HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3405
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3405
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Đồng Tháp THPT Lê Văn Phẩm 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hình tứ diện ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Đồng Tháp THPT Lê Văn Phẩm 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-dong-thap-thpt-le-van-pham-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Đồng Tháp THPT Lê Văn Phẩm 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3405 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình tứ diện ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AB và CD cắt nhau.
B.
AB và CD song song.
C.
Tồn tại một mặt phẳng chứa AB và CD.
D.
AB và CD chéo nhau.
Câu 2:
Cho sinα=54, (900<α<1800). Tính cosα.
A.
cosα=35.
B.
cosα=−54.
C.
cosα=−53.
D.
cosα=53.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=cosx3+sinx là:
A.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
B.
D=R∖{0}.
C.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
D.
D=R.
Câu 4:
Trên đường tròn bán kính R=12 cm, góc ở tâm có số đo 600 chắn một cung có độ dài ℓ bằng:
A.
ℓ=2 cm.
B.
ℓ=6.28 cm.
C.
ℓ=12.56 cm.
D.
ℓ=4π cm.
Câu 5:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4−3cos2x. Khi đó:
A.
M+m=4.
B.
M+m=5.
C.
M+m=7.
D.
M+m=1.
Câu 6:
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A.
Bốn điểm phân biệt.
B.
Ba điểm phân biệt.
C.
Một điểm và một đường thẳng.
D.
Hai đường thẳng cắt nhau.
Câu 7:
Cho góc hình học mOn=500. Số đo của góc lượng giác (On,Om) như hình vẽ bên dưới bằng [Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
A.
−500.
B.
−2100.
C.
2100.
D.
500.
Câu 8:
Đổi số đo của góc 108∘ sang đơn vị radian.
A.
10π.
B.
4π.
C.
23π.
D.
53π.
Câu 9:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy không là hình thang. Giao điểm của CD với mặt phẳng (SAB) là
A.
Giao điểm của CD và SD.
B.
Giao điểm của CD và SB.
C.
Giao điểm của CD và SA.
D.
Giao điểm của CD và AB.
Câu 10:
Với giá trị nào của m thì phương trình sinx−m=1 có nghiệm
A.
0≤m≤1.
B.
m≥1.
C.
−2≤m≤0.
D.
m≤0.
Câu 11:
Tìm khẳng định sai? (với điều kiện các hệ thức đã xác định)
A.
cot(−α)=−cotα.
B.
tan(π+α)=tanα.
C.
sin(π−α)=sinα.
D.
cos(2π+α)=sinα.
Câu 12:
Hình chóp có 16 cạnh thì có bao nhiêu mặt?
A.
9.
B.
7.
C.
10.
D.
8.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, khi đó:
a.
Giao tuyến giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB và CD.
b.
Giao tuyến giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là SA.
c.
SC và AB cắt nhau.
d.
Giao điểm của BD và (SAC) là tâm của hình bình hành ABCD.
Câu 14:
Cho cosα=43 với 23π<α<2π
a.
sinα=47.
b.
cos(α+21π)=−43.
c.
Giá trị của biểu thức M=tan(α+3π)+343 bằng 7.
d.
sin2α=−1637.
Câu 15:
Cho đồ thị của hàm số y=sinx (tham khảo hình vẽ)
Tìm các giá trị x∈[0;23π] thỏa mãn sin2x≥0.
Tìm các giá trị x∈[0;23π] thỏa mãn sin2x≥0.Câu 16:
Tìm tập xác định của hàm số y=tan(2x+3π).
Câu 17:
Cho hai góc nhọn a và b. Biết cosa=32; cosb=43. Tính giá trị biểu thức P=cos(a+b)⋅cos(a−b).
Câu 18:
Tại các giá trị nào của x thì đồ thị hàm số y=sinx và y=21 giao nhau.
Câu 19:
(1.0 điểm) Giải phương trình lượng giác: 2cos(2x−4π)−3=0.
Câu 20:
(1.0 điểm) Hàng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(cm) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t trong 1 ngày (0≤t≤24) cho bởi công thức h=2cos(12πt+3π)+5. Hỏi vào thời điểm (giờ) nào trong ngày, độ sâu của mực nước là 7cm?
Câu 21:
(1.0 điểm) Cho tứ diện SABC. Trên cạnh SA lấy điểm M, trên cạnh SC lấy điểm N, sao cho MN không song song với AC. Cho điểm O nằm trong tam giác ABC.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (OMN) và (ABC).
b) Tìm giao điểm của mặt phẳng (OMN) với các đường thẳng AB.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (OMN) và (ABC).
b) Tìm giao điểm của mặt phẳng (OMN) với các đường thẳng AB.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Đồng Tháp THPT Lê Văn Phẩm 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 3405 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.