HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3892
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3892
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Can Lộc Sở GD&ĐT Hà Tĩnh 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho góc x biết 2 < x < . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Can Lộc Sở GD&ĐT Hà Tĩnh 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-can-loc-so-gddt-ha-tinh-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Can Lộc Sở GD&ĐT Hà Tĩnh 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3892 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho góc x biết 2π<x<π. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
cosx>0
B.
sinx<0
C.
tanx>0
D.
sinx>0
Câu 2:
Góc có số đo 108∘ đổi ra radian là:
A.
4π.
B.
23π.
C.
53π.
D.
10π.
Câu 3:
Cho hàm số y=cosx có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Hàm số y=cosx đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:

Hàm số y=cosx đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:
A.
(0;π)
B.
(2π;23π)
C.
(−2π;2π)
D.
(π;2π)
Câu 4:
Một hình tứ diện có số mặt là
A.
4.
B.
3.
C.
6.
D.
5.
Câu 5:
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
sin(a+b)=sina⋅cosb−cosa⋅sinb.
B.
cos(a+b)=cosa⋅cosb+sina⋅sinb.
C.
sin(a−b)=sina⋅cosb+cosa⋅sinb.
D.
cos(a−b)=cosa⋅cosb+sina⋅sinb.
Câu 6:
Tập nghiệm của phương trình tanx=−1 là
A.
{−45∘+k360∘, k∈Z}.
B.
{−45∘+k180∘, k∈Z}.
C.
{45∘+k180∘, k∈Z}.
D.
{45∘+k360∘, k∈Z}.
Câu 7:
Khẳng định nào dưới đây SAI?
A.
tan2a=2tan2a+1.
B.
2sin2a=1−cos2a.
C.
sin2a=2sinacosa.
D.
cos2a=2cos2a−1.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình tứ giác. Gọi O là giao điểm của AC và BD, M là giao điểm của AD và BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng nào sau đây?
A.
SM.
B.
SO.
C.
SC.
D.
SD.
Câu 9:
Nghiệm của phương trình sinx=1 là
A.
x=2π+k2π(k∈Z)
B.
x=−2π+k2π(k∈Z)
C.
x=π+k2π(k∈Z)
D.
x=k2π
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình thoi. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SB. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
MN trùng với CD.
B.
MN song song với CD.
C.
MN chéo với CD.
D.
MN cắt với CD.
Câu 11:
Cho biết mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó.
B.
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng song song.
C.
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.
D.
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cho trước.
Câu 12:
Tập xác định của hàm số y=cotx là
A.
R∖{kπ∣k∈Z}.
B.
R∖{2π+k2πk∈Z}.
C.
R∖{2π+kπk∈Z}.
D.
R∖{k2π∣k∈Z}.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=2cosx+1.
a) Hàm số y=f(x) là hàm số chẵn.
b) Phương trình f(x)=1 có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [0;2π].
c) Nghiệm của phương trình f(x)=0 là x=32π+k2π,x=−32π+k2π,k∈Z.
d) Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) là 3.
a) Hàm số y=f(x) là hàm số chẵn.
b) Phương trình f(x)=1 có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [0;2π].
c) Nghiệm của phương trình f(x)=0 là x=32π+k2π,x=−32π+k2π,k∈Z.
d) Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) là 3.
a.
Hàm số y=f(x) là hàm số chẵn.
b.
Phương trình f(x)=1 có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [0;2π].
c.
Nghiệm của phương trình f(x)=0 là x=32π+k2π,x=−32π+k2π,k∈Z.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) là 3.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn DC. Gọi M là trọng tâm tam giác SCD, HK (H∈SD,K∈SC) đi qua M song song với DC. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Tứ giác ABKH là hình bình hành khi và chỉ khi DC=3AB.
b) Hai đường thẳng SA và CD là hai đường thẳng chéo nhau.
c) Mặt phẳng (SAD) giao (SBC) theo giao tuyến SO với O là giao điểm của AC và BD.
d) Mặt phẳng (MAB) giao (SCD) theo giao tuyến HK.
a) Tứ giác ABKH là hình bình hành khi và chỉ khi DC=3AB.
b) Hai đường thẳng SA và CD là hai đường thẳng chéo nhau.
c) Mặt phẳng (SAD) giao (SBC) theo giao tuyến SO với O là giao điểm của AC và BD.
d) Mặt phẳng (MAB) giao (SCD) theo giao tuyến HK.
a.
Tứ giác ABKH là hình bình hành khi và chỉ khi DC=3AB.
b.
Hai đường thẳng SA và CD là hai đường thẳng chéo nhau.
c.
Mặt phẳng (SAD) giao (SBC) theo giao tuyến SO với O là giao điểm của AC và BD.
d.
Mặt phẳng (MAB) giao (SCD) theo giao tuyến HK.
Câu 15:
Chiều cao h(m) của một cabin trên vòng quay vào thời điểm t giây sau khi bắt đầu chuyển động được cho bởi công thức h(t)=30+20sin(25πt+3π). Cabin đạt độ cao tối đa là bao nhiêu?
Câu 16:
Phương trình sin2x=cos3x có bao nhiêu nghiệm trên [0;π]?
Câu 17:
Cho góc α thỏa mãn cosα=−1312 và 2π<α<π. Tính tanα (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 18:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên cạnh BD lấy điểm P sao cho BP=2DP. Gọi F là giao điểm của AD với mặt phẳng (MNP). Tính FDFA.
Câu 19:
Cho sinα=31 và 0<α<2π. Tính cos(3π−α)?
Câu 20:
Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 16 m khi thủy triều lên cao và sau 12 giờ khi thủy triều xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 10 m. Đồ thị ở hình dưới đây mô tả sự thay đổi chiều cao của mực nước tại cảng trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm. Biết chiều cao của mực nước h (m) theo thời gian t (h) (0≤t≤24) được cho bởi công thức h=m+acos(12πt) với m,a là các số thực dương cho trước.
a) Tìm m,a.
b) Tìm thời điểm trong ngày khi chiều cao của mực nước là 11,5 m.

a) Tìm m,a.
b) Tìm thời điểm trong ngày khi chiều cao của mực nước là 11,5 m.

Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAD=90∘, mặt bên SAB là tam giác đều. Gọi M,N theo thứ tự là trọng tâm ΔSAB; ΔSCD, I là giao điểm của các đường thẳng BM; CN.
a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và (SCD)?
b) Tính diện tích hình tạo bởi các giao tuyến của mặt phẳng (AIC) và các mặt của hình chóp?
a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và (SCD)?
b) Tính diện tích hình tạo bởi các giao tuyến của mặt phẳng (AIC) và các mặt của hình chóp?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Can Lộc Sở GD&ĐT Hà Tĩnh 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3892 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.