Một điểm và một đường thẳng.
C.
Hai đường thẳng cắt nhau.
D.
Bốn điểm phân biệt.
Câu 12:
Tập xác định của hàm số y=sinx1 là:
A.
D=R∖{2π+k2π∣k∈Z}.
B.
D=R∖{kπ∣k∈Z}.
C.
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
D.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
Câu 13:
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau
a.
Cho π<α<23π. Khi đó: sinα>0, cosα>0.
b.
Cho sinα=31 và 2π<α<π. Biết giá trị của cos(α−6π)=b1−a6 với a,b∈N thì a+b=8.
c.
Phương trình lượng giác sin(3x+3π)=−23 có nghiệm ⎩⎨⎧x=−9π+k32πx=3π+k32π (k∈Z)
d.
Trên khoảng (0;2π) phương trình sin(3x+3π)=−23 có 3 nghiệm.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi có các cặp cạnh đối không song song với nhau. Giao của AC và BD là O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SC.
a.
Giao tuyến của (SAC) và (SBD) là SO.
b.
Giao điểm của BD và (SAC) chính là điểm O
c.
Giao điểm của MN và (SBD) chính là trung điểm của SO.
d.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (MCD) là SC.
Câu 15:
Cho sinx=32. Tính giá trị của biểu thức A=cos2x+1 ? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 16:
Anh Bình tốt nghiệp đại học loại Xuất sắc và nhận được lời mời làm việc cho một công ty nước ngoài với mức lương khởi điểm là 35000 đô la mỗi năm và được tăng thêm 1400 đô la lương mỗi năm. Hỏi anh Bình sẽ mất bao nhiêu năm làm việc để tổng lương mà anh Bình nhận được là 319200 đô la?
Câu 17:
Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức h=3cos(8πt+4π)+12. Mực nước của kênh cao nhất vào lúc mấy giờ trong ngày ?
Câu 18:
Cho cosx=−33 và −π<x<−2π. Giá trị của biểu thức T=9sin(x+2025π)+3tan(2025π−x) bằng bao nhiêu ? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Giải phương trình lượng giác cos(2x+20∘)=sin(50∘−x)
Câu 20:
Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau: f(x)=xsin3x
Câu 21:
Cho tam giác ABC, chứng minh: cos(A+B+2C)=−cosC
Câu 22:
Tính sin(4π+kπ),(k∈Z) ?
Câu 23:
Theo báo cáo của Chính phủ, dân số của nước ta tính đến tháng 12 năm 2020 là 97,58 triệu người, nếu tỉ lệ tăng trưởng dân số trung bình hằng năm là 1,14\% thì dân số nước ta vào tháng 12 năm 2025 là bao nhiêu? (Tính theo đơn vị triệu người, làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 24:
Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất ở vị trí A để ngắm các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng mục tiêu B cách mặt đất 40m tại góc ngắm α (góc hợp bởi phương bắn với phương ngang). Nếu tăng góc ngắm đó lên 2 lần thì vận động viên bắn trúng mục tiêu C cách mặt đất 90m (hình vẽ). Khi đó khoảng cách từ vận động viên đến bức tường bằng bao nhiêu mét?

[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]

[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 — Mã đề: 5001 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.