HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6200
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6200
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho = 4 5 và 2 < < . Tính .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-dak-lak-thpt-so-1-le-hong-phong-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6200 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho sinα=54 và 2π<α<π. Tính cosα.
A.
53
B.
−53
C.
−51
D.
51
Câu 2:
Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó
A.
song song
B.
chéo nhau
C.
cắt nhau
D.
trùng nhau
Câu 3:
Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A.
y=cosx
B.
y=tanx
C.
y=cotx
D.
y=sinx
Câu 4:
Tập xác định của hàm số y=sinx2021−cosx là
A.
D=R∖{2kπ,k∈Z}
B.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}
C.
D=R∖{2kπ,k∈Z}
D.
D=R∖{kπ,k∈Z}
Câu 5:
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb
B.
cos(a−b)=cosa.cosb+sina.sinb
C.
sin(a−b)=sina.cosb+cosa.sinb
D.
sin(a+b)=sina.cosb−cosa.sinb
Câu 6:
Cho tứ diện ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
BC, AD cùng nằm trong một mặt phẳng.
B.
BC, AD song song
C.
BC, AD cắt nhau.
D.
BC, AD chéo nhau.
Câu 7:
Tập nghiệm của phương trình cosx=−21 là
A.
{±32π+k2π,k∈Z}.
B.
{3π+k2π,k∈Z}.
C.
{±3π+k2π,k∈Z}.
D.
{±6π+k2π,k∈Z}.
Câu 8:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A.
1; −2; −4; −6; −8
B.
1; −3; −5; −7; −9
C.
1; −3; −7; −11; −15.
D.
1; −3; −6; −9; −12.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SA. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
OM∥(SAB).
B.
OM∥(SBC).
C.
OM∥(SAC).
D.
OM∥(SAD).
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M là một điểm thuộc cạnh BC (M không trùng với B và C). Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAM) và (SBC) là đường thẳng:
A.
AM
B.
SM
C.
AC
D.
SA
Câu 11:
Hàm số y=3sin2x tuần hoàn với chu kì là:
A.
T=π
B.
T=6π
C.
T=2π
D.
T=3π
Câu 12:
Góc có số đo 108∘ đổi ra radian là:
A.
4π
B.
53π
C.
10π
D.
23π
Câu 13:
Cho cấp số cộng (un) với u1=−3 và công sai d=2. Xét tính đúng sai của mỗi phát biểu sau:
a.
Số hàng tổng quát của cấp số cộng đã cho là un=2n−5; ∀n∈N∗.
b.
Số 190 là số hàng thứ 100 của cấp số cộng đã cho.
c.
Tổng của 100 số hàng đầu tiên của cấp số cộng (un) là S100=9350.
d.
Cấp số cộng (un) có: u2+u4+u6+…+u100=4850.
Câu 14:
Cho phương trình cosx+1sin3x=0. Xét tính đúng sai của mỗi phát biểu sau:
a.
Điều kiện xác định của phương trình là: x=π+k2π,k∈Z.
b.
sin3x=0⇔x=3kπ (k∈Z).
c.
Phương trình cosx+1sin3x=0 có 7 nghiệm thuộc đoạn [2π;4π].
d.
Tổng các nghiệm của phương trình cosx+1sin3x=0 trên đoạn [2π;4π] là 21π.
Câu 15:
Cho biết sinα=−1312,(23π<α<2π). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
cosα>0
b.
cosα=135
c.
tanα=512
d.
cos(3π−α)=265−3
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn DC. Gọi M là trọng tâm tam giác SCD. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hai đường thẳng SA và CD là hai đường thẳng chéo nhau.
b.
AD//(SBC)
c.
Giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAB) và (SDC) là đường thẳng đi qua điểm S và song song với hai đường thẳng AB, CD
d.
Mặt phẳng (MAB) giao (SCD) theo giao tuyến HK (H∈SD,K∈SC) đi qua M, song song với DC. Tứ giác ABKH là hình bình hành khi và chỉ khi DC=3AB.
Câu 17:
Mỗi ngày một công ty xây dựng chậm tiến độ thi công cầu ,thi sẽ bị phạt. Mức phạt bắt đầu là 4000(USD) cho ngày đầu tiên và sẽ tăng thêm 1000(USD) cho mỗi ngày tiếp theo. Dựa trên ngân sách của mình, công ty có khả năng trả tối đa 165.000(USD) tiền phạt. Tìm số ngày tối đa mà công ty có thể trì hoãn.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,CD,SD. Gọi I là giao điểm của đường thẳng SA và (MNP). Biết tỷ số IAIS=ba, với ba là phân số tối giản và a,b∈N∗. Giá trị a+2b bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn: {u2−u3+u5=7u1+u6=12. Tìm số hàng thứ 100 của cấp số cộng trên.
Câu 20:
Cho hai góc α và β thỏa mãn sinα=53, (2π<α<π) và cosβ=1312, (0<β<2π). Tính giá trị của sin(α−β), (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Biết với mọi x thì sin6x+cos6x=a+bcos4x(a;b∈Q). Tính a+b.
Câu 22:
Số giờ có ánh sáng của một thành phố trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số: s(t)=3sin[182π(t−80)]+12, t∈Z và 0<t≤365. Vào ngày thứ mấy trong năm thì thành phố đó có nhiều giờ ánh sáng nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6200 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.