HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4310
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4310
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Cà Mau THPT Hồ Thị Kỷ 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Cà Mau THPT Hồ Thị Kỷ 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-ca-mau-thpt-ho-thi-ky-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Cà Mau THPT Hồ Thị Kỷ 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4310 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
1,2,4,8,16,32,…
B.
−2,−3,−4,−5,−6,−7,…
C.
1,2,3,4,5,6,…
D.
2,4,6,8,16,32,…
Câu 2:
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A.
y=sinx−cosx.
B.
y=sin(−x).
C.
y=tanx+cotx.
D.
y=cosx+5.
Câu 3:
Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
Hàm số y=sinx là hàm số lẻ.
B.
Hàm số y=cosx là hàm số lẻ.
C.
Hàm số y=tanx là hàm số lẻ.
D.
Hàm số y=cotx là hàm số lẻ.
Câu 4:
Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn với chu kì 2π?
A.
y=cos2x.
B.
y=tanx.
C.
y=cotx.
D.
y=sinx.
Câu 5:
Tất cả các nghiệm của phương trình sinx=sin3π là
A.
[<table><tbody><tr><td>x=3π+kπ</td></tr><tr><td>x=32π+kπ</td></tr></tbody></table> (k∈Z).
B.
[<table><tbody><tr><td>x=3π+k2π</td></tr><tr><td>x=32π+k2π</td></tr></tbody></table> (k∈Z).
C.
x=3π+kπ (k∈Z).
D.
[<table><tbody><tr><td>x=3π+k2π</td></tr><tr><td>x=−3π+k2π</td></tr></tbody></table> (k∈Z).
Câu 6:
Cho dãy số (un) với un=n+21. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A.
Dãy số (un) là dãy số tăng và bị chặn trên.
B.
Dãy số (un) là dãy số tăng và không bị chặn trên.
C.
Dãy số (un) là dãy số giảm và bị chặn.
D.
Dãy số (un) là dãy số giảm và không bị chặn dưới.
Câu 7:
Cho dãy số (un), biết un=n+11. Ba số hàng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?
A.
1;21;31.
B.
21;31;41.
C.
21;41;61.
D.
1;31;51.
Câu 8:
Trong các dãy số sau đây dãy số nào là cấp số nhân?
A.
Dãy số −2, 2, −2, 2, …, −2, 2, −2, 2, …
B.
Dãy số (un), xác định bởi hệ: {u1=1un=un−1+2 (n∈N∗:n≥2).
C.
Dãy số các số tự nhiên 1, 2, 3, …
D.
Dãy số (un), xác định bởi công thức un=3n+1 với n∈N∗.
Câu 9:
Trong các dãy số (un) với số hàng tổng quát sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
un=3n.
B.
un=3+n2.
C.
un=3n+1.
D.
un=1−3n.
Câu 10:
Cho dãy số có các số hàng: 1; 2; 3; 4,…, n;… Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Dãy số đã cho là dãy số tăng.
B.
Dãy số đã cho là dãy số giảm.
C.
Dãy số đã cho là dãy số chẵn.
D.
Dãy số đã cho là dãy số lẻ.
Câu 11:
Viết bốn số hàng xen giữa các số 1 và −243 để được một cấp số nhân có 6 số hàng. Bốn số hàng đó lần lượt là:
A.
3;−9;27;−81.
B.
3;9;27;81.
C.
−3;−9;−27;−81.
D.
−3;9;−27;81.
Câu 12:
Phương trình cosx=0 có nghiệm là:
A.
x=2π+kπ (k∈Z).
B.
x=kπ (k∈Z).
C.
x=k2π (k∈Z).
D.
x=2π+k2π (k∈Z).
Câu 13:
Cho một cấp số nhân có các số hàng đều không âm thỏa mãn u2=6, u4=24. Tính tổng của 12 số hàng đầu tiên của cấp số nhân đó.
A.
212−1.
B.
3.212.
C.
3.212−3.
D.
3.212−1.
Câu 14:
Dãy số nào trong các dãy số sau đây là dãy số bị chặn?
A.
(un), un=−n∀n∈N∗.
B.
(un), un=n2∀n∈N∗.
C.
(un), un=n+1n∀n∈N∗.
D.
(un), un=n+1∀n∈N∗.
Câu 15:
Phương trình 2.sinx−1=0 có tập nghiệm là
A.
S={6π+k2π;−6π+k2π,k∈Z}.
B.
S={6π+k2π;65π+k2π,k∈Z}.
C.
S={3π+k2π;−32π+k2π,k∈Z}.
D.
S={61+k2π,k∈Z}.
Câu 16:
Tập xác định của hàm số y=tan2x là
A.
D=R∖{4π+k23π∣k∈Z}.
B.
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
C.
D=R∖{4π+k2π∣k∈Z}.
D.
D=R∖{2π+k2π∣k∈Z}.
Câu 17:
Cho cấp số cộng (un), biết rằng: u1=5 và tổng của 50 số hàng đầu bằng 5150, khi đó:
a.
Số hạng u85=341
b.
Tổng của 85 số hàng đầu S85=14705
c.
Công sai của cấp số cộng bằng 6
d.
Số hạng u10=42
Câu 18:
Cho phương trình lượng giác 2sinx=2, khi đó:
a.
Số nghiệm của phương trình trong khoảng (−2π;2π) là hai nghiệm
b.
Phương trình tương đương sinx=sin4π
c.
Phương trình có nghiệm là: x=3π+k2π; x=43π+k2π (k∈Z).
d.
Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 4π
Câu 19:
Cho dãy số (un) với un=n22n+6. Hãy tính số hạng thứ 6 của dãy số.
Câu 20:
Một cấp số cộng có 7 số hạng. Biết rằng tổng của số hạng đầu và số hạng cuối bằng 30, còn tổng của số hạng thứ ba và số hạng thứ sáu bằng 35. Tính số hạng thứ bảy của cấp số cộng đó.
Câu 21:
(1,0 điểm)
a) Tìm tập xác định của hàm số sau y=tan(x+3π)
b) Tìm tập giá trị của hàm số sau y=4sin2(2x+5π)−5
a) Tìm tập xác định của hàm số sau y=tan(x+3π)
b) Tìm tập giá trị của hàm số sau y=4sin2(2x+5π)−5
Câu 22:
(1,0 điểm) Giải các phương trình
a) tanx=−3
b) sin(x+4π)+cosx=0
a) tanx=−3
b) sin(x+4π)+cosx=0
Câu 23:
(1,0 điểm) Cho cấp số nhân có số hạng thứ năm bằng 16 và số hạng thứ tám bằng 1024. Tìm số hạng thứ mười một của cấp số nhân.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Cà Mau THPT Hồ Thị Kỷ 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 4310 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.