HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3738
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3738
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Một công ty may quần áo đồng phục học sinh cho biết cỡ áo theo chiều cao của học sinh...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-hai-phong-thpt-nhu-van-lan-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3738 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một công ty may quần áo đồng phục học sinh cho biết cỡ áo theo chiều cao của học sinh được tính như sau:
Công ty muốn ước lượng tỉ lệ các cỡ áo khi may cho học sinh lớp 11 đã đo chiều cao của 36 học sinh khối 11 của một trường và thu được mẫu số liệu sau (đơn vị là cm)
160; 161; 161; 162; 162; 162; 163; 163; 163;
164; 164; 164; 164; 165; 165; 165; 165; 165;
166; 166; 166; 166; 167; 167; 168; 168; 168;
168; 169; 169; 170; 171; 171; 172; 172; 174.
Số học sinh có chiều cao vừa vặn với size XL là bao nhiêu?
| Chiều cao (cm) | [150;160) | [160;167) | [167;170) | [170;175) | [175;180) |
| Cỡ áo | S | M | L | XL | XXL |
Công ty muốn ước lượng tỉ lệ các cỡ áo khi may cho học sinh lớp 11 đã đo chiều cao của 36 học sinh khối 11 của một trường và thu được mẫu số liệu sau (đơn vị là cm)
160; 161; 161; 162; 162; 162; 163; 163; 163;
164; 164; 164; 164; 165; 165; 165; 165; 165;
166; 166; 166; 166; 167; 167; 168; 168; 168;
168; 169; 169; 170; 171; 171; 172; 172; 174.
Số học sinh có chiều cao vừa vặn với size XL là bao nhiêu?
A.
7
B.
6
C.
5
D.
8
Câu 2:
Số đo theo đơn vị radian của góc 135° là
A.
54π.
B.
76π.
C.
43π.
D.
65π.
Câu 3:
Tập nghiệm của phương trình sinx=0 là
A.
S={2π+kπ∣k∈Z}.
B.
S={−2π+k2π∣k∈Z}.
C.
S={2π+k2π∣k∈Z}.
D.
S={kπ∣k∈Z}.
Câu 4:
Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 12 răng là:
A.
300.
B.
400.
C.
600.
D.
500.
Câu 5:
Bốn số x, −4, y, 8 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
x=−6;y=−3.
B.
x=−6;y=−2.
C.
x=−10;y=2.
D.
x=−8;y=3.
Câu 6:
Cho cấp số nhân (un) với u2=4 và u3=16. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
12.
B.
41.
C.
4.
D.
−12.
Câu 7:
Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kỳ bằng bao nhiêu?
A.
T=4π.
B.
T=2π.
C.
T=2π.
D.
T=π.
Câu 8:
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
Hàm số y=cosx là hàm số lẻ.
B.
Hàm số y=sinx là hàm số chẵn.
C.
Hàm số y=tanx là hàm số lẻ.
D.
Hàm số y=cotx là hàm số chẵn.
Câu 9:
Cho dãy số (un), biết un=2n+12n. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là
A.
54;32;43.
B.
21;43;54.
C.
32;54;32.
D.
21;41;81.
Câu 10:
Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, điểm được làm tròn đến 1) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:
Có bao nhiêu học sinh thi đỗ môn Toán? Biết rằng thí sinh đạt từ 50 điểm trở nên thì tính là đỗ.
| Điểm | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100] |
| Số thí sinh | 4 | 6 | 15 | 12 | 10 | 6 | 4 | 3 |
Có bao nhiêu học sinh thi đỗ môn Toán? Biết rằng thí sinh đạt từ 50 điểm trở nên thì tính là đỗ.
A.
37
B.
36
C.
35
D.
34
Câu 11:
Cho cấp số cộng (un) với u4=3 và u5=7. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
4.
B.
73.
C.
37.
D.
−4.
Câu 12:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
2,4,6,8,16,32,…
B.
−2,−3,−4,−5,−6,−7,…
C.
1,3,9,27,81,243,…
D.
2,2,4,8,16,32,…
Câu 13:
Chiều sâu của mực nước cao nhất là 17m.
a.
Cho 0<α<2π. Xét được dấu của biểu thức A=cos(α+2π)>0.
b.
Cho cosx=54 và 23π<x<2π. Khi đó, cos2x=−257.
c.
Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) được cho bởi công thức h(t)=2sin(4πt+6π)+15.
d.
Góc có số đo 270∘ đổi ra radian là 23π.
Câu 14:
Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
Khi đó:
| Điện lượng (Nghìn mAh) | [0,9;0,95) | [0,95;1,0) | [1,0;1,05) | [1,05;1,1) | [1,1;1,15) |
| Số pin | 10 | 20 | 35 | 15 | 5 |
Khi đó:
a.
Số pin có điện lượng từ 1,05 đến dưới 1,1 nghìn mAh là 15 viên.
b.
Số trung bình của dãy số liệu là 1,016.
c.
Độ dài của các nhóm là 0,05.
d.
Hãng cần dừng sản xuất 50\% pin có điện lượng thấp nhất. Điện lượng của pin không vượt quá 1,03 nghìn mAh bị dừng sản xuất.
Câu 15:
Một vệ tinh bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo hình Elip (như hình vẽ)
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Độ cao h (tính bằng kilomet) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức h=550+600⋅cos50πt. Trong đó t là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250km. Trong khoảng 60 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, hãy tìm thời điểm t để có thể thực hiện thí nghiệm đó? *(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)*?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Độ cao h (tính bằng kilomet) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức h=550+600⋅cos50πt. Trong đó t là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250km. Trong khoảng 60 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, hãy tìm thời điểm t để có thể thực hiện thí nghiệm đó? *(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)*?
Câu 16:
Chiều cao (đơn vị: m) của 41 cây bạch đàn được cho ở bảng sau
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên. *Kết quả làm tròn đến hàng phần mười?*
| Số đo chiều cao (m) | [6,5;7) | [7;7,5) | [7,5;8) | [8;8,5) | [8,5;9) |
| Số cây | 9 | 10 | 15 | 5 | 2 |
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên. *Kết quả làm tròn đến hàng phần mười?*
Câu 17:
Người ta trồng 1275 cây trong một khu vườn hình tam giác theo cách sau: Hàng thứ nhất có 1 cây, hàng thứ hai có 2 cây, và cứ như thế mỗi hàng sau sẽ có nhiều hơn hàng ngay trước đó 1 cây. Hỏi tổng số hàng cây trong khu vườn bằng bao nhiêu?


Câu 18:
Viết thêm sáu số vào giữa hai số 160 và 5 để được một cấp số nhân gồm tám số hạng. Tìm tổng tất cả các số hạng của cấp số nhân đó (*Làm tròn đến hàng đơn vị*)?
Câu 19:
Biến đổi thành tích biểu thức cos7a−cos5acos7a+cos5a;
Câu 20:
Cho cấp số nhân (un) có {u4+u6=−540u3+u5=180. Tính S21.
Câu 21:
Trong Hình 9, khi được kéo ra khỏi vị trí cân bằng ở điểm O và buông tay, lực đàn hồi của lò xo khiến vật A gắn ở đầu của lò xo dao động quanh O. Toạ độ s (cm) của A trên trục Ox vào thời điểm t (giây) sau khi buông tay được xác định bởi công thức s=10sin(10t+2π). Tìm thời điểm sớm nhất để s=−53 cm (làm tròn đến hàng phần trăm)?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
*(Theo https://www.britannica.com/science/simple-harmonic-motion)*
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
*(Theo https://www.britannica.com/science/simple-harmonic-motion)*
Câu 22:
Một vòng quay trò chơi có bán kính 57 m, trục quay cách mặt đất 57,5 m, quay đều mỗi vòng hết 15 phút. Khi vòng quay quay đều, khoảng cách h (m) từ một cabin gắn tại điểm A của vòng quay đến mặt đất được tính bởi công thức: h(t)=57sin(152πt−2π)+57,5 với t là thời gian quay của vòng quay tính bằng phút (t≥0) Hình 12.
a) Tính chu kì của hàm số h(t)?
b) Khi t=0 (phút) thì khoảng cách từ cabin đến mặt đất bằng bao nhiêu?
c) Khi quay một vòng lần thứ nhất tính từ thời điểm t=0 (phút), tại thời điểm nào của t thì cabin ở vị trí cao nhất? Ở vị trí đạt được chiều cao là 86 m?

Hình 12
a) Tính chu kì của hàm số h(t)?
b) Khi t=0 (phút) thì khoảng cách từ cabin đến mặt đất bằng bao nhiêu?
c) Khi quay một vòng lần thứ nhất tính từ thời điểm t=0 (phút), tại thời điểm nào của t thì cabin ở vị trí cao nhất? Ở vị trí đạt được chiều cao là 86 m?

Hình 12
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3738 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.