HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6461
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6461
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Duy Tân 2025-2026
Câu 1: Một cung của đường tròn bán kính R và có số đo rad thì có độ dài l bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Duy Tân 2025-2026
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-quang-ngai-thpt-duy-tan-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Duy Tân 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6461 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một cung của đường tròn bán kính R và có số đo α rad thì có độ dài l bằng
A.
l=R.α.
B.
l=2R.α.
C.
l=αR.
D.
l=Rα.
Câu 2:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
cos2a=sin2a−cos2a.
B.
cos2a=2cos2a−1.
C.
cos2a=1−2sin2a.
D.
sin2a=2sinacosa.
Câu 3:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
sinx=0⇔x=2π+kπ,k∈Z.
B.
cosx=0⇔x=k2π,k∈Z.
C.
cosx=0⇔x=2π+k2π,k∈Z.
D.
sinx=0⇔x=kπ,k∈Z.
Câu 4:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=cotx.
B.
y=cosx.
C.
y=sinx.
D.
y=tanx.
Câu 5:
Trong các hàm số y=sinx, y=cosx, y=tanx, y=cotx, có mấy hàm số tuần hoàn với chu kì π?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 6:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
cos(a+b)=sinasinb−cosacosb.
B.
sin(a+b)=cosacosb−sinasinb.
C.
cos(a+b)=cosacosb−sinasinb.
D.
sin(a+b)=sinacosb−cosasinb.
Câu 7:
Trong các sãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
2, 4, 8, 16, ....
B.
3, 7, 11, 15, ....
C.
1, 4, 9, 16, ....
D.
1, 21, 31, 41,…
Câu 8:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=−n1. Ba số hạng đầu của dãy số là
A.
1, 2, 3.
B.
−1, 21, −31.
C.
−1, −21, −31.
D.
1, 21, 31.
Câu 9:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 và công sai d thì số hạng tổng quát un của nó được xác định theo công thức
A.
un=u1+(n+1)d.
B.
un=u1+nd.
C.
un=u1+(n−1)d.
D.
un=u1−(n−1)d.
Câu 10:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=−1 và số hàng thứ hai u2=2024 thì công bội q bằng
A.
q=2024−1.
B.
q=2024.
C.
q=20241.
D.
q=−2024.
Câu 11:
Khảo sát thời gian tự học trong 1 ngày của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Mẫu số liệu trên cho biết độ dài của mỗi nhóm là
| Thời gian (phút) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | [40; 45) | [45; 50) | [50; 55) |
| Số học sinh | 8 | 18 | 27 | 33 | 25 | 13 | 17 | 9 |
Mẫu số liệu trên cho biết độ dài của mỗi nhóm là
A.
35.
B.
33.
C.
150.
D.
5.
Câu 12:
Khảo sát số tiền điện 1 tháng của một số hộ gia đình thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
| Số tiền (nghìn đồng) | [350; 400) | [400; 450) | [450; 500) | [500; 550) | [550; 600) |
| Số hộ gia đình | 6 | 14 | 21 | 17 | 2 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
A.
[400;450).
B.
[450;500).
C.
[500;550).
D.
[550;600).
Câu 13:
Cho hàm số y=sinx.
a.
Tập xác định của hàm số là R.
b.
Tập giá trị của hàm số là [−1;1].
c.
x=2025π là 1 nghiệm của phương trình sinx=0.
d.
Phương trình sinx=0 có nghiệm x=k2π (k∈Z).
Câu 14:
Kết quả bài kiểm tra thường xuyên môn Toán của một số học sinh khối 11 được ghi lại và phân nhóm như bảng sau:
Mẫu số liệu ghép nhóm này có
| Điểm | [0; 2) | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8) | [8; 10] |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Mẫu số liệu ghép nhóm này có
a.
Cỡ mẫu là 42.
b.
Giá trị đại diện của nhóm [6;8) là 10.
c.
Nhóm chứa trung vị là [4;6).
d.
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là [0;2).
Câu 15:
Hội Lim (tỉnh Bắc Ninh) là lễ hội mùa xuân nổi tiếng có trò chơi đánh du truyền thống. Khi người chơi du nhún đều, cây du sẽ đưa người du dao động quanh vị trí cân bằng. Giả sử khoảng cách h (m) từ người chơi du đến vị trí cân bằng theo thời gian t (s) (với t≥0) được mô tả bởi công thức: h=∣d∣ với d(t)=3,5cos(32πt−3π), trong đó ta quy ước d>0 khi vị trí cân bằng ở phía sau lưng người du và d<0 trong trường hợp ngược lại. Tìm khoảng cách lớn nhất của người du so với vị trí cân bằng.


Câu 16:
Cho cấp số cộng (un) với số hạng tổng quát un=20−3n. Hãy tìm công sai d của cấp số cộng đó.
Câu 17:
Trong đợt quyên góp ủng hộ đồng bào bị ảnh hưởng bởi siêu bão Bualoi, học sinh A của trường THPT Duy Tân thực hiện kế hoạch quyên góp như sau: Ngày thứ nhất, bạn A quyên góp 3 000 đồng. Từ ngày thứ hai trở đi, mỗi ngày bạn A quyên góp nhiều hơn ngày liền trước 2 000 đồng. Hỏi sau bao nhiêu ngày, tổng số tiền bạn A quyên góp được là 120 000 đồng?
Câu 18:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=2024 và công bội q=−21. Tìm số hạng thứ 4 của cấp số nhân đó.
Câu 19:
Giải phương trình lượng giác: cos2x=23.
Câu 20:
Một học sinh đăng tải video lên YouTube. Ngày đầu tiên, video có 3 lượt xem. Mỗi ngày sau đó, số lượt xem tăng gấp đôi so với ngày hôm trước. Hỏi:
a) Ngày thứ 7, video có bao nhiêu lượt xem?
b) Sau 1 tuần đầu, video có tất cả bao nhiêu lượt xem?
a) Ngày thứ 7, video có bao nhiêu lượt xem?
b) Sau 1 tuần đầu, video có tất cả bao nhiêu lượt xem?
Câu 21:
Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước mà một số hộ gia đình tiêu thụ trong 1 tháng, thu được bảng sau:
a) Tính lượng nước tiêu thụ trung bình của các hộ gia đình.
b) Lượng nước có nhiều hộ dùng nhất là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
| Lượng nước tiêu thụ (m3) | [3;6) | [6;9) | [9;12) | [12;15) | [15;18) |
| Số hộ gia đình | 24 | 57 | 42 | 29 | 8 |
a) Tính lượng nước tiêu thụ trung bình của các hộ gia đình.
b) Lượng nước có nhiều hộ dùng nhất là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Duy Tân 2025-2026 — Mã đề: 6461 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.