HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3365
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3365
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Phú Thọ THPT Chuyên Vĩnh Phúc 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Phú Thọ THPT Chuyên Vĩnh Phúc 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-phu-tho-thpt-chuyen-vinh-phuc-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Phú Thọ THPT Chuyên Vĩnh Phúc 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3365 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=cosx.
B.
y=cotx.
C.
y=tanx.
D.
y=sinx.
Câu 2:
Tập giá trị của hàm số y=2sinx là
A.
[−1;1].
B.
{−2;2}.
C.
[−2;2].
D.
[0;2].
Câu 3:
Trong các dãy số (un) với số hạng tổng quát sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
un=2n+3.
B.
un=3.2n.
C.
un=3−2n.
D.
un=2+n3.
Câu 4:
Dãy số (un) với un=2n−1 là một cấp số nhân với:
A.
Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 2.
B.
Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 1.
C.
Công bội là 4 và số hạng đầu tiên là 2.
D.
Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1.
Câu 5:
Nghiệm của phương trình cosx=−21 là:
A.
x=±6π+kπ,k∈Z.
B.
x=±32π+k2π,k∈Z.
C.
x=±3π+k2π,k∈Z.
D.
x=±6π+k2π,k∈Z.
Câu 6:
Cho góc hình học uOv có số đo bằng 600 như hình vẽ. Số đo của các góc lượng giác (Ou,Ov) là


A.
sd(Ou,Ov)=600+k.3600,k∈Z.
B.
sd(Ou,Ov)=600+k.1800,k∈Z.
C.
sd(Ou,Ov)=−600+k.3600,k∈Z.
D.
sd(Ou,Ov)=600−k.1800,k∈Z.
Câu 7:
Cho dãy số (un), biết un=2n. Tìm số hạng un+1.
A.
un+1=2n.2.
B.
un+1=2n+1.
C.
un+1=2(n+1).
D.
un+1=2n+2.
Câu 8:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
cos2a=sin2a−cos2a.
B.
cos2a=2cos2a−1.
C.
cos2a=1−2sin2a.
D.
sin2a=2sinacosa.
Câu 9:
Cho (un) là cấp số cộng có u4+u16=48. Số hạng u10 bằng
A.
48.
B.
24.
C.
72.
D.
96.
Câu 10:
Tập xác định của hàm số y=sinx1−cosx là
A.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
B.
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
C.
D=R∖{kπ∣k∈Z}.
D.
D=R∖{2π+k2π∣k∈Z}.
Câu 11:
Tìm x để ba số 1+x; 9+x; 33+x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
A.
x=7.
B.
x=1.
C.
x=3.
D.
x=3; x=7.
Câu 12:
Phương trình sinx=sinα có tập nghiệm là:
A.
S={α+k2π; π−α+k2π∣k∈Z}.
B.
S={α+k2π; −α+k2π∣k∈Z}.
C.
S={α+kπ∣k∈Z}.
D.
S={α+k2π∣k∈Z}.
Câu 13:
Cho sinα=31, với 2π<α<π. Khi đó, các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
cosα<0
b.
cos2α=9−7
c.
sin(α+3π)=61+26
d.
5cotα−4tanα2cotα+3tanα=127
Câu 14:
Cho dãy số (un) được xác định bởi {u1=2un+1=4un+9, ∀n≥1. Khi đó, các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Công thức của số hạng tổng quát là un=4.3n−1−2
b.
Số hạng thứ hai u2=17
c.
Tổng 10 số hạng đầu của dãy số đã cho là S10=1747595
d.
Dãy số (un) là một dãy số giảm.
Câu 15:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=3, công sai d=−2. Khi đó, các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Công thức của số hạng tổng quát là un=2n−5
b.
Tổng u1+u2+u3+u4=0
c.
Số hạng thứ 2 của cấp số cộng đã cho là u2=5
d.
-25 là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
Câu 16:
Cho các hàm số sau f(x)=sinx và g(x)=cos2x. Khi đó, các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hàm số g(x)=cos2x có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
b.
Hàm số f(x)=sinx đồng biến trên khoảng (−2π;2π)
c.
Đồ thị hai hàm số f(x)=sinx và g(x)=cos2x cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ thuộc khoảng (0;π)
d.
Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình f(x)=g(x) là 6−π
Câu 17:
Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố T ở vĩ độ 60∘ bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3⋅sin[182π(t−60)]+12 với t∈Z và 0<t≤365. Bạn Sáng muốn đi tham quan thành phố T nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời, vậy bạn Sáng nên chọn đi vào ngày thứ bao nhiêu của năm để thành phố T có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
Câu 18:
Cho bốn số a, b, c, d biết rằng a, b, c theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân công bội q<1; còn b, c, d theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng. Tìm q biết rằng a+d=14 và b+c=12. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Hàm số y=sinx+cosx có giá trị nhỏ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 20:
Một gia đình mua một chiếc ô tô giá 800 triệu đồng. Trung bình sau mỗi năm sử dụng, giá trị còn lại của ô tô giảm đi 5% (so với năm trước đó). Sau 10 năm, giá trị của ô tô ước tính còn bao nhiêu triệu đồng? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của triệu đồng)?
Câu 21:
Trong Vật lí, phương trình tổng quát của một vật dao động điều hoà cho bởi công thức x(t)=Acos(ωt+φ), trong đó t là thời điểm (tính bằng giây), x(t) là li độ của vật tại thời điểm t, A là biên độ dao động (A>0) và φ∈[−π;π] là pha ban đầu của dao động. Xét hai dao động điều hoà có phương trình: x1(t)=3⋅cos(6πt+6π)(cm), x2(t)=3⋅cos(6πt+4π)(cm). Biết dao động tổng hợp x(t)=x1(t)+x2(t). Biên độ của dao động tổng hợp này là (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 22:
Cho hai góc nhọn a và b. Biết cosa=31; cosb=41. Tính giá trị của biểu thức 144P biết: P=cos(a+b)cos(a−b).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Phú Thọ THPT Chuyên Vĩnh Phúc 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3365 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.