HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2018
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2018
Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 11, 2026-2027 - THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Sở GD&ĐT Hà Nội
Câu 1: Cherrapunji (tức Sohra, thuộc Ấn Độ) là một trong những nơi có lượng mưa trung bình c...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 11, 2026-2027 - THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Sở GD&ĐT Hà Nội
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-2026-2027-thpt-nguyen-thi-minh-khai-so-gddt-ha-noi-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 11, 2026-2027 - THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Sở GD&ĐT Hà Nội Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2018 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cherrapunji (tức Sohra, thuộc Ấn Độ) là một trong những nơi có lượng mưa trung bình cao nhất thế giới. Dựa trên số liệu thống kê khí tượng, lượng mưa hàng ngày trong tháng 7 (tháng cao điểm của mùa mưa) tại đây có thể được mô phỏng xấp xỉ bởi hàm số:
R(t)=150−130cos(5πt)
Trong đó, R(t) là lượng mưa ghi nhận được (đơn vị: mm) vào ngày thứ t của tháng 7 (1≤t≤31, t∈N∗). Theo mô hình trên, vào ngày cuối cùng của tháng 7, lượng mưa tại Cherrapunji là bao nhiêu mm? (kết quả đáp án làm tròn đến hàng phần mười)
R(t)=150−130cos(5πt)
Trong đó, R(t) là lượng mưa ghi nhận được (đơn vị: mm) vào ngày thứ t của tháng 7 (1≤t≤31, t∈N∗). Theo mô hình trên, vào ngày cuối cùng của tháng 7, lượng mưa tại Cherrapunji là bao nhiêu mm? (kết quả đáp án làm tròn đến hàng phần mười)
A.
20,1.
B.
44,8.
C.
255,2.
D.
45,2.
Câu 2:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sin(2026a)=2sin(1013a)⋅cos(1013a).
B.
sin(2026a)=2026sina⋅cosa.
C.
sin(2026a)=2sina⋅cosa.
D.
sin(2026a)=2026sin(1013a)⋅cos(1013a).
Câu 3:
Tập nghiệm của phương trình sinx=0 là
A.
S={kπ∣k∈Z}.
B.
S={k2π∣k∈Z}.
C.
S={2π+k2π∣k∈Z}.
D.
S={2π+kπ∣k∈Z}.
Câu 4:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC và G là trọng tâm của tam giác BCD. Khi đó giao điểm của đường thẳng AG và (BCM) là


A.
Giao điểm của MG và MN.
B.
Giao điểm của AG và BC.
C.
Giao điểm của MG và AN.
D.
Giao điểm của AG và MN.
Câu 5:
Cho dãy số (un) được xác định bởi u1=2 và un=3un−1 với mọi n≥2. Viết ba số hạng đầu của dãy số trên.
A.
u1=2, u2=3, u3=6.
B.
u1=2, u2=6, u3=12.
C.
u1=2, u2=6, u3=18.
D.
u1=2, u2=5, u3=8.
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) biết số hạng đầu u1=3 và công sai d=7. Số hạng thứ năm của cấp số cộng bằng
A.
u5=35.
B.
u5=24.
C.
u5=31.
D.
u5=38.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
Đường thẳng qua S và song song với AB và CD.
B.
SI (I là giao điểm của AC và BD).
C.
Đường thẳng qua S và song song với AD và BC.
D.
SA.
Câu 8:
Cho dãy số (un) với công thức số hạng tổng quát là un=3n2+5n2+5 với n∈N∗. Tìm số hạng u5.
A.
u5=73.
B.
u5=83.
C.
u5=116.
D.
u5=85.
Câu 9:
Đổi số đo góc 75∘ sang đơn vị radian bằng
A.
127π.
B.
125π.
C.
87π.
D.
85π.
Câu 10:
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SA. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
CM và BD cắt nhau.
B.
CM và AD cắt nhau.
C.
CM và SO cắt nhau.
D.
CM và SB cắt nhau.
Câu 11:
Cho góc lượng giác α thỏa mãn cosα=41. Giá trị của tan2α bằng
A.
15.
B.
16.
C.
1615.
D.
151.
Câu 12:
Hình chóp tứ giác có số mặt là
A.
3.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của SB và SD. 

a.
Đường thẳng SO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b.
Giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (OIC) là điểm A.
c.
Giao điểm J của đường thẳng SC với mặt phẳng (AKB) thuộc đường thẳng đi qua K và song song với AD.
d.
AD∥IJ.
Câu 14:
Cho hai hàm số f(x)=3sinx và g(x)=sin3x.
a.
Tập giá trị của hàm số g(x) là [−3;3].
b.
Hàm số f(x) là hàm số lẻ.
c.
Số nghiệm của phương trình f(x)=3g(x) trên đoạn [0;2π] bằng 7.
d.
Xét phương trình g(x)=8m với m là tham số thực. Có đúng 16 giá trị nguyên của tham số m phương trình đã cho có nghiệm.
Câu 15:
Xét hai góc lượng giác α, β thỏa mãn
(sinα−cosβ)2+(sinβ−cosα)2=1,5.
Giá trị sin(α+β) bằng bao nhiêu?
(sinα−cosβ)2+(sinβ−cosα)2=1,5.
Giá trị sin(α+β) bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Một sợi dây mềm không dãn được buộc cố định hai đầu vào hai vị trí A và A′ ở chân một bức tường phẳng thẳng đứng sao cho AA′=6 m. Người ta dùng sợi dây này để giữ một cái cối có dạng hình tròn với bán kính bằng 2 m. Khi cái cối được đẩy ra xa bức tường đến mức tối đa, sợi dây ôm sát một phần của cối và căng đều về hai phía như hình vẽ (hình vẽ thể hiện góc nhìn từ trên xuống). Biết rằng khi đó tâm của cái cối cách bức tường một khoảng bằng 4 m. Hỏi chiều dài l của sợi dây là bao nhiêu mét? (không làm tròn các bước tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]

Hình 1: Sợi dây ở trạng thái ban đầu. Hình 2: Trạng thái khi cái cối được đẩy căng tối đa.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]

Hình 1: Sợi dây ở trạng thái ban đầu. Hình 2: Trạng thái khi cái cối được đẩy căng tối đa.
Câu 17:
Một nhà hàng tổ chức tiệc chuẩn bị đón một đoàn khách gồm 70 người. Nhà hàng sử dụng các bàn ăn hình vuông có cùng kích thước, mỗi cạnh của một bàn chỉ xếp được đúng 1 chiếc ghế dành cho 1 người ngồi (tức là mỗi bàn đơn ngồi được tối đa 4 người). Để phục vụ cho đoàn khách muốn ngồi quây quần cùng nhau trên một dãy bàn dài, nhân viên phục vụ tiến hành ghép các bàn vuông nối tiếp nhau theo một hàng ngang cạnh sát cạnh. Khi ghép như vậy, cạnh tiếp xúc giữa hai bàn kề nhau sẽ không xếp ghế, cụ thể như sau:
- Nếu chỉ dùng 1 bàn đơn thì bố trí được 4 chỗ ngồi.
- Khi ghép 2 bàn lại với nhau thì bố trí được 6 chỗ ngồi.
- Khi ghép 3 bàn lại với nhau thì bố trí được 8 chỗ ngồi.
- Quy luật trên tiếp tục được áp dụng khi ghép thêm các bàn tiếp theo.

Trường hợp 1: 1 bàn đơn. Trường hợp 2: 2 bàn ghép. Trường hợp 3: 3 bàn ghép.
Hỏi để xếp đủ chỗ ngồi cho tất cả 70 người trên cùng một dãy bàn ghép như vậy thì nhà hàng cần ghép tất cả bao nhiêu chiếc bàn vuông?
- Nếu chỉ dùng 1 bàn đơn thì bố trí được 4 chỗ ngồi.
- Khi ghép 2 bàn lại với nhau thì bố trí được 6 chỗ ngồi.
- Khi ghép 3 bàn lại với nhau thì bố trí được 8 chỗ ngồi.
- Quy luật trên tiếp tục được áp dụng khi ghép thêm các bàn tiếp theo.

Trường hợp 1: 1 bàn đơn. Trường hợp 2: 2 bàn ghép. Trường hợp 3: 3 bàn ghép.
Hỏi để xếp đủ chỗ ngồi cho tất cả 70 người trên cùng một dãy bàn ghép như vậy thì nhà hàng cần ghép tất cả bao nhiêu chiếc bàn vuông?
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD=7 và đáy nhỏ BC=3. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, AB và CD. Các điểm Q, R được xác định như sau:
- Điểm Q là giao điểm của SD với mặt phẳng (MNP).
- Điểm R là giao điểm của MN với PQ.
Khi đó tỉ số RNRM=ba với a, b là các số nguyên dương và phân số ba tối giản. Giá trị 2a+3b bằng bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f4]
- Điểm Q là giao điểm của SD với mặt phẳng (MNP).
- Điểm R là giao điểm của MN với PQ.
Khi đó tỉ số RNRM=ba với a, b là các số nguyên dương và phân số ba tối giản. Giá trị 2a+3b bằng bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f4]
Câu 19:
Giải phương trình lượng giác sau: 2sin2x−1+cos(3x+3π)=0.
Câu 20:
Xét dãy số (un) cho bởi công thức un=n+1an2+b (n∈N∗) với a, b là các số thực. Biết rằng u1=8 và u3=10. Khi đó giá trị u15 bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của cạnh AB, G là trọng tâm của tam giác SBM.
a) Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau: (SOM) và (SBC), (CGM) và (SBC).
b) Chứng minh rằng đường thẳng MG song song với đường thẳng SA.
a) Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau: (SOM) và (SBC), (CGM) và (SBC).
b) Chứng minh rằng đường thẳng MG song song với đường thẳng SA.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I - Toán 11, 2026-2027 - THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Sở GD&ĐT Hà Nội — Mã đề: 2018 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.