HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7549
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7549
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Nghệ An THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi N, M lần lượt là trung điểm của BC, BD. Gọi I và J lần lượt là ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Nghệ An THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-nghe-an-thpt-huynh-thuc-khang-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Nghệ An THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7549 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tứ diện ABCD. Gọi N,M lần lượt là trung điểm của BC,BD. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AM,AN. Đường thẳng IJ song song với đường nào?
A.
CD.
B.
AB.
C.
BC.
D.
AD.
Câu 2:
Trong các dãy số (un) cho bởi số hàng tổng quát un sau, dãy số nào bị chặn?
A.
un=n2.
B.
un=n+1.
C.
un=n1.
D.
un=2n.
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi H, K lần lượt là hai điểm trên hai cạnh SA; SC (H=A;H=S và K=S,K=C) sao cho HK không song song với AC. Gọi I là trung điểm của BC. Giao điểm của đường thẳng BK và mặt phẳng (SAI) là
A.
J với J=SI∩HK.
B.
J với J=SI∩BH.
C.
J với J=SI∩BK.
D.
J với J=SI∩HK.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm AD và BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SAC) là:
A.
SO (O là tâm hình bình hành ABCD).
B.
SG (G là trung điểm AB).
C.
SD.
D.
SF (F là trung điểm CD).
Câu 5:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
IJ cắt AB.
B.
IJ song song với AB.
C.
IJ song song với CD.
D.
IJ chéo CD.
Câu 6:
Với x là góc bất kì và các biểu thức có nghĩa. Đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.
sin2x=sinxcosx.
B.
sin2x=2cosx.
C.
sin2x=2sinxcosx.
D.
sin2x=2sinx.
Câu 7:
Cho dãy số (un): 1;21;41;...;(21)n−1;.... Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số (un) giảm.
B.
Dãy số (un) tăng.
C.
Dãy số (un) không tăng, không giảm.
D.
Dãy số (un) không đổi.
Câu 8:
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
sina+sinb=2sin2a+bcos2a−b.
B.
sina−sinb=2sin2a+bcos2a−b.
C.
cosa+cosb=cosacosb−sinasinb.
D.
cosa−cosb=−2cos2a+bcos2a−b.
Câu 9:
Cho ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau từng đôi một theo ba giao tuyến d1,d2,d3, biết d1 song song với d2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
d1,d3 chéo nhau.
B.
d1,d3 song song với nhau.
C.
d1,d3 cắt nhau.
D.
d1,d3 trùng nhau.
Câu 10:
Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm biểu diễn trên đường tròn lượng giác là 2 điểm M, N?


A.
2sin2x=1.
B.
2cosx=1.
C.
2cos2x=1.
D.
2sinx=1.
Câu 11:
Trên đường tròn lượng giác, biết điểm M(53;−54) là điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo α. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
cosα=53.
B.
sinα=−54.
C.
cotα=−43.
D.
tanα=−43.
Câu 12:
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A.
y=sinx.
B.
y=tanx.
C.
y=cotx.
D.
y=cosx.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
MN//(SCD).
B.
MN//(SBC).
C.
MN//(SAB).
D.
MN//(ABCD).
Câu 14:
Cho 2π<a<π. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sina<0.
B.
cotα>0.
C.
tanα>0.
D.
cosa<0.
Câu 15:
Dựa vào đồ thị đã vẽ, chọn khẳng định đúng về hàm số y=sinx


A.
Đồng biến trên khoảng (−π;π).
B.
Đồng biến trên khoảng (2−3π;2−π).
C.
Nghịch biến trên khoảng (2π;23π).
D.
Nghịch biến trên khoảng (2−π;2π)
Câu 16:
Tập nghiệm của phương trình cosx=−21 là
A.
x=±6π+k2π.
B.
x=±3π+k2π.
C.
x=±32π+k2π.
D.
x=±6π+kπ.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang có CD là đáy lớn, CD=2AB, O là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm của SD.
a.
M là điểm chung của hai mặt phẳng (MAB) và (SCD).
b.
Giao tuyến của mặt phẳng (MAB) và (SCD) là SO.
c.
Giao điểm của đường thẳng SC và mặt phẳng (MAB) là N trung điểm SC.
d.
Tứ giác MNBA là hình bình hành.
Câu 18:
Cho sinα=54, (2π<α<π).
a.
cosα>0.
b.
cosα=−53
c.
tanα=−43
d.
3sinα+cosα6sinα−cosα=3
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABC Gọi M,N là trung điểm SA,SC, P nằm trên cạnh AB sao cho AB=3AP. Gọi Q là giao điểm của BC và mặt phẳng (MNP). Tính tỷ số CQBQ.
Câu 20:
Một cái đồng hồ treo tường có đường kính bằng 60cm, ta xem vành ngoài chiếc đồng hồ là một đường tròn với các điểm A,B,C lần lượt tương ứng với vị trí các số 2,9,4.
Tính độ dài cung nhỏ AC (kết quả tính theo đơn vị centimét và làm tròn đến hàng phần chục).

Tính độ dài cung nhỏ AC (kết quả tính theo đơn vị centimét và làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 21:
Giải phương trình sin(2x+3π)=21.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. G là trọng tâm tam giác SAD.
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (GCB) và (SAD).
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (GCB) và (SAD).
Câu 23:
Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t(h) được cho bởi công thức h=3cos(12πt+3π)+12 (0≤t≤24). Xác định thời điểm trong ngày để chiều cao của mực nước trong kênh là 15m.


Câu 24:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tam giác SAB đều. Gọi K,M là hai điểm lần lượt thuộc cạnh SA,BC sao cho AK=BM. Chứng minh rằng KM∥(SCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Nghệ An THPT Huỳnh Thúc Kháng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7549 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.