HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4543
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4543
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lý Tự Trọng Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Đo cân nặng (tính bằng kg) của một số học sinh lớp 11A trong một trường THPT ta thu đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lý Tự Trọng Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-ly-tu-trong-da-nang-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lý Tự Trọng Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4543 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đo cân nặng (tính bằng kg) của một số học sinh lớp 11A trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Số học sinh có cân nặng từ 45,5 kg tới dưới 55,5 kg là:
| Cân nặng (kg) | [40,5; 45,5) | [45,5; 50,5) | [50,5; 55,5) | [55,5; 60,5) | [60,5; 65,5) | [65,5; 70,5) |
| Số học sinh | 10 | 7 | 16 | 4 | 2 | 3 |
Số học sinh có cân nặng từ 45,5 kg tới dưới 55,5 kg là:
A.
23.
B.
7.
C.
16.
D.
33.
Câu 2:
Trong các dãy số sau, dãy số nào không là dãy số tăng?
A.
1; 3; 5; 7;…
B.
1; 1; 1; 1;…
C.
2; 4; 6; 8;…
D.
21; 1; 23; 2;…
Câu 3:
Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1 giờ đầu công chiếu) được ghi lại theo bảng số liệu. Khẳng định nào sau đây là đúng?
| Độ tuổi | [10; 20) | [20; 30) | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) |
| Số người | 6 | 12 | 16 | 7 | 2 |
A.
Giá trị đại diện nhóm [50;60) là 60.
B.
Tổng số người đi xem phim là 33.
C.
Giá trị đại diện nhóm [50;60) là 2.
D.
Tổng số người đi xem phim là 43.
Câu 4:
Trong mẫu số liệu ghép nhóm, số đặc trưng nào sau đây chia mẫu số liệu thành hai phần, mỗi phần chứa 50\% giá trị?
A.
Một.
B.
Số trung vị.
C.
Số trung bình.
D.
Tứ phân vị.
Câu 5:
Phương trình cosx=cosα có nghiệm là:
A.
x=α+k2π(k∈Z).
B.
x=−α+k2π(k∈Z).
C.
x=±α+kπ(k∈Z).
D.
x=±α+k2π(k∈Z).
Câu 6:
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?
A.
21;23;25;27;29.
B.
3; 1; −1; −2; −4.
C.
1; 4; 7; 10; 13.
D.
8; 6; 4; 2; 0.
Câu 7:
Cho góc α thoả mãn π<α<23π. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sinα>0,tanα>0.
B.
sinα<0,tanα>0.
C.
sinα<0,tanα<0.
D.
sinα>0,tanα<0.
Câu 8:
Công thức nào sau đây là đúng?
A.
sin(a+b)=sinacosb−cosasinb.
B.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb.
C.
cos(a+b)=cosacosb+sinasinb.
D.
cos(a+b)=sinacosb−cosasinb.
Câu 9:
Trong các số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
0; 3; 9; 27; 81.
B.
1; −2; −4; −8; −16.
C.
1; −3; 9; −27; 81.
D.
1; −3; −6; −9; −12.
Câu 10:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sinx=1⇔x=2π+k2π (k∈Z).
B.
sinx=1⇔x=23π+k2π (k∈Z).
C.
sinx=0⇔x=k2π (k∈Z).
D.
cosx=0⇔x=2π+k2π (k∈Z).
Câu 11:
Tập xác định của hàm số y=tanx là:
A.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
B.
D=R.
C.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
D.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
Câu 12:
Cho góc α=xOM với điểm M(−21;23) trên đường tròn đơn vị. Giá trị lượng giác của sinα là:
A.
sinα=−21.
B.
sinα=23.
C.
sinα=−1.
D.
sinα=−31.
Câu 13:
Cho dãy số (un) xác định bởi: {u1=−2un=3.un−1 (n∈N;n≥2). Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Số hàng thứ 3 của dãy số là u3=18
b.
Số hàng đầu của dãy số là −2.
c.
118098 là số hàng thứ 11 của dãy số đã cho
d.
Dãy số đã cho là cấp số nhân có công bội q=3.
Câu 14:
Cho hàm số y=cosx−23. Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Hàm số đã cho có tập xác định D=R∖{23}.
b.
Hàm số đã cho là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.
c.
Phương trình cosx−23=0 tương đương với phương trình cosx=cos6π.
d.
cosx−23=cosx−cos6π=2sin2x+6πsin2x−6π.
Câu 15:
Để chuẩn bị cho việc mua nhà trong tương lai, anh Nam dự định vào ngày đầu hằng tháng gởi vào ngân hàng một khoản tiền T (triệu đồng) với lãi suất không đổi 2\% /1 tháng trong suốt thời gian gởi và anh thực hiện đều đặn trong suốt thời gian 5 năm. Căn nhà anh Nam dự định mua ban đầu có giá 500 triệu nhưng với biến động thị trường giá của căn nhà hằng năm tăng lên 5\% so với năm trước. Để sau 5 năm anh Nam có đủ tiền mua căn nhà đó thì hằng tháng anh Nam phải gởi vào ngân hàng bao nhiêu triệu đồng? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 16:
Cho dãy số (un), biết un=2n+8an−7 (n∈N∗). Xác định a để u12=849 (làm tròn chữ số a tới chữ số hàng đơn vị)
Câu 17:
Một bánh xe đạp có đường kính 50 cm (kể cả lốp). Nếu chạy với vận tốc 12 km/h thì trong 21s bánh xe quay được bao nhiêu vòng (làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 18:
Cho góc α thoả sinα=43 và 0<α<2π. Khi đó sin(α+4π)=c3a+b với a,b,c là các số nguyên nhỏ hơn 15. Tính giá trị của biểu thức P=a−b−2c.
Câu 19:
Giải phương trình sin(x+52π)−cos2x=0.
Câu 20:
a) Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn {u1+u4=8u3−u2=2. Tính tổng 50 số hàng đầu của cấp số cộng trên.
b) Bình bắt đầu tập chạy bộ để rèn luyện sức khỏe. Bạn thực hiện chương trình tập luyện bằng việc chạy 900 m vào ngày đầu tiên và sau mỗi ngày, bạn chạy tăng thêm 300 m so với ngày trước đó. Tính tổng quãng đường (theo đơn vị m) mà Bình chạy được sau 30 ngày.
b) Bình bắt đầu tập chạy bộ để rèn luyện sức khỏe. Bạn thực hiện chương trình tập luyện bằng việc chạy 900 m vào ngày đầu tiên và sau mỗi ngày, bạn chạy tăng thêm 300 m so với ngày trước đó. Tính tổng quãng đường (theo đơn vị m) mà Bình chạy được sau 30 ngày.
Câu 21:
Cho mẫu số liệu về chiều cao (cm) của các học sinh nữ trong khối 11 của trường như sau:
a) Tính chiều cao trung bình của học sinh nữ khối 11.
b) Chiều cao học sinh chiếm tỉ lệ cao nhất trong bảng số liệu trên là bao nhiêu cm?
| Chiều cao(cm) | [145;150) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 30 | 34 | 45 | 27 | 15 | 4 |
a) Tính chiều cao trung bình của học sinh nữ khối 11.
b) Chiều cao học sinh chiếm tỉ lệ cao nhất trong bảng số liệu trên là bao nhiêu cm?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lý Tự Trọng Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 4543 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.