HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8475
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8475
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Pleiku 2025-2026
Câu 1: Phương trình x = 3 có nghiệm là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Pleiku 2025-2026
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-gia-lai-thpt-pleiku-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Pleiku 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8475 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phương trình cosx=cos3π có nghiệm là
A.
⎩⎨⎧x=3π+kπx=32π+kπ, k∈Z.
B.
⎩⎨⎧x=3π+kπx=−3π+kπ, k∈Z.
C.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=−3π+k2π, k∈Z.
D.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=32π+k2π, k∈Z.
Câu 2:
Trên khoảng (−π;π) đồ thị hàm số y=sinx được cho như hình vẽ:
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Hàm số y=sinx nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Hàm số y=sinx nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−π;0).
B.
(2π;π).
C.
(0;π).
D.
(−2π;2π).
Câu 3:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=tanx.
B.
y=sinx.
C.
y=cosx.
D.
y=cotx.
Câu 4:
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
tan1350=−1.
B.
cos65π=−23.
C.
cot1200=31.
D.
sin4π=22.
Câu 5:
Dãy số (un) cho bởi hệ thức truy hồi u1=21; un=2−un−11 với n≥2. Khi đó u3 có giá trị bằng
A.
43.
B.
32.
C.
23.
D.
34.
Câu 6:
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A.
1;−2;4;−8;16.
B.
1;2;4;8;16.
C.
1;2;3;4;5.
D.
1;−1;1;−1;1.
Câu 7:
Góc có số đo 132∘ đổi sang radian là:
A.
1511π.
B.
1115π.
C.
1115.
D.
1511.
Câu 8:
Cho dãy số (un), biết un=(−1)n.2n. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
u4=−8.
B.
u3=−6.
C.
u1=−2.
D.
u2=4.
Câu 9:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
sin(a−b)=sinacosb−sinbcosa.
B.
sin(a−b)=cosasinb+sinacosb.
C.
sin(a−b)=sinacosa−cosbsinb.
D.
sin(a−b)=cosacosb−sinasinb.
Câu 10:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A.
1;−3;−5;−7;−9.
B.
1;−3;−7;−11;−15.
C.
1;−3;−6;−9;−12.
D.
1;−2;−4;−6;−8.
Câu 11:
Cho cấp số cộng với u1=−5 và công sai d=7. Tìm số hạng thứ 12 của cấp số cộng
A.
u12=−420.
B.
u12=72.
C.
u12=79.
D.
u12=−385.
Câu 12:
Tập xác định của hàm số y=sinx1−cos3x là
A.
D=R∖{k2π, k∈Z}.
B.
D=R∖{2π+kπ, k∈Z}.
C.
D=R∖{k2π, k∈Z}.
D.
D=R∖{kπ, k∈Z}.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=2cos2x−1.
a.
Hàm số f(x) là hàm số chẵn.
b.
Ta có cos2x=1−2cos2x.
c.
Giá trị cos3π=21.
d.
Số nghiệm của phương trình f(x)=21 trên khoảng (−π;π) là 4.
Câu 14:
Đo chiều cao của 36 học sinh nam của khối 11, người ta thu được mẫu số liệu sau (đơn vị: centimét).
Bảng tần số ghép nhóm của mẫu số liệu trên là:
| 160 | 161 | 161 | 162 | 162 | 162 | 163 | 163 | 163 | 164 | 164 | 164 |
| 164 | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 | 166 | 166 | 166 | 166 | 167 | 167 |
| 168 | 168 | 168 | 168 | 169 | 169 | 170 | 171 | 171 | 172 | 172 | 174 |
Bảng tần số ghép nhóm của mẫu số liệu trên là:
| Chiều cao | [160;163) | [163;166) | [166;169) | [169;172) | [172;175) |
| Số học sinh | m1 | m2 | m3 | m4 | m5 |
a.
Bảng số liệu trên có 5 nhóm; trong đó nhóm [169;172) có 4 học sinh.
b.
Giá trị m1=6; m2=12; m3=10; m4=5; m5=3.
c.
Chiều cao trung bình của 36 học sinh là 166 cm.
d.
Có 75\% học sinh có chiều cao dưới 168,7 cm.
Câu 15:
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình tanx=3 là a0. Tìm a.
Câu 16:
Giả sử một thành phố có dân số năm 2022 là khoảng 2,1 triệu người và tốc độ gia tăng dân số trung bình mỗi năm là 0,75\%. Nếu tốc độ gia tăng dân số vẫn giữ nguyên như trên thì ước tính vào năm nào dân số của thành phố đó sẽ tăng gấp đôi so với năm 2022?
Câu 17:
Tập giá trị của hàm số y=4sin22x−1 là [a;b]. Tính giá trị của biểu thức P=b−a.
Câu 18:
Thời gian chạy 300m của 41 học sinh lớp 11A trường THPT được giáo viên bộ môn Thể dục ghi lại như sau:
Giáo viên chọn 25\% học sinh có kết quả chạy nhanh nhất để tham gia giải cấp trường. Hỏi Học sinh cần chạy trong thời gian tối đa bao nhiêu giây thì mới được chọn. ( kết quả được làm tròn đến một chữ số thập phân).
| Thời gian ( giây) | [40; 45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 5 | 8 | 13 | 9 | 6 |
Giáo viên chọn 25\% học sinh có kết quả chạy nhanh nhất để tham gia giải cấp trường. Hỏi Học sinh cần chạy trong thời gian tối đa bao nhiêu giây thì mới được chọn. ( kết quả được làm tròn đến một chữ số thập phân).
Câu 19:
Cho đường tròn bán kính 5cm. Tính độ dài cung tròn có số đo 1200 của đường tròn đó.
Câu 20:
Giải phương trình lượng giác sinx=22
Câu 21:
Cho dãy số {u1=1un=un−1+n2, khi n≥2. Viết 5 số hàng đầu của dãy số.
Câu 22:
Người ta trồng cây theo các hàng ngang với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ n có n cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?
Câu 23:
Kết quả đo chiều cao (đơn vị: mét) của 100 cây thông tại một nông trường được cho ở bảng sau:
a) Đọc và giải thích mẫu số liệu.
b) Tính chiều cao trung bình của các cây thông cho trong bảng.
| Chiều cao (m) | [8,4;8,6) | [8,6;8,8) | [8,8;9,0) | [9,0;9,2) | [9,2;9,4) |
| Số cây | 5 | 12 | 25 | 44 | 14 |
a) Đọc và giải thích mẫu số liệu.
b) Tính chiều cao trung bình của các cây thông cho trong bảng.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Pleiku 2025-2026 — Mã đề: 8475 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.