HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5903
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5903
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT B Trần Hưng Đạo 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT B Trần Hưng Đạo 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-ninh-binh-thpt-b-tran-hung-dao-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT B Trần Hưng Đạo 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5903 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?
A.
cosx=20182017
B.
sinx=π
C.
tanx=2018
D.
cotx=2
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD, M là giao điểm của AB và CD, N là giao điểm của AD và BC (Hình vẽ). Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng


A.
SN.
B.
SO.
C.
MN.
D.
SM.
Câu 3:
Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
sin(a+b)=sinacosb+sinb⋅cosa.
B.
sin2a=2sinacosa.
C.
2sin2a=1−cos2a.
D.
cos2a=2cosa−1.
Câu 4:
Cho góc α thỏa mãn cosα=−35 và π<α<23π. Tính cotα
A.
cotα=45
B.
cotα=−25.
C.
cotα=−35
D.
cotα=25
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD, M là giao điểm của AB và CD, N là giao điểm của AD và BC (Hình vẽ). Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng:


A.
SN.
B.
SM.
C.
MN.
D.
SO.
Câu 6:
Phương trình sinx=sinα có nghiệm là
A.
x=α+kπ; x=−α+kπ (k∈Z).
B.
x=α+kπ; x=π−α+kπ (k∈Z).
C.
x=α+k2π; x=π−α+k2π (k∈Z).
D.
x=α+k2π; x=−α+k2π (k∈Z).
Câu 7:
Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=3sinx−2.
A.
M=1, m=−5.
B.
M=2, m=−2.
C.
M=3, m=1.
D.
M=0, m=−2.
Câu 8:
Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
cosa−cosb=2sin2a+bsin2a−b.
B.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb.
C.
sina−sinb=2cos2a+bcos2a−b.
D.
2cosacosb=cos(a−b)+cos(a+b).
Câu 9:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=−sinx.
B.
y=cosxsinx.
C.
y=cosx+sin2x.
D.
y=cosx−sinx.
Câu 10:
Phương trình cosx=−22 có tập nghiệm là
A.
{x=±3π+kπ; k∈Z}.
B.
{x=±43π+k2π; k∈Z}.
C.
{x=±3π+k2π; k∈Z}.
D.
{x=±4π+kπ; k∈Z}.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
MN//(SBC).
B.
MN//(SAB).
C.
MN//(ABCD).
D.
MN//(SCD).
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I,J,E,F lần lượt là trung điểm SA,SB,SC,SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ?


A.
AB.
B.
DC.
C.
AD.
D.
EF.
Câu 13:
Biết sina=178 và a nằm trong góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác. Khi đó:
a.
cosa=1715
b.
tana=−158
c.
sina>0; cosa>0; tana>0; cota>0
d.
cota=815.
Câu 14:
Cho phương trình 3tan2x−3=0 (1).
a.
Phương trình (1) có 4 nghiệm trên đoạn [0;2π]
b.
Phương trình (1) tương đương với phương trình tan2x=3
c.
Phương trình (1) có nghiệm là: x=6π+kπ(k∈Z)
d.
Tổng các nghiệm của phương trình (1) trên đoạn [0; 2π] là: 311π
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD là đáy lớn, BC là đáy nhỏ). Gọi E,F lần lượt là trung điểm của SA và SD. K là giao điểm của các đường thẳng AB và CD, M là giao điểm của SB và mặt phẳng (CDE), N là giao điểm của SC và mặt phẳng (EFM). Khi đó:
a.
MN // (SAD)
b.
EM // NF
c.
MN=(KEF)∩(SBC)
d.
Điểm M thuộc đường thẳng KE
Câu 16:
Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày (0≤t<24) cho bởi công thức
h=3cos(6πt+1)+12 (Nguồn: Đại số và Giải tích 11 Nâng cao, NXBGD Việt Nam, 2021). Biết rằng vào các thời điểm t1, t2, t3, t4 giờ độ sâu của mực nước là 10,5 m (t1, t2, t3, t4 làm tròn đến hàng phần trăm). Tính giá trị T=t1+t2+t3+t4 (T làm tròn đến hàng phần chục).
h=3cos(6πt+1)+12 (Nguồn: Đại số và Giải tích 11 Nâng cao, NXBGD Việt Nam, 2021). Biết rằng vào các thời điểm t1, t2, t3, t4 giờ độ sâu của mực nước là 10,5 m (t1, t2, t3, t4 làm tròn đến hàng phần trăm). Tính giá trị T=t1+t2+t3+t4 (T làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm của SC. Một mặt phẳng (P) chứa AM lần lượt cắt đoạn SB, SD tại các điểm B′, D′ khác S. Giá trị lớn nhất của biểu thức SBSB′+SDSD′ có dạng ba với a,b là các số nguyên tố cùng nhau. Tính tổng S=a+b.
Câu 18:
Giải các phương trình sau:
a) cosx=−21;
b) sinx=21.
a) cosx=−21;
b) sinx=21.
Câu 19:
Trong chặng đua nước rút, bánh xe của một vận động viên đua xe đạp quay được 30 vòng trong 8 giây. Biết rằng bán kính của bánh xe là 35cm. Độ dài quãng đường mà vận động viên đua xe đạp đã đi được trong 2 phút là bao nhiêu mét? (Làm tròn tới hàng phần chục)
Câu 20:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của DB, DC. Gọi G1 và G2 lần lượt là các điểm trên đoạn AM và AN sao cho AMAG1=ANAG2=32. Chứng minh G1G2 song song với các mặt phẳng (ABC) và (BCD).
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT B Trần Hưng Đạo 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 5903 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.