HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2318
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2318
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lương Thế Vinh 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) với u 1 = 1 và công bội q = - 1 2 . Bốn số hạng đầu của cấp số ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lương Thế Vinh 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-luong-the-vinh-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lương Thế Vinh 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2318 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un) với u1=1 và công bội q=−21. Bốn số hạng đầu của cấp số nhân đã cho là
A.
1,−21,−41,81
B.
1,2,21,41
C.
1,−21,41,−81.
D.
1,−2,4,−8.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Đồ thị hàm số y=f(x) là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Đồ thị hàm số y=f(x) là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
y=cosx
B.
y=cotx
C.
y=tanx.
D.
y=sinx.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=cosx là
A.
D=R
B.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
C.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{±2π}.
Câu 4:
Khảo sát về thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian xem tivi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này là
| Thời gian (giờ) | [0; 4) | [4; 8) | [8; 12) | [12; 16) | [16; 20) |
| Số học sinh | 3 | 15 | 10 | 8 | 4 |
Thời gian xem tivi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này là
A.
11,5 gi
B.
15 gi
C.
7,5 giờ.
D.
9,5 giờ.
Câu 5:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
cos(a+b)=cosasinb+sinacosb.
B.
cos(a+b)=sinacosa+cosbsinb.
C.
cos(a+b)=cosacosb+sinasinb.
D.
cos(a+b)=cosacosb−sinasinb.
Câu 6:
Trong các dãy số (un) dưới đây, dãy số nào bị chặn?
A.
un=n−2
B.
un=(−1)n.2n
C.
un=n+11.
D.
un=1−2n.
Câu 7:
Cho góc α thỏa cosα=−54 và π<α<23π. Giá trị của sin2α bằng
A.
2512
B.
2524
C.
−2524.
D.
−2512.
Câu 8:
Dãy số nào dưới đây là dãy số nguyên tố nhỏ hơn 10 theo thứ tự tăng dần?
A.
0, 1, 2, 3, 5,
B.
1, 2, 3, 5,
C.
2, 3, 5, 7.
D.
1, 3, 5, 7.
Câu 9:
Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OG chỉ số 3 và kim phút OP chỉ số 12. Số đo của góc lượng giác (OG,OP) là
A.
900+k3600, k∈Z
B.
−2700+k1800, k∈Z.
C.
2700+k3600, k∈Z.
D.
−900+k3600, k∈Z.
Câu 10:
Cho α thuộc góc phần tư II của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
sinα>0; cotα>0
B.
sinα>0; cosα<0.
C.
sinα>0; cosα>0.
D.
tanα>0; cotα>0.
Câu 11:
Nghiệm của phương trình cosx=−21 là:
A.
x=±6π+kπ, k∈Z.
B.
x=±32π+k2π, k∈Z.
C.
x=±3π+k2π, k∈Z.
D.
x=±6π+k2π, k∈Z.
Câu 12:
Cho cấp số cộng −2,−5,−8,…. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
-3
B.
-1
C.
3.
D.
1
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=cos(2x). Khi đó:
a.
Hàm số đã cho là hàm số chẵn trên R.
b.
Chu kỳ của hàm số đã cho bằng 2π.
c.
Tập giá trị của hàm số là [-1; 1].
d.
Tập xác định của hàm số là: D=R∖{0}.
Câu 14:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=n+12n−1. Khi đó:
a.
Số hạng đầu tiên của dãy số là 21.
b.
Dãy số trên có số hạng u2=1; u3=35.
c.
Số 152301 là số hạng thứ 152 của dãy số (un).
d.
Dãy số trên là dãy bị chặn.
Câu 15:
Một thiết bị đo nhiệt độ môi trường ghi nhận sự thay đổi nhiệt độ theo ngày. Nhiệt độ T (tính bằng độ C, so với nhiệt độ trung bình) được mô hình hóa bởi hàm số theo thời gian t (tính bằng ngày) như sau: T(t)=15cos(12πt). Hỏi sau bao nhiêu ngày thì chu kỳ biến đổi nhiệt độ này lại lặp lại hoàn toàn?
Câu 16:
Người ta trồng 440 cây theo dạng một hình thang cân như sau: hàng thứ nhất trồng 3 cây, hàng thứ hai trồng 5 cây, hàng thứ ba trồng 7 cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết số cây. Tính tất cả số hàng cây được trồng?


Câu 17:
Một chiếc đèn trang trí hình tròn được chia thành 40 phần bằng nhau, mỗi phần có một bóng đèn LED nhỏ. Khi bật chế độ hiệu ứng, các bóng đèn này sẽ sáng lần lượt. Nếu hiệu ứng làm sáng 5 bóng đèn liên tiếp, thì tổng số đo góc (tính theo độ) mà 5 bóng đèn đó chiếm trên vòng tròn là bao nhiêu?
Câu 18:
Kết quả thu thập được về thời gian (phút) truy bài trước mỗi buổi học của một số học sinh trong một tuần được ghi lại ở bảng sau:
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên?
| Thời gian | [9,5; 12,5) | [12,5; 15,5) | [15,5; 18,5) | [18,5; 21,5) | [21,5; 24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên?
Câu 19:
Cho cosα=13−12, 2π<α<π. Tính giá trị của biểu thức P=2sinα+3tanα.
Câu 20:
Cho cấp số nhân: 5; 15; 45; …
a) Tìm công bội của cấp số nhân.
b) Số 3645 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số nhân.
a) Tìm công bội của cấp số nhân.
b) Số 3645 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số nhân.
Câu 21:
Một vật được kéo căng theo phương ngang và cho dao động điều hòa theo phương trình s(t)=5sin(3πt+2π). Trong đó t là thời gian được tính bằng giây và quãng đường s(t) được tính bằng cm là vị trí của vật đến vị trí cân bằng tại thời điểm t. Khi đó:
a) Vật ở xa vị trí cân bằng nhất thì s(t) bằng bao nhiêu?
b) Trong 12 giây đầu tiên, tìm thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ hai.
a) Vật ở xa vị trí cân bằng nhất thì s(t) bằng bao nhiêu?
b) Trong 12 giây đầu tiên, tìm thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ hai.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lương Thế Vinh 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 2318 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.