HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7548
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7548
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Nghệ An THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trên đường tròn lượng giác cho điểm M ( -1 2 ; 3 2 ) sao cho góc lượng giác (OA,OM)= ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Nghệ An THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-nghe-an-thpt-huynh-thuc-khang-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Nghệ An THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7548 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trên đường tròn lượng giác cho điểm M(2−1;23) sao cho góc lượng giác (OA,OM)=α. Giá trị sinα là
A.
21.
B.
3.
C.
23.
D.
31.
Câu 2:
Cho các hàm số y=cosx, y=sinx, y=tanx, y=cotx. Trong các hàm số đã cho, có bao nhiêu hàm số chẵn?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 3:
Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A.
sinx+siny=2sin2x+ycos2x−y.
B.
cosx+cosy=2cos2x+ycos2x−y.
C.
sinx−siny=2cos2x+ysin2x−y.
D.
cosx−cosy=2sin2x+ysin2x−y.
Câu 4:
Tập nghiệm của phương trình cosx=−23 là
A.
x=6π+k2π,k∈Z.
B.
x=±65π+k2π,k∈Z.
C.
x=±32π+k2π,k∈Z.
D.
x=±6π+k2π,k∈Z.
Câu 5:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
MN∥(ABCD).
B.
MN∥(SAB).
C.
MN∥(SBC).
D.
MN∥(SCD).
Câu 6:
Cho 23π<α<2π. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
tanα>0.
B.
sinα>0.
C.
cotα>0.
D.
cosα>0.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M là trung điểm SA; N và P lần lượt là hai điểm bất kì trên cạnh SB, SC (không trùng với trung điểm và hai đầu mút của đoạn thẳng tương ứng). Giao điểm của MN với (ABC) là
A.
Giao điểm của MN với BC.
B.
Giao điểm của MP với BC.
C.
Giao điểm của MN với AB.
D.
Giao điểm của MP với AC.
Câu 8:
Cho tứ diện ABCD, gọi các điểm M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, CD, AC và BD. Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
MN,PQ,BC đôi một song song.
B.
MP//BD.
C.
MN//PQ.
D.
MP//NQ.
Câu 9:
Trong các dãy số sau đây dãy số nào bị chặn?
A.
un=n2+1.
B.
un=n+1n.
C.
un=2n+1.
D.
un=n+n1.
Câu 10:
Trong các khẳng định sau, khẳng định định nào sai?
A.
cos2a=1−2sin2a.
B.
sin2a=2sinacosa.
C.
cos2a=sin2a−cos2a.
D.
cos2a=2cos2a−1.
Câu 11:
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với một đường thẳng nào đó nằm trong mặt phẳng đó.
B.
Trong không gian, hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
C.
Nếu hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
D.
Nếu ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó phải đồng quy.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA và SC. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào?
A.
BC.
B.
SO.
C.
BD.
D.
AC.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AD//BC). Gọi M là trung điểm CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) và (SAC) là:
A.
SI (I là giao điểm của AC và BM).
B.
SO (O là giao điểm của AC và BD).
C.
SJ (J là giao điểm của AM và BD).
D.
SP (P là giao điểm của AB và CD).
Câu 14:
Nghiệm của phương trình nào dưới đây có điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác là hai điểm M1, M2 như hình vẽ?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
sinx=0.
B.
sin(x−3π)=0.
C.
cos(x−3π)=0.
D.
sin(x+3π)=0.
Câu 15:
Cho dãy số (un), biết un=2025n1. Chọn đáp án đúng.
A.
Dãy số (un) là dãy số giảm.
B.
Dãy số (un) là dãy số không tăng, không giảm.
C.
Dãy số (un) là dãy số tăng.
D.
Dãy số (un) có u1=21.
Câu 16:
Xét hàm số y=cosx trên đoạn [−π;π]. Khẳng định nào sau đây là sai?


A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;π).
B.
Hàm số đồng biến biến trên khoảng (−π;0).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−π;0).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2π;0).
Câu 17:
Cho cosα=−54, (2π<α<π).
a.
sinα>0.
b.
sinα=−53.
c.
tanα=−43.
d.
8sinα−5cosα4sinα+cosα=3.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của SD.
a.
M là điểm chung của hai mặt phẳng (MAB) và (SCD).
b.
Giao tuyến của mặt phẳng (MAB) và (SCD) là MC.
c.
Giao điểm của SC và mặt phẳng (MAB) là N trung điểm SC.
d.
Tứ giác MNBA là hình thang cân.
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M là trung điểm của SC. Gọi I là giao điểm của đường thẳng AM với mặt phẳng (SBD). Tính tỷ số IMIA.
Câu 20:
Một cái đồng hồ treo tường có đường kính bằng 60cm, ta xem vành ngoài chiếc đồng hồ là một đường tròn với các điểm A,B,C lần lượt tương ứng với vị trí các số 2,9,4. Tính độ dài cung nhỏ AB (kết quả tính theo đơn vị centimét và làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 21:
Giải phương trình cos(2x−3π)=21.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABC, các điểm M,N lần lượt nằm trên cạnh SA,SB sao cho SA=2SM, SB=2SN, I là trung điểm AC. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (IMN) và (ABC).
Câu 23:
Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t(h) được cho bởi công thức h=3cos(12πt+3π)+12. (0≤t≤24). Xác định thời điểm trong ngày để chiều cao của mực nước trong kênh là 9m.


Câu 24:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tam giác SAB đều. Gọi K,M là hai điểm lần lượt thuộc cạnh SA,BC sao cho AK=BM. Chứng minh rằng KM//(SCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Nghệ An THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7548 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.